Nghĩa của từ : key | Vietnamese Translation

Cập nhật ngày 01/08/2022 bởi mychi

Bài viết Nghĩa của từ : key | Vietnamese Translation thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu Nghĩa của từ : key | Vietnamese Translation trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : Vietnamese Translation”

Đánh giá về Nghĩa của từ : key | Vietnamese Translation



* danh từ- hòn đảo nhỏ- bâi cát nông; đá ngần* danh từ- chìa khoá- khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc…)- (âm nhạc) khoá; điệu, âm điệu=the key of C major+ khoá đô trưởng=major key+ điệu trưởng=minor key+ điệu thứ- (điện học) cái khoá=charge and discharge key+ cái khoá phóng nạp- phím (đàn pianô); nút bấm (sáo); bấm chữ (máy chữ)- (kỹ thuật) mộng gỗ; chốt sắt; cái nêm- cái manip ((thường) telegraph key)- chìa khoá (của một vấn đề…), bí quyết; giải pháp=the key to a mystery+ chìa khoá để khám phá ra một điều bí ẩn=the key to a difficulty+ giải pháp cho một khó khăn- lời giải đáp (bài tập…), sách giải đáp toán; lời chú dẫn (ở bản đồ)- bản dịch theo từng chữ một- ý kiến chủ đạo, ý kiến bao trùm- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguyên tắc cơ bản; khẩu hiệu chính trong một cuộc vận động- vị trí cửa ngõ, vị trí then chốt=Gibraltar has been called the key to the Mediterranean+ người ta gọi Gi-bran-ta là cửa ngõ của Địa trung hải- giọng; cách suy nghĩ, cách diễn đạt=to speak in a high key+ nói giọng cao=to speak in a low key+ nói giọng trầm=all in the same key+ đều đều, đơn điệu- (số nhiều) quyền lực của giáo hoàng=power of the keys+ quyền lực của giáo hoàng- (định ngữ) then chốt, chủ yếu=key branch of industry+ ngành công nghiệp then chốt=key position+ vị trí then chốt!golden (silver) key- tiền đấm mồm, tiền hối lộ!to have (get) the key of the street- phải ngủ đêm ngoài đường, không cửa không nhà* ngoại động từ- khoá lại- (kỹ thuật) ((thường) + in, on) chèn, chêm, nêm, đóng chốt- ((thường) + up) lên dây (đàn pianô…)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho hợp với, làm cho thích ứng với!to key up- (nghĩa bóng) khích động, kích thích, cổ vũ, động viên=to key up somebody to do something+ động viên ai làm gì- nâng cao, tăng cường=to key up one’s endeavour+ tăng cường nỗ lực- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm căng thẳng tinh thần, làm căng thẳng đầu óc



Các câu hỏi về key dịch sang tiếng việt là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê key dịch sang tiếng việt là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết key dịch sang tiếng việt là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết key dịch sang tiếng việt là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết key dịch sang tiếng việt là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về key dịch sang tiếng việt là gì


Các hình ảnh về key dịch sang tiếng việt là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm thông tin về key dịch sang tiếng việt là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thông tin về key dịch sang tiếng việt là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment