FREE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Cập nhật ngày 07/09/2022 bởi mychi

Bài viết FREE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu FREE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “FREE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt”

Đánh giá về FREE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt


Xem nhanh

Ví dụ về cách dùng

If you require any further information, feel free to contact me.

Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.

Is the allowance tax-free?

Tiền trợ cấp có phải chịu thuế không?

to feel free to

đừng ngại làm gì

to feel free to

thoải mái làm gì

to set free

thả tự do

Ví dụ về đơn ngữ

English Cách sử dụng “free” trong một câu

The theory implies that people will more readily attribute free will to themselves rather than others.
This idea makes many free will advocates uncomfortable, though it is very satisfying to many philosophical naturalists.
Free registration was required to view the games.
Thus, the novel pits evolutionary biology against free will.
The service had both free and pay-for levels of service.

English Cách sử dụng “duty-free” trong một câu

The teachers work day is 7.5 hours with a duty-free lunch and daily preparation period.
Currently, duty-free shops are nearly all located within international airports.
Progress was also made in securing duty-free lunch periods for elementary school teachers and sick pay for substitutes.
Also, two duty-free stores are located between the two plazas.
Alcohol purchased duty-free is sealed and returned to passengers when they debark.

English Cách sử dụng “for free” trong một câu

The failure to stand up for free expression emboldens those who would attack and undermine it.
It was the first to offer this service for free to open-source projects.
A child below the height of 1.2m rides for free when accompanied by a paying rider.
The software is available for free, with select publishing options available for purchase.
There were 162 students (16.5% of enrollment) eligible for free lunch and 60 (6.1% of students) eligible for reduced-cost lunch.

English Cách sử dụng “free election” trong một câu

Or in a free election as opposed to a stolen one?
The people have to decide through a free election.
There needs to be a complete and absolute independent free election.
If no qualified candidate turns up from that race, then it’s open and you carry on and then you have free election.
For example fair and free election could be held only if the rule of law was implemented, he said.

Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của “free”:

free

English
  • absolve
  • barren
  • complimentary
  • costless
  • destitute
  • detached
  • devoid
  • discharge
  • disembarrass
  • disengage
  • dislodge
  • exempt
  • free people
  • give up
  • gratis

for free

English


Các câu hỏi về free là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê free là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết free là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết free là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết free là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về free là gì


Các hình ảnh về free là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm thông tin về free là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thêm nội dung về free là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment