impress

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết impress thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu impress trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “impress”

Đánh giá về impress


Xem nhanh

What impresses more than the differences is the similarity in composition.

Từ Cambridge English Corpus

Most individuals will fail to be impressed by proposals the efficacy of which can only be established after they have been acted upon.

Từ Cambridge English Corpus

Rhinelanders, always much impressed by legality, existed in a state of limbo throughout the intervening period.

Từ Cambridge English Corpus

Despite high rates of war service disability, the benefits of military service, including emotional maturation and skill increases, impressed the researchers more.

Từ Cambridge English Corpus

As tradition leaves itsimpressupon fact, fact helps to remake tradition.

Từ Cambridge English Corpus

Thus, we are not impressed when they take the hypothetical existence of perfect virtual-reality devices to prove optic array ambiguity.

Từ Cambridge English Corpus

They insisted that the reserves of the system must be large enough toimpressthe markets.

Từ Cambridge English Corpus

Relatively little wealth was invested in goods that might be used primarily toimpressother members of the elite.

Từ Cambridge English Corpus

Popes and kings, however, wanted this glory as a backdrop to their processions and celebrations, toimpressthe people and provide the required spectacle.

Từ Cambridge English Corpus

Likewise, a historian of art could be impressed by the effects of new technologies first used nonartistically – ceramics benefited from hotter, cheaper ovens, for example.

Từ Cambridge English Corpus

The shadow is seen due to the additional angular spread impressed on proton protons traversing the mesh wires.

Từ Cambridge English Corpus

Artists, impressed with the manner in which the natural processes around them have shaped the environment, guide these to shape artefacts of their own.

Từ Cambridge English Corpus

Questions also arise about the correspondence between voltage levels impressed on isolated bipolar cells relative to those found physiologically in the intact retina.

Từ Cambridge English Corpus

The visible effects of nutrient stress on plants are illustrated by monochrome photographs, some of which fail toimpress.

Từ Cambridge English Corpus

The farmers, after repeated lobbying, finally impressed upon the consolidation officers the necessity of observing certain principles.

Từ Cambridge English Corpus

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Các câu hỏi về impress danh từ là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê impress danh từ là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết impress danh từ là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết impress danh từ là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết impress danh từ là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về impress danh từ là gì


Các hình ảnh về impress danh từ là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thông tin về impress danh từ là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu thông tin về impress danh từ là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment