Không hài lòng Tiếng Anh là gì

Cập nhật ngày 23/08/2022 bởi mychi

Bài viết Không hài lòng Tiếng Anh là gì thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Không hài lòng Tiếng Anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Không hài lòng Tiếng Anh là gì”

Đánh giá về Không hài lòng Tiếng Anh là gì


Xem nhanh
SpeakOnly - Học Nói Mà Thôi đem đến phương pháp học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả, cách học tiếng anh giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao giúp các bạn trang bị những kỹ năng cần thiết để học tiếng Anh, đặc biệt là những người mới bắt đầu.
SpeakOnly với môi trường sáng tạo và chuyên nghiệp, các học viên của nhóm sẽ được đào tạo để biết thêm kiến thức mới, phương pháp mới và các kỹ năng giải quyết vấn đề.

Thông tin liên hệ:
☞ HOTLINE: 0963 000 104 (Ms. Dung) - 098 10222 95 (Ms. Ánh).
☞ FACEBOOK: https://www.facebook.com/speakonly
☞ YOUTUBE: https://bit.ly/2GV71f8
☞ WEBSITE: http://speakonly.vn
---------------------------------
© Bản quyền thuộc về SpeakOnly VÀ METUB NETWORK
© Copyright by SpeakOnly u0026 METUB NETWORK ☞ Do not Reup

#SpeakOnly #HọcNóiTiếngAnh

không hài lòng tiếng anh là gì

Trong cuộc sống, chắc hẳn sẽ có rất thường xuyên điều khiến bạn hài lòng và hạnh phúc. tuy nhiên, bạn đã biết cách thể hiện từ ngữ này trong tiếng anh hay chưa? Hãy tìm hiểu ngay bài viết dưới đây, Studytienganh sẽ giúp bạn hiểu hài lòng tiếng anh là gì, cùng lúc ấy chia sẻ thêm cho bạn cách dùng và những cụm từ liên quan khác nhé!

1. Hài Lòng trong Tiếng Anh là gì?

Hài lòng thường được viết trong tiếng anh là Content. Hài lòng có khả năng được xem là trạng thái tinh thần hay một trạng thái cảm xúc của con người nhằm thể hiện sự thỏa mãn, hoặc có khả năng có được từ sự thoải mái trong các hoàn cảnh, tâm trí hay cơ thể của một người nào đó.

  • 1. Hài Lòng trong Tiếng Anh là gì?
  • 2. Từ vựng cụ thể về hài lòng trong câu tiếng anh
  • 3. Ví dụ Anh Việt về hài lòng trong tiếng anh
  • 4. một số từ vựng tiếng anh liên quan đến sự hài lòng
image

Hài lòng trong tiếng anh được định nghĩa như thế nào?

Hay hiểu theo một cách thông thường thì hài lòng là một trạng thái đồng ý, chấp nhận điều gì đó trong hoàn cảnh của một người.

2. Từ vựng cụ thể về hài lòng trong câu tiếng anh

Nghĩa tiếng anh của hài lòng là Content.

Content được phát âm trong tiếng anh theo hai cách như sau:

Theo Anh – Anh: [ ˈkɒntent]
Theo Anh – Mỹ: [ ˈkɑːntent]

Trong tiếng anh, Content mang rất nhiều ngữ nghĩa khác nhau, trong số đó phải kể đến hài lòng. Với nghĩa này thì Content đóng vai trò là một tính từ dùng để diễn tả sự đồng ý, sẵn sàng chấp nhận một tình huống, hoàn cảnh và không muốn bất cứ điều gì thường xuyên hơn, tốt hơn hoặc cải thiện tốt hơn. Hay để làm cho ai đó cảm thấy hạnh phúc và hài lòng với cuộc sống của bạn.

Danh từ của Content là Contentment.

một vài từ đồng nghĩa của Content như gratification, satisfaction,….

Các từ trái nghĩa có khả năng kể đến như discontent (sự không hài lòng), discontentment · (bất mãn), displeasure, dissatisfaction, resentment (oán giận),…

image

Từ vựng cụ thể về hài lòng trong câu tiếng anh

3. Ví dụ Anh Việt về hài lòng trong tiếng anh

Studytienganh sẽ giúp các bạn hiểu hơn về hài lòng tiếng anh là gì tương đương cách dùng từ trong thực thế thông qua các ví dụ cụ thể dưới đây:

  • I am really content with your project, it convinced me with realistic images.
  • Tôi thực sự hài lòng với dự án của bạn, nó đã thuyết phục tôi bằng những hình ảnh chân thực.
  • We are really content with your outfit, it has a simple style, elegant colors but equally classy.
  • Chúng Tôi thực sự hài lòng với bộ trang phục của bạn, nó có kiểu dáng đơn giản, màu sắc nhã nhặn nhưng không kém phần đẳng cấp.
  • His parents seemed content with her behavior toward her relatives.
  • Bố mẹ anh có vẻ hài lòng với cách cư xử của cô ấy đối với họ hàng.
  • I am very content with this shoe, it is easy to walk, smooth and the style is extremely trendy.
  • Tôi rất hài lòng với đôi giày này, nó rất dễ đi, êm ái và kiểu dáng cực kỳ hợp thời trang.
  • My parents are only content when I see I have a stable relationship and that the other person really cares and sympathizes with me.
  • Bố mẹ chỉ hài lòng khi thấy tôi có một mối quan hệ ổn định và người kia thực sự quan tâm, thông cảm cho tôi.
  • I am content with your point of view, it is not too complicated and makes the listener easy to imagine.
  • Tôi hài lòng với quan điểm của bạn, nó trong vòng phức tạp và khiến người nghe dễ hình dung.
  • The judges seemed content with the performance just now, they nodded repeatedly and watched intently until the end of the performance.
  • Các giám khảo có vẻ hài lòng với màn trình diễn vừa rồi, họ gật đầu lia lịa và chăm chú theo dõi cho đến hết màn.
  • They are content with what they have right now and hope that they will forever be.
  • Họ hài lòng với những gì họ có ngay bây giờ và hy vọng rằng họ sẽ mãi mãi như vậy.
  • I am really content with what I have achieved, they bring me valuable experiences.
  • Tôi thực sự hài lòng với những gì mình đã đạt được, chúng mang lại cho tôi những kinh nghiệm quý báu.
  • Are you content with the results of this contest?
  • Bạn có hài lòng với kết quả của cuộc thi này không?
  • She showed a clear expression of content on her face, she was as happy as she wanted to burst.
  • Cô ấy lộ rõ ​​vẻ hài lòng của mình trên gương mặt, cô ấy hạnh phúc như muốn vỡ tung ra.
  • This project made me extremely content, although the scope of implementation is relatively wide, but you can still show them in a very detailed and complete way.
  • Dự án này khiến tôi vô cùng hài lòng, tuy phạm vi thực hiện tương đối rộng nhưng bạn vẫn có khả năng thể hiện chúng một cách rất chi tiết và đầy đủ.
  • That makes me very content, thank you.
  • Điều đó làm tôi rất hài lòng, cảm ơn bạn.
image

Cách thể hiện từ hài lòng trong tiếng anh

4. một số từ vựng tiếng anh liên quan đến sự hài lòng

  • On cloud nine / wonderful: tuyệt vời
  • agree: đồng ý
  • delight: hân hoan
  • very satisfied: rất hài lòng
  • great feeling: cảm thấy tuyệt vời
  • accept: chấp nhận
  • Employee Satisfaction: sự hài lòng của nhân viên
  • resentment: phẫn nộ
  • to be pleased with: hài lòng với điều gì
  • happy: hạnh phúc

Như vậy, bạn đã hiểu hài lòng tiếng anh là gì chưa? Cụm từ này được dùng rất phổ biến trong thực tế. do đó, bạn hãy cố gắng tích lũy cho mình vốn kiến thức rất cần thiết để ứng dụng một cách hấp dẫn nhất và có ý nghĩa nha!



Các câu hỏi về không hài lòng tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê không hài lòng tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết không hài lòng tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết không hài lòng tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết không hài lòng tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về không hài lòng tiếng anh là gì


Các hình ảnh về không hài lòng tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo kiến thức về không hài lòng tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thông tin về không hài lòng tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment