keyholder

Cập nhật ngày 01/08/2022 bởi mychi

Bài viết keyholder thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu keyholder trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “keyholder”

Đánh giá về keyholder



Các ví dụ của keyholder

keyholder

I think of the well-known and often-quoted incident of an emergency exercise in an area where there was only onekeyholderfor the emergency centre.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

Where such notification is nevertheless received, it is force policy to require the alarm holder to notify the police of at least two keyholders.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

For instance, thekeyholdercould be held up by somebody outside and threatened or his family could be threatened.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

It also regulates three other sectors: private investigators, security consultants and keyholders.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

They go off at night, having been set by one’s neighbours who have gone away and whose nominated keyholders live some distance away.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

The selection of two keyholders is again a vital element.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

There may be akeyholder, but there is no management, and we need to sort out that problem.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

As the secretary,keyholderor whoever it may be who has methods of getting in left the building, there could well be very little problem in robbing him or her.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

He sends two guards to find and fetch the missingkeyholder, who is unhappy about being disturbed and rushed to the bank.
Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Attacking everyone with a jinglebellkeyholder.
Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Phát âm của keyholder là gì?

✅ Mọi người cũng xem : chi bộ cơ sở là gì

Tìm kiếm

keyboardist

keycard

Keychain

keyed up

keyholder

keyhole

keyhole surgery

Keynesian

keynote



Các câu hỏi về key holder là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê key holder là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết key holder là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết key holder là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết key holder là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về key holder là gì


Các hình ảnh về key holder là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm dữ liệu, về key holder là gì tại WikiPedia

Bạn nên xem nội dung về key holder là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment