Từ vựng tiếng Anh: dòng họ, gia đình

Cập nhật ngày 21/08/2022 bởi mychi

Bài viết Từ vựng tiếng Anh: dòng họ, gia đình thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Từ vựng tiếng Anh: dòng họ, gia đình trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Từ vựng tiếng Anh: dòng họ, gia đình”

Đánh giá về Từ vựng tiếng Anh: dòng họ, gia đình


Xem nhanh
Thanh nấm - Học từ vựng tiếng anh về cách gọi tên các thành viên trong Gia đình / Tiếng anh lớp 1
Bạn đang xem video tại: https://youtu.be/NyzFZOOlSnI

Cảm ơn Bạn đã quan tâm ủng hộ kênh Thanh nấm.

Thanh nấm là kênh giúp Bé nhận biết các loài động vật, dạy bé nhận biết học bảng chữ cái tiếng viêt, dạy bé đếm số, học các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, giúp bé tập đọc, tập nói, nhận biết các loại trái cây, hoa quả, làm quen với các hiện vật...giúp Bé thông minh hơn ...mau ăn hơn, ăn nhiều khỏe hơn ...
Learning alphabets for kids, Set the stage for the first and most important lesson for your kids.

Hãy nhấn Đăng ký Kênh ở nút mầu đỏ dưới mỗi Video, hoặc ở link bên dưới này nhé
- Đăng ký Kênh Youtube :
+ Thanh nấm (Video học trực tuyến, dành cho các Bé): https://www.youtube.com/channel/UCvJ6cedBSNuxIZcBOZyAfEQ

=======================================================

Liên hệ với Thanh nấm:
- Liên hệ với Thanh nấm qua Email: [email protected]

Thanh nấm Cảm ơn các Bé và các Anh Chị Em đang theo dõi kênh nhé .....

#thanhnam #hocdanhvantn #hoctienganhtn #hocbangchucaitn #hoctoanlop1tn #hoctiengviet1tn

– Từ vựng tiếng Anh: Thời tiết

Từ vựng tiếng Anh: dòng họ, gia đình

1.    ancestor /ˈænsəstər/: tổ tiên

2.    family /’fæməli/: gia đình, gia quyến, họ

3.    grandparent /ˈgrænpeərənt/: ông bà-    grandfather /´græn¸fa:ðə/: ông (nội, ngoại)-    grandmother /’græn,mʌðə/: bà (nội, ngoại)-    great-aunt /greit ænt/: bà thím, bà bác (chị hoặc em của ông nội)-    great-grandfather /´greit´grænfa:ðə/: ông cố, cụ ông-    great-grandmother /´greit´grænmʌðə/: bà cố, cụ bà-    great-grandparent /´greit´grænperrənt/: ông bà cố-    great-uncle /greit ˈʌŋkl/: ông chú, ông bác (anh hoặc em của ông nội)

4.     Bố, mẹ, cô, dì, chú, bác-    parent /’peərənt/: bố mẹ-    father /ˈfɑːðər/: bố, cha-    father-in-law /ˈfɑːðər ɪn lɔː/: bố chồng, bố vợ-    mother /ˈmʌðər/: mẹ-    mother-in-law /ˈmʌðər ɪn lɔː/: mẹ chồng, mẹ vợ-    uncle /ˈʌŋkl/: chú, bác trai, cậu, dượng-    aunt /ænt/-/ɑːnt/: bác gái, cô, dì, thím, mợ-    godfather /´gɔd¸fa:ðə/: cha đỡ đầu-    step father /step ˈfɑːðər/: bố dượng-    step mother /stepˈmʌðər/: mẹ kế-    great-: dùng để lùi về 1 thế hệ. Great-grandfather: ông cố-    step-: kế, ghẻ. Stepfather, stepmother, stepchild, v.v.  5.    Anh, chị, em-    brother /ˈbrʌðər/: anh/em trai ruột-    brother-in-law /ˈbrʌðər ɪn lɔː/: anh/em rể, anh/em vợ-    cousin /ˈkʌzən/: anh, em họ (con của của bác, chú, cô)-    sister /ˈsɪstər/: chị/em gái ruột-    sister-in-law /ˈsɪstər ɪn lɔː/: chị/em dâu, chị/em vợ

6.    Con cháu: –    daughter /ˈdɔːtər/: con gái-    first cousins once removed: cháu trai/gái (gọi bằng bác, chú, cô, dì – tức là con của anh/chị họ)-    granddaughter /ˈgrændɔːtər/: cháu gái-    grandson /ˈgrænsʌn/: cháu trai-    nephew /ˈnefjuː/: cháu trai (con của anh chị em em)-    niece /niːs/: cháu gái (con của anh chị em em)-    son /sʌn/: con trai

7.    Từ khác:-    adopted child /ə’dɔptid tʃaild/: con nuôi-    half-sister /hɑːfˈsɪstər/: chị/em gái (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)-    half-brother /hɑːfˈbrʌðər/: anh/em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)-    half-: trong mối liên quan cùng cha khác mẹ (hoặc ngược lại).-    foster-: nuôi. Foster-mother mẹ nuôi, foster-son con nuôi-    fosterling /´fɔstəliη/: con nuôi-    orphan /´ɔ:fən/: trẻ mồ côi-    folks /fouks/: họ hàng thân thuộc-    kinsman /´kinzmən/: người bà con (nam)-    kinswoman /´kinz¸wumən/: người bà con (nữ)-    brotherhood /´brʌðəhud/: tình anh em-    breadwinner /ˈbredˌwɪnə(r)/: trụ cột (người có thu nhập chính) trong gia đình-    family structure /’fæmili ‘strʌktʃə/: kết cấu gia đình-    extended family /ɪkˈsten•dɪd ˈfæm•ə•li/: gia đình gồm có nhiều thế hệ-    nuclear family /ˈnu•kli•ər ˈfæm•ə•li/: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)

Toomva.com – Chúc bạn học thành công!



Các câu hỏi về họ hàng tiếng anh đọc là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê họ hàng tiếng anh đọc là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết họ hàng tiếng anh đọc là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết họ hàng tiếng anh đọc là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết họ hàng tiếng anh đọc là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về họ hàng tiếng anh đọc là gì


Các hình ảnh về họ hàng tiếng anh đọc là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm báo cáo về họ hàng tiếng anh đọc là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu thông tin chi tiết về họ hàng tiếng anh đọc là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment