first-day là gì?, Từ điển Anh

Cập nhật ngày 04/08/2022 bởi mychi

Bài viết first-day là gì?, Từ điển Anh thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu first-day là gì?, Từ điển Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “first-day là gì?, Từ điển Anh”

Đánh giá về first-day là gì?, Từ điển Anh



Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ “first-day”, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ first-day, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ first-day trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Remember that first day?

Nhớ ngày đầu tiên không?

2. You were late for your first day of work.

Anh cũng muộn trong ngày đầu tiên đi làm.

3. It’s the first day of school and you’re stoned.

Ngày đầu năm học và em đã say thuốc

4. Your first day of school And I’m totally unprepared.

Ngày đầu tiên các cháu đi học mà dì hoàn toàn không chuẩn bị gì

5. Filming began on Loyola Avenue on the first day.

Phim được ghi hình trên Đại lộ Loyola trong ngày đầu tiên bấm máy.

6. During my first day of pioneering, it poured all day.

Trong ngày đầu tiên, trời mưa tầm tả suốt ngày.

7. That’s the first day at the Hole in the Wall.

Đó là cái máy vi tính được đặt trên tường vào ngày đầu tiên.

8. I think that actually is the first day of spring.

Xong tôi vẫn nghĩ chàng chuột ta sẽ báo hiệu những ngày xuân đầu tiên.

9. Yeah, thanks for crushing her spirit on the first day.

Rồi, cảm ơn ông đã đục khoét tâm hồn cô ấy trong ngày làm việc đầu tiên.

10. Gosh, if I’ve broken a rule on my first day,

Giàng ơi, mình lỡ phá luật ngay hôm đầu tiên rồi, mình sẽ đi tự sát mất.

11. My first day at the Ecuador branch, Nancy came walking in!

Ngày đầu tiên đặt chân đến chi nhánh Ecuador, Nancy tình cờ gặp tôi!

12. Can’t have you nodding off first day on the job, Lancelot.

Ko thể để cậu gà gật trong ngày đâu tiên làm nhiệm vụ được, Lancelot.

13. Israel’s air superiority on the first day of war proved decisive.

Bầu không khí chính trị thế giới trong thời gian đầu của Chiến tranh Xô-Đức khá phức tạp.

14. Is my first day in LA, in United States, It’s cool.

Ngày đầu tiên của tôi ở Los Angeles, Hoa Kỳ, Nó mát mẻ.

15. Since it’s your first day, we’re going to have an ability test.

Vì hôm nay là buổi đầu, nên chúng ta sẽ thử kiểm tra khả năng.

16. The first day of school in Costa Rica is in early February.

Ngày khai trường ở Costa Rica vào đầu tháng 2.

17. Come on, we don’t want to be late for our first day out.

Nhanh lên, ta không nên lề mề vào ngày đi chơi đầu tiên.

18. She said it was her first day and had no experience, so I…

Em gái đó nói bản thân lần đầu tiên đi làm không có kinh nghiệm cho nên…

19. Okay, like, our first day here, we went on a horseback-riding tour.

Giống như ngày đầu tiên ở đây, chúng tôi cưỡi ngựa tham quan.

20. The first day ended with the talk “Keeping in Step With Jehovah’s Organization.”

Ngày đầu kết thúc với bài diễn văn “Theo kịp tổ chức Đức Giê-hô-va”.

21. I’mma show up on the first day of 7th grade fresh as hell.

Anh sẽ khoe nó vào ngày đầu năm lớp 7 mới kính coong.

22. In some places, the first day of hunting season is actually a school holiday.

Ở một số nơi, Ngày bắt đầu mùa săn bán là ngày học sinh được nghỉ học.

23. I went to my first day of chemotherapy, and I was an emotional wreck.

Ngay trong ngày đầu tiên của quá trình hoá trị, tôi đã sụp đổ hoàn toàn.

24. Hence, on her first day of filming, Sung could not even get into character.

Chính vì vậy, vào ngày ghi hình đầu tiên, Tống Vân Hoa thậm chí không thể nhập vai.

25. So when I carried her out for the first day , we both appeared clumsy .

Vì vậy ngày đầu tiên tôi bế cô ấy , cả hai chúng tôi tỏ ra khá lóng ngóng , vụng về .

26. Showed up the first day ready to make coffee and photocopies, but was paired with this righteous, deeply inspired attorney named Jeff Purcell, who thrust me onto the front lines from the very first day.

Trình diện ở ngày làm việc đầu tiên, sẵn sàng chuẩn bị cà phê và sao chép giấy tờ nhưng tôi đã được làm việc cặp với một luật sư ngay thẳng và đầy sáng tạo tên là Jeff Purcell, người đã thúc đẩy tôi tiến lên trước ngay từ buổi đầu.

27. I knew you were sent to me from the first day that I saw you.

Bà đã biết rằng cháu được gửi đến cho bà từ ngày đầu tiên bà gặp cháu.

28. (“On the first day of the Unleavened Bread” study note on Mt 26:17, nwtsty)

(thông tin học hỏi “Vào ngày đầu tiên của Lễ Bánh Không Men” nơi Mat 26:17, nwtsty)

29. Yeah, it’s kind of like a ” good luck on your first day ” sort of thing.

Ừ, như kiểu ” chúc mừng ngày đầu ấy mà “.

30. The first day I walked past that room and saw her playing, that was it.

Ngày đầu tiên anh bước ngang qua căn phòng đó… và nhìn thấy cô ấy chơi đàn.

31. On its first day of advance ticket sales, the film sold half of its tickets.

Vào ngày đầu tiên vé được bán ra, bộ phim bán được phân nửa tổng số lượng vé.

32. “A bus of tourists came today,” I told Mama when we returned home the first day.

Ngày đầu tiên, tôi nói với Mẹ khi chúng tôi trở về nhà: “Một chiếc xe đò chở du khách đến hôm nay.

33. From that time on, His followers observed the first day of the week as their Sabbath.

Từ đó về sau, các tín đồ của Ngài chọn ngày thứ nhất trong tuần làm ngày Sa Bát của họ.

34. Here’s to a wonderfully exciting first day and to the safe landing of our glorious leader.

Cho một ngày khởi đầu tuyệt diệu và lần hạ cánh an toàn của vị thủ lĩnh cao quý.

35. However, it is reported that the tickets were immediately sold out on the first day of booking.

Tuy nhiên, tất cả vé đã được bán hết trong ngày đặt vé đầu tiên.

36. The first day Helen was away from her family she kicked and screamed most of the time .

Ngày đầu tiên xa gia đình Helen đá lung tung và la hét suốt .

37. (Leviticus 23:5, 6) This time that first day coincides with the weekly Sabbath, the seventh day.

Lần này, ngày đó trùng với ngày Sa-bát hằng tuần, tức là ngày thứ bảy.

38. They gave about 50 haircuts the first day, and Peterson decided to make the gimmick a weekly event.

Họ đã có khoảng 50 lần cắt tóc vào ngày đầu tiên, và Peterson quyết định biến mánh lới quảng cáo thành một sự kiện hàng tuần.

39. I made up my mind you were the only woman for me… the first day I saw you.

Tôi đã nhận ra rằng cô là người phụ nữ duy nhất dành cho tôi ngay từ ngày đầu tiên tôi thấy cô ở trang trại 12 Cây Sồi.

40. The chart shows data from the first day of the calendar month to the end of the current month.

Biểu đồ hiển thị dữ liệu từ ngày đầu tiên của tháng dương lịch đến cuối tháng hiện tại.

41. Over 50,000 people entered the lands on the first day, among them thousands of freedmen and descendants of slaves.

Trên 50.000 người đến vùng đất này vào ngày đầu tiên, trong số họ có hàng ngàn “người tự do” (cựu nô lệ da đen) và con cháu người nô lệ.

42. Do you think I’m tan enough for my first day on the beach or do I need another spray?

Lần đầu đi biển thì da rám nắng vầy được chưa hay con cần phải xịt thêm?

43. On the first day of every month, and whenever there’s a full moon my stomach hurts like hell inexplicably

Cứ mùng một hôm rằm là con vô duyên vô cớ bụng đau như cắt.

44. (Job 38:9) During the first “day,” this barrier began to clear, allowing diffused light to penetrate the atmosphere.

Trong “ngày” thứ nhất, mây bắt đầu tan nên ánh sáng xuyên qua bầu khí quyển.

45. The first day I came to work in this shop there was on my wheel a surprise for me.

Ngày đầu tiên tôi đến làm việc ở đây trên bàn xoay của tôi chứa đựng một sự ngạc nhiên cho tôi.

46. By the end of the first day, of the 5,000 Marines put ashore, 1,500 were casualties, either dead or wounded.

Cho đến cuối ngày, trong tổng số 5.000 binh lính đổ bộ lên bờ, 1.500 người đã tử trận hay bị thương.

47. On the first day of the summit, the United States announced that it would push for the reinstatement of Russia.

Vào ngày đầu tiên của hội nghị thượng đỉnh, Hoa Kỳ tuyên bố sẽ thúc đẩy sự phục hồi của Nga.

48. On the first day of competition, on August 18, Hardy competed in the 50-meter butterfly and finished in sixth place.

Trong ngày tranh tài đầu tiên, 18 tháng 8, Hardy tranh tài ở nội dung 50-m bướm và về đích thứ sáu.

49. The data shows that the most levels on the first day and played noticeably fewer levels on days 2 and 3.

Dữ liệu cho thấy rằng hầu hết các cấp được chơi vào ngày đầu tiên và chơi ít cấp hơn đáng kể vào ngày 2 và 3.

50. 24 But on the first day of the week, they came very early to the tomb,* bringing the spices they had prepared.

24 Vào ngày đầu tuần,* các phụ nữ ấy đến mộ rất sớm, mang theo hương liệu đã chuẩn bị sẵn.



Các câu hỏi về first day là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê first day là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết first day là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết first day là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết first day là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về first day là gì


Các hình ảnh về first day là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm tin tức về first day là gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem thêm nội dung chi tiết về first day là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment