Bài 8: Cách hỏi Họ tên, Ngày sinh, Gia đình, Nghề nghiệp trong tiếng Trung ⇒by tiếng Trung Chinese

Cập nhật ngày 21/08/2022 bởi mychi

Bài viết Bài 8: Cách hỏi Họ tên, Ngày sinh, Gia đình, Nghề nghiệp trong tiếng Trung ⇒by tiếng Trung Chinese thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu Bài 8: Cách hỏi Họ tên, Ngày sinh, Gia đình, Nghề nghiệp trong tiếng Trung ⇒by tiếng Trung Chinese trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Bài 8: Cách hỏi Họ tên, Ngày sinh, Gia đình, Nghề nghiệp trong tiếng Trung ⇒by tiếng Trung Chinese”

Đánh giá về Bài 8: Cách hỏi Họ tên, Ngày sinh, Gia đình, Nghề nghiệp trong tiếng Trung ⇒by tiếng Trung Chinese


Xem nhanh
Luyện nghe tiếng Trung chủ đề:你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi? Bạn tên là gì? (Phần 1)
===
- Khóa học phiên bản mới đầy đủ các kỹ năng theo giáo trình Hán ngữ 6 quyển tại: https://nihao.vn/
- Khóa học cung cấp thêm cho người học các phần như: Bài học giao tiếp mở rộng, luyện phát âm, hướng dẫn viết chữ Hán, luyện đọc chữ Hán, luyện giao tiếp phản xạ, chữa bài tập, luyện nghe phản xạ, bài tập trắc nghiệm cuối bài và kiểm tra định kỳ.
===
Xem thêm các bài học cùng chủ đề liên quan:
Chào hỏi trong tiếng Trung: https://youtu.be/_2n07_QNnQM
Giới thiệu và làm quen: https://youtu.be/vyxCWX7O5Fc
Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung trong các tình huống đối thoại: http://bit.ly/2raj3w8

Trong bài học hôm nay, tiếng Trung Chinese sẽ giới thiệu tới các bạn bài học tiếng Trung cơ bản về cách đăt câu hỏi về họ tên và các thông tin cơ bản của người mới gặp trong tiếng Trung. Trong bài các bạn sẽ được học cách hỏi và trả lời họ tên, gia đình, nghề nghiệp bằng tiếng Trung quốc.

⇒ Xem lại bài 7: Cách hỏi Thời gian trong tiếng Trung

Nắm vững được bài học này, các bạn có khả năng tự tin đặt câu hỏi tiếng Trung đúng ngữ pháp, chuẩn xác như người bản xứ.

Cách hỏi đáp bằng tiếng Trung Quốc 简单的问候:

Bài viết nói đến nội dung sau: ⇓

Phần #1: Cách hỏi và trả lời họ tên bằng tiếng Trung

Cách hỏi Họ trong tiếng Trung

Cách hỏi lịch sự:

  • 您贵姓?
  • Nín guì xìng?
  • Nín quây xinh?
Anh họ gì?
  • 我姓刘。
  • Wǒ xìng lín.
  • Ủa xình lín.
Tôi họ Lâm.

Cách hỏi thông thường:

  • 你姓什么?
  • Nǐ xìng shénme?
  • Nỉ xình sẩm mơ?
Anh họ gì?
  • 我姓阮。
  • Wǒ xìng ruǎn.
  • Ủa xình Roản.
Tôi họ Nguyễn.

Cách hỏi tên trong tiếng Trung

  • 你叫什么名字?
  • Nǐ jiào shén me míng zì?
  • Nỉ chèo sấn mơ mính chư?
Anh tên là gì?
  • 我叫啊栏。
  • Wǒ jiào a lán.
  • Ủa cheo a Lán.
Tôi tên là Lan.
  • 你呢?
  • Nǐ ne?
  • Nỉ nơ?
Còn anh?
  • 我叫阿明。
  • Wǒ jiào ā Míng.
  • Ủa cheo a Mính.
Tôi tên là Minh.

Cách hỏi chiều cao, cân nặng trong tiếng Trung

  • 你身高多少?
  • Nǐ shēn gāo duō shǎo?
  • Nỉ sân cao tua sảo?
Anh cao mét bao thường xuyên?
  • 我身高1,65公分。
  • Wǒ shēn gāo 1,65 gōng fēn.
  • Ủa sân cao y bải liêu sứ ủ cung phân.
Tôi cao 1,65cm.
  • 你体重多少?
  • Nǐ tǐ zhòng duō shǎo?
  • Nỉ thỉ Trung tua sảo?
anh nặng bao nhiêu kg?
  • 我体重60公斤。
  • Wǒ tǐ zhòng 60 gōng jīn.
  • Ủa thỉ Trung liêu sứ cung chin.
Tôi nặng 60 kg.

một số họ của người Việt bằng tiếng Trung

1姓阮
  • xìng ruǎn
  • xình roản
 Họ Nguyễn
2姓陈
  • xìng chén
  • xình trấng(s)
 Họ Trần
3姓李
  • xìng lǐ
  • xình lỉ
 Họ Lí
4姓黎
  • xìng lí
  • xình lí
Họ Lê
5姓武
  • xìng wǔ
  • xình ủ
 Họ Vũ
6姓刘
  • xìng liú
  • xình liếu
 Họ Lưu
7姓邓
  • xìng dèng
  • xình tâng
 Họ Đặng
8姓郑
  • xìng zhèng
  • xình trâng
 Họ Trịnh
9姓裴
  • xìng péi
  • xình bấy(s)
 Họ Bùi
10姓吴
  • xìng wú
  • xình ú
 Họ Ngô
11姓杨
  • xìng yáng
  • xình giáng
 Họ Dương
12姓金
  • xìng jīn
  • xình chin
 Họ Kim
13姓团
  • xìng tuán
  • xình thoăn
 Họ Đoàn
14姓宋
  • xìng sòng
  • xình xung
 Họ Tống
15姓林
  • xìng lín
  • xình lín
 Họ Lâm

→ Xem cụ thể bài: Tổng hợp các tên Việt dịch sang tiếng Trung

Phần #2: Cách hỏi về gia đình nghề nghiệp

1. Hỏi kết hôn

  • 你结婚了没?
  • Nǐ jié hūn le méi?
  • Nỉ chiế khuân lơ ma?
Bạn đám cưới chưa?
  • 还没结婚。
  • Hái méi jié hūn.
  • Khai mấy chiế khuân.
Chưa đám cưới.
  • 结婚了。
  • Jié hūn le.
  • Chiế khuân lơ.
đám cưới rồi.

2. Cách hỏi về con cái

  • 你有小孩子吗?
  • Nǐ yǒu xiǎo hái zi ma?
  • Nỉ iếu xẻo khái lơ ma?
Bạn có con chưa?
  • 我还没有孩子?
  • Wǒ hái méi yǒu hái zi?
  • Uả khái mấy iếu xéo khái.
Tôi chưa có con.
  • 我有小孩了。
  • Wǒ yǒu xiǎo hái le.
  • Uả iếu xẻo khái lơ.
Tôi có con rồi.
  • 你有几个小孩子?
  • Wǒ yǒu jǐ gè xiǎo hái zi?
  • Nỉ iếu chỉ cưa xẻo khái lơ.
Bạn có mấy con?
  • 我有一个小孩。
  • Wǒ yǒu yī gè xiǎo hái.
  • Uả iếu ý cưa xẻo khái.
Tôi có một con.

3. Cách hỏi về gia đình

  • 你家有几口人?
  • Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
  • Nỉ che iếu chỉ khẩu rấn?
Nhà bạn có mấy người?
  • 我家有6口人.
  • Wǒ jiā yǒu 6 kǒu rén.
  • Uả che iếu liêu khẩu rấn.
Nhà tôi có 6 người.
  • 你有几个兄弟姐妹?
  • Nǐ yǒu jǐ gè xiōng dì jiě mèi?
  • Nỉ iếu chỉ cưa xung tu chiể mây?
Bạn có mấy anh chị em em?
  • 我有4个兄弟姐妹。
  • Wǒ yǒu sì gè xiōng dì jiě mèi.
  • Uả iếu sư cưa xung ty chiể mây.
Tôi có 4 anh chị em em.
  • 你排行第几?
  • Nǐ pái háng dì jǐ?
  • Nỉ pái(s) kháng ty chỉ?
Bạn là con thứ mấy?
  • 我排行第一。
  • Wǒ pái háng dì yī.
  • Uả pái(s) háng ty y.
Tôi là con thứ nhất.

✅ Mọi người cũng xem : đạp xe tốn bao nhiêu calo

4. Cách hỏi về quê quán và nơi sinh sống

  • 你家在哪儿?
  • Nǐ jiā zài nǎ’er?
  • Nỉ che chai nả?
Nhà bạn ở đâu?
  • 我家在河内。
  • Wǒ jiā zài hé nèi.
  • Uả che chai khứa nây.
Nhà tôi ở Hà Nội.
  • 你是哪国人?
  • Nǐ shì nǎ guó rén?
  • Nỉ sư nả cúa rấn?
Bạn là người nước nào?
  • 我是台湾人。
  • Wǒ shì tái wān rén.
  • Uả sư thai oan rấn.
Tôi là người Đài Loan.

5. Cách nói về trình độ văn hóa trong tiếng Trung

  • 你的文化水平怎么样?
  • Nǐ de wén huà shuǐ píng zěn me yàng?
  • Nỉ tơ uấn khoa suẩy pính(s) chẩn mơ reng?
Trình độ văn hóa của bạn thế nào?

✅ Mọi người cũng xem : chân thành trong tình yêu là gì

6. Cách hỏi về nghề nghiệp trong tiếng Trung

  • 你做什么工作?
  • Nǐ zuò shén me gōng zuò?
  • Nỉ chua sấn mơ cung chua?
Bạn làm nghề gì?

Phần #3: Mẫu câu thông dụng

  • 你家有几口人?
  • Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
  • Nỉ che iếu chỉ khẩu rấn?
Nhà bạn có mấy người?
  • 三个人: 我,我老婆,我孩子。
  • Sān gè rén: Wǒ, wǒ lǎo pó, wǒ hái zi.
  • Xan cưa rấn: ủa, ủa lảo púa, ủa khái chự.
Nhà tôi có 3 người: tôi, vợ tôi và con trai tôi.
  • 你老婆做什么工作?
  • Nǐ lǎo pó zuò shén me gông zuò?
  • Nỉ lảo púa chua sân mơ cung chua?
Vợ anh làm nghề gì?
  • 她当老师。
  • Tā dāng lǎo shī.
  • Tha tang lảo sư.
Vợ tôi làm giáo viên.
  • 她在哪儿上班?
  • Tā zài nǎ’er shàng bān?
  • Tha chai nả sang ban?
Cô ấy làm ở đâu?
  • 她在万春高中学校上班。
  • Tā zài wàn chūn gāo zhōng xué xiào shàng bān.
  • Tha chai oan chun(s) cao Trung xuế xeo sang ban.
Cô ấy dạy ở trường Trung học Vạn Xuân.
  • 你做什么工作?
  • Nǐ zuò shén me gōng zuò?
  • Nỉ chua sấn mơ cung chua?
Anh làm nghề gì?
  • 我做医生。
  • Wǒ zuò yī shēng.
  • Uả chua y sâng.
Tôi làm bác sĩ.
  • 你做医生做几年了?
  • Nǐ zuò yī shēng zuò jǐ nián le?
  • Nỉ chua y sâng chua chỉ nén lơ?
Anh làm bác sĩ mấy năm rồi?
  • 7年了。
  • Qī nián le.
  • Chi(s) nen lơ.
7 năm rồi.

✅ Mọi người cũng xem : xây dựng kế hoạch là gì

một vài nghề cơ bản trong xã hội

1工人
  • gōng rén
  • cung rấn
làm công nhân
2工程师
  • gōng chéng shī
  • cung trấng sư
kiến trúc sư
3老师
  • lǎo shī
  • lảo sư
thầy giáo
4医生
  • yī sheng
  • y sâng
bác sỹ
5翻译
  • fān yì
  • phan y
phiên dịch
6售货员
  • shòu huò yuán
  • sâu khua ruén
nhân viên bán hàng
7政治家
  • zhèng zhì jiā
  • trâng trư che
chính trị gia
8技术员
  • jì shù yuan
  • chi su duén
kỹ thuật viên
9农民
  • nóng mín
  • núng mín
nông dân

Phần #4: Cách hỏi về ngày sinh trong tiếng Trung

  • 你几年出生?
  • Nǐ jǐ nián chū shēng?
  • Nỉ chỉ nén chu sâng?
Anh sinh năm nào?
  • 我生于1992年。
  • Wǒ shēng yú 1992 nián.
  • Uả sầng ú y chíu chỉu ơ nén.
Tôi sinh năm 1992.
  • 你生在几月几日?
  • Nǐ shēng zài jǐ yuè jǐ rì?
  • Nỉ sầng chài chỉ duê chỉ rư?
Anh sinh ngày mấy tháng mấy?
  • 我生在6月24日。
  • Wǒ shēng zài liù yuè èr shí sì rì.
  • Uả sầng liêu duề ờ sứ sừ rư.
Tôi sinh 24/6.
  • 经理,您好,我叫阿明。我今天来工作。
  • Jīnglǐ, nín hǎo, wǒ jiào ā míng. Wǒ jīntiān lái gōngzuò
  • Chinh lỉ, ní hảo, ủa cheo a Mính. Ủa chin then lái cung chùa.
Chào giám đốc, tôi là Minh. Hôm nay tôi đến nhậm chức.
  • 阿明,你好。请坐吧。你住在哪儿?
  • Ā míng, nǐ hǎo. Qǐng zuò ba. Nǐ zhù zài nǎ’er?
  • A Mính, ní hảo, chỉnh(s) chùa. Nỉ trù chài nả?
Minh à, cậu ngồi đi. Cậu quê ở đâu nhỉ?
  • 我住在北宁省。
  • Wǒ zhù zài běi níng shěng.
  • Uả trù chài bẩy ninh sẩng
Em quê ở Bắc Ninh.
  • 你家在哪?
  • Nǐ jiā zài nǎr?
  • Nỉ che chài nả?
Nhà anh ở đâu ạ?
  • 黎文梁路。
  • Lí wén liáng lù.
  • Lí uấn léng lù.
Đường Lê Văn Lương.
  • 你大学毕业吗?
  • Nǐ dà xué bì yè ma?
  • Nỉ tà xuế bỉ dề ma?
Em tốt nghiệp ĐH à?
  • 不是,我专科毕业。
  • Bù shì, wǒ zhuān kē bì yè.
  • Bú sư, ủa chuan khưa bì dề.
Không ạ, em tốt nghiệp cao đẳng.

✅ Mọi người cũng xem : cách nấu lẩu lưỡi heo

Phần #5: Từ vựng

1
  • xìng
  • xinh
họ
2
  • jiào
  • cheo
gọi, kêu, bảo
3名字
  • míng zì
  • mính chư
tên
4什么
  • shén me
  • sấn mơ
cái gì
5工作
  • gōng zuò
  • cung chua
công việc
6公分
  • gōng fēn
  • cung phân
cm
7公斤
  • gōng jīn
  • cung chin
kg
8为什么
  • wèi shén me
  • uây sấn mơ
tại sao
9因为…
  • yīn wèi…
  • in uây….
bởi vì

Phần #6: Giải thích từ trong tiếng Trung

  • 为什么
  • wèi shén me
Đăt câu hỏi tại sao?
  • 因为
  • yīn wèi
Thường sử dụng để trả lời câu hỏi tại sao.

Đặt câu hỏi với từ“哪”(nả)

  • 你是哪国人?
  • Nǐ shì nǎ guó rén?
  • Nỉ sư nả cúa rấn?
Anh là người nước nào?
  • 日本人。
  • Rì běn rén.
  • Rư bẩn rấn.
Nhật Bản.

Đặt câu hỏi với từ“哪里”( nă lĭ)

  • 你哪里不舒服?
  • Nǐ nǎ lǐ bú shū fu?
  • Nỉ ná lỉ bu su fu?
Anh khó chịu ở đâu

Ghi chú: trong một vài ngữ cảnh từ 哪里 còn có nghĩa là không dám

✅ Mọi người cũng xem : ngành y đa khoa tiếng anh là gì

Phần #7: Ngữ Pháp

✅ Mọi người cũng xem : bé đầy tháng là gì

Câu chữ “有”( yǒu)

hình thức khẳng định

  • 我有………….
  • Wǒ yǒu……….
Tôi có……

cách thức phủ định

  • 我没有……….
  • Wǒ méi yǒu……….
Tôi không có….

Câu hỏi

  •  你有………..吗?
  • Nǐ yǒu……….. ma?
Bạn có….. không?
  • ·你有没有…..吗?
  • Nǐ yǒu méi yǒu….. ma?
Bạn có hay không có….

Câu trả lời

  • Yǒu
Rút gọn
  • 有…
  • Yǒu…
Đầy đủ

Ví dụ:

  • 你有钱吗?
  • Nǐ yǒu qián ma?
Anh có tiền không?
  • 有。
  • Yǒu.
Có.
  • 我有钱。
  • Wǒ yǒu qián.
Tôi có tiền.

Phần #8: Hội thoại tổng hợp

  • 你贵姓?
  • Nǐ guì xìng?
  • Nỉ quây xình?
Chị họ gì?
  • 我姓陈。
  • Wǒ xìng chén.
  • Uả xình trấn(s).
Tôi họ Trần.
  • 陈姐,你好。我姓金。你是医生吗?
  • Chén jiě, nǐ hǎo. Wǒ xìng jīn. Nǐ shì yī shēng ma?
  • Trấn chia, ní hảo. Uả xình Chin. Nỉ sừ y sâng ma?
Chào chị Trần. Tôi họ Kim. Chị là bác sỹ à?
  • 是。你是哪国人?
  • Shì. Nǐ shì nǎ guó rén?
  • Sừ. nỉ sừ nả cúa rấn?
Vâng. Em là người nước nào?
  • 我是台湾人。
  • Wǒ shì tái wān rén.
  • Uả sừ thái oan rấn.
Tôi là người Đài Loan.
  • 你结婚了吗?
  • Nǐ jié hūn le ma?
  • Nỉ chiế khuần lơ ma?
Chị kết hôn chưa?
  • 我结婚了。
  • Wǒ jié hūn le.
  • Uả chiế khuần lơ.
Chị đám cưới rồi.
  • 你是河内人吗?
  • Nǐ shì hé nèi rén ma?
  • Nỉ sừ khứa nầy rấn ma?
Chị là người Hà Nội à?
  • 是。
  • Shì.
  • Sừ.
Đúng vậy.
  • 你几点下班?
  • Nǐ jǐ diǎn xià bān?
  • Nỉ chí tẻn xè ban?
Mấy giờ chị tan làm?
  • 4点30.
  • Sì diǎn sān shí.
  • Xư tẻn xan sứ.
4h30.
  • 快到4点30了。我先走啊。
  • Kuài dào 4 diǎn 30 le. Wǒ xiān zǒu a.
  • Khoai tào sừ tẻn xan sứ phân lơ. Uả xèn chẩu a.
Sắp đến 4h30 rồi, em về trước đây.
  • 慢走啊。
  • Màn zǒu a.
  • Màn chẩu a.
Đi từ từ nha.
  • 再见。
  • Zài jiàn.
  • Chài chèn.
Tạm biệt.
  • 你叫什么名字?
  • Nǐ jiào shén me míng zì?
  • Nỉ chèo sấn mơ mính chư?
Bạn tên gì?
  • 我叫阿兰。
  • Wǒ jiào ā lán.
  • Uả chèo a lán.
Tôi tên là Lan.
  • 你结婚了吗?
  • Nǐ jié hūn le ma?
  • Nỉ chiế khuân lơ ma?
Bạn kết hôn chưa?
  • 我结婚了。
  • Wǒ jié hūn le.
  • Uả chiế khuân lơ.
Tôi kết hôn rồi.
  • 你有小孩子了吗?
  • Nǐ yǒu xiǎo hái zi le ma?
  • Nỉ iếu xẻo khái lơ ma?
Bạn có con chưa?
  • 我有两个孩子了。
  • Wǒ yǒu liǎng gè hái zi le.
  • Uả iếu lẻng cưa xẻo khái lơ.
tôi có hai cháu rồi.
  • 你呢?
  • Nǐ ne?
  • Nỉ nơ?
Còn bạn?
  • 我还没结婚。你家在哪儿?
  • Wǒ hái méi jié hūn. Nǐ jiā zài nǎr?
  • Uả khái mấy chiế khuân. Nỉ chia chài nả?
Tôi chưa đám cưới. Nhà bạn ở đâu?
  • 我家在河内。
  • Wǒ jiā zài hé nèi.
  • Uả chia chài khứa nây.
Tôi ở Hà Nội.

⇒  Xem thêm phần:  Ngữ pháp của Cách hỏi TẠI SAO trong tiếng Trung

Hy vọng qua bài viết này các bạn sẽ biết cách hỏi tên tuổi và gia đình trong tiếng Trung trong từng trường hợp chi tiết. Hãy luyện tập cùng bạn bè, đặt câu hỏi và trả lời với nhau để có phản xạ tốt hơn trong giao tiếp tiếng Trung nha.

⇒ Xem tiếp bài 9: Đổi tiền

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của công ty chúng tôi.

Nguồn:chinese.com.vn Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

.



Các câu hỏi về họ của bạn là gì tiếng trung


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê họ của bạn là gì tiếng trung hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết họ của bạn là gì tiếng trung ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết họ của bạn là gì tiếng trung Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết họ của bạn là gì tiếng trung rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về họ của bạn là gì tiếng trung


Các hình ảnh về họ của bạn là gì tiếng trung đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm dữ liệu, về họ của bạn là gì tiếng trung tại WikiPedia

Bạn có thể xem thêm thông tin chi tiết về họ của bạn là gì tiếng trung từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment