Love at first sight nghĩa là gì?

Cập nhật ngày 16/08/2022 bởi hoangngoc

Bài viết Love at first sight nghĩa là gì?  thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu Love at first sight nghĩa là gì?  trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Love at first sight nghĩa là gì? “

 

Love at first sight nghĩa là gì?

Sight là gì?

Sight là danh từ thể hiện sự nhìn, sự trông; cách nhìnVí dụ:       I catched sight of my boyfriend with another girl when I was hanging out with friendsTạm dịch: Tôi đã nhìn thấy bạn trai tôi đi với cô gái khác khi tôi đang đi chơi với bạn.

At first sight nghĩa là gì?

At first sight là cụm trạng từ chỉ thời gian, nó có nghĩa là sau cái nhìn nhanh đầu tiên, khi nhìn thấy lần đầu tiênVí dụ:
  1. He fell in love with her at first sight
Tạm dịch: Anh ấy đã yêu cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.2. Tom met Mary at a party, and it was love at first sight.Tạm dịch: Tom đã gặp Mary trong một bữa tiệc, và đó là tình yêu sét đánh.Các cụm trạng từ : at first glance/ at first sight/ first glance / first đều có nghĩa là ngay cái nhìn lần đầu tiên.

Love at first sight nghĩa là gì?

– “Love at first sight” là yêu từ cái nhìn đầu tiên, tức là tình yêu hình thành khi hai người gặp nhau lần đầu.

Ví dụ:
  1.  For Jade and Jack, it was love at first sight, and now they have decided to get married next month. I feel that they were born for each other.
Tạm dịch: Đối với Jade và Jack, đó là tình yêu sét đánh, và giờ họ đã quyết định kết hôn vào tháng sau. Tôi cảm thấy rằng họ sinh ra là để dành cho nhau.2. I had met my wife at my friend’s party, and it was love at first sight for us. Now I have never regretted meeting her.

Tạm dịch: Tôi đã gặp vợ mình tại bữa tiệc của bạn tôi, và đó là tình yêu sét đánh đối với chúng tôi. Bây giờ tôi chưa bao giờ hối hận khi gặp cô ấy.

XEM THÊM: “ý định” là gì? Nghĩa của từ ý định trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Video: Giao tiếp Tiếng Anh | Chủ đề Love At First Sight

  

✅ Xem thêm : vừa bằng quả táo nói láo suốt ngày là gì

✅ Xem thêm : bánh gạo one one bao nhiêu calo

Một số cụm từ liên quan đến “love at first sight”

Một số cụm từ liên quan đến love at first sight

Một số cụm từ liên quan đến love at first sight

Từ vựngNghĩaVí dụ
be an itemcụm từ này chỉ việc hai người đang yêu nhau thắm thiếtOh, I can’t believe Cat and Daniel were an item. You know, they often have quarrels with each other. Maybe it is a way to express their love.Ồ, tôi không thể tin rằng Cat và Daniel lại là một cặp. Bạn biết đấy, họ thường xuyên xảy ra cãi vã với nhau. Có thể đó là một cách để thể hiện tình yêu của họ.
a match made in heavencụm từ này chỉ hai người nào đó như là một cặp trời sinh. Họ rất đẹp đôi, hợp nhau và bổ sung cho nhau để tạo thành một cặp đôi hoàn hảoI hope James and Jade will get married. You know, they are really a match made in heaven. Thanks to them, I started to believe in true love.Tôi hy vọng James và Jade sẽ kết hôn. Bạn biết đấy, họ thực sự là một cặp trời sinh. Nhờ họ, tôi bắt đầu tin vào tình yêu đích thực.
be head over heelsyêu ai đó rất nhiều và có thể hi sinh rất nhiều cho nhauOh, Jade is head over heels with him. You know, she can do anything for him without thinking.Oh, Jade đang cực kì yêu anh ta. Bạn biết đấy, cô ấy có thể làm bất cứ điều gì cho anh ấy mà không cần suy nghĩ.
be lovey-doveychỉ những người đang yêu nhau thể hiện tình yêu của họ dành cho nhau ở nơi công cộng bằng cách chạm vào nhau và nói những điều yêu thươngI will never go out with Jack and Cat. You know, they are so lovey-dovey and I think I can’t stand it.Tôi sẽ không bao giờ đi chơi với Jack và Cat. Bạn biết đấy, họ hay thể hiện tình cảm với nhau ở chỗ công cộng và tôi nghĩ rằng tôi không thể chịu đựng được.
have the hots for somebodybị thu hút bởi ai đóCat’s got the hots for a guy in her office and I won’t be surprised if she asked him out.Cat đang bị thu hút bởi một anh chàng trong văn phòng của cô ấy và tôi sẽ không ngạc nhiên nếu cô ấy rủ anh ấy đi chơi.
puppy lovetình yêu trẻ con, tình yêu gà bôngIt was just puppy love, but at that time, I think anyone felt they were on top of the world.Đó chỉ là tình yêu gà bông, nhưng vào thời điểm đó, tôi nghĩ bất cứ ai cũng cảm thấy mình đang ở trên đỉnh thế giới.
XEM THÊM: HÌNH TAM GIÁC – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh
Video: Yêu Từ Cái Nhìn Đầu Tiên? 

Các câu hỏi về thành ngữ “love at first sight”

“Loᴠe at firѕt ѕight” được dùng từ khi nào?

– “Love at first sight” có nghĩa là yêu từ cái nhìn đầu tiên và cách diễn đạt này đã được sử dụng từ thời cổ đại qua nhiều nền văn hóa và ngôn ngữ khác nhau. Kể từ đầu những năm 1900, cụm từ này cũng được sử dụng để chỉ sự hấp dẫn đối với các đồ vật.

Từ trái nghĩa với  “Love at first sight” là gì?

– Từ “hate” trong Tiếng Anh có nghĩa là ghét vì vậy ta có thể nói “hate at first sight” là cụm từ trái nghĩa với “love at first sight”. Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắc nào vê “love at first sight” hãy cho chúng mình biết nhé, mọi thắc mắc hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết love at first sight là gì được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết love at first sight là gì hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết love at first sight là gì chưa hay hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các hình ảnh về love at first sight

Hình ảnh miêu tả cho love at first sight

Hình ảnh miêu tả cho love at first sight

 Các hình ảnh về thành ngữ love at first sight đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm tin tức về love at first sight là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tìm thêm thông tin về love at first sight là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/ Key:  safety first là gì, sight translation là gì, first sight,  glance là gì, sight là gì, glance at là gì, love at first sight übersetzung, at a glance là gì, vietnamese slangs, 

Related Posts

About The Author

Add Comment