“Sang miệng” với từ vựng tiếng Anh có phiên âm về Ngày Tết

Cập nhật ngày 04/08/2022 bởi mychi

Bài viết “Sang miệng” với từ vựng tiếng Anh có phiên âm về Ngày Tết thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu “Sang miệng” với từ vựng tiếng Anh có phiên âm về Ngày Tết trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : ““Sang miệng” với từ vựng tiếng Anh có phiên âm về Ngày Tết”

Đánh giá về “Sang miệng” với từ vựng tiếng Anh có phiên âm về Ngày Tết


Xem nhanh

“Sang miệng” với từ vựng tiếng Anh có phiên âm về Ngày Tết

Tết đến xuân về, các bạn đã có kế hoạch gì chưa? Dù có “ăn chơi nhảy múa hát ca” như thế nào nhưng đừng quên một nhiệm vụ quan trọng là vẫn phải duy trì việc học tiếng Anh đấy nhé. Bài viết này chúng tôi xin giới thiệu tới các bạn một số từ vựng tiếng Anh có phiên âm theo chủ đề ngày Tết, để bạn có thể “sang miệng” chúc bạn bè và người thân bằng ngôn ngữ này nhé. 

tu vung tieng anh co phien am ve ngay tet
Cùng Benative học từ vựng tiếng Anh có phiên âm về Ngày Tết

 >> Xem thêm:   “Lì xì” những câu chúc năm mới bằng tiếng Anh 2019 

1. Từ vựng về những thời khắc quan trọng – Crucial moments 

Lunar New Year /ˈluːnənjuːˈjiə/: Tết Nguyên Đán.Lunar calendar /ˈluːnəˈkælində/: Lịch Âm lịch.Before New Year’s Eve /biˈfɔːnjuːˈjiəziːv/: Tất Niên.New Year’s Eve /njuːˈjiəziːv/: Giao Thừa.The New Year /ðənjuːˈjiə/: Tân Niên 

✅ Xem thêm : đậu cove bao nhiêu calo

2. Từ vựng về các biểu tượng tiêu biểu trong ngày Tết – Typical symbols

2.1 Flowers (Các loại hoa/cây ngày Tết) 

tu vung tieng anh co phien am ve ngay tet
Những loài hoa ngày Tết bằng tiếng Anh

Peach blossom /piːtʃˈblɒsəm/: Hoa đào.Apricot blossom /ˈeiprikɒtˈblɒsəm/: Hoa mai.Kumquat tree /ˈkəmkwattriː/: Cây quất.Chrysanthemum /kriˈsænθəməm/: Cúc đại đóa.Marigold /ˈmæriɡəʊld/: Cúc vạn thọ.Paperwhite /ˈpeipəwait/: Hoa thủy tiên.Orchid /ˈɔːkid/:Hoa lan.The New Year tree /ðənjuːˈjiətriː/: Cây nêu.

2.2. Foods (Các loại thực phẩm đặc trưng của ngày Tết)                                                                

tu vung tieng anh co phien am chu de ngay tet
Thực phẩm ngày Tết trong tiếng Anh 

Chung Cake /ˈtʃəŋkeik/: Bánh Chưng.Sticky rice /ˈstikirais/: Gạo nếp.Jellied meat /ˈdʒelidmiːt/: Thịt đông.Pig trotters /piɡˈtrɒtəz/: Chân giò.Dried bamboo shoots /draidˌbæmˈbuːʃuːts/: Măng khô.Lean pork paste /liːnpɔːkpeist/: Giò lụa.Pickled onion /ˈpikəldˈʌnjən/: Dưa hành.Pickled small leeks /ˈpikəldsmɔːlliːks/: Củ kiệu.Roasted watermelon seeds /ˈrəʊstidˈwɔːtəmelənsiːdz/: Hạt dưa.Dried candied fruits /draidˈkændidfruːts/: Mứt.Mung beans /mungbiːnz/: Hạt đậu xanhFatty pork /ˈfætipɔːk/: Mỡ lợnWatermelon /ˈwɔːtəmelən/: Dưa hấuCoconut /ˈkəʊkənʌt/: DừaPawpaw (papaya) /ˈpɔːpɔː/: Đu đủMango /ˈmæŋɡəʊ/: Xoài

2.3. Others (một số từ khác) 

tu vung tieng anh co phien am ve ngay tet
Từ vựng tiếng Anh có phiên âm về Ngày Tết 

Spring festival /spriŋˈfestivəl/: Hội xuân.Family reunion /ˈfæməliˌriːˈjuːniən/: Cuộc đoàn tụ gia đình.Five – fruit tray /faivfruːttrei/: Mâm ngũ quả.Banquet /ˈbæŋkwit/: Bữa tiệc/ cỗParallel /ˈpærəlel/: Câu đối.Ritual /ˈritʃʊəl/: Lễ nghi.Dragon dancers /ˈdræɡənˈdɑːnsəz/: Múa lân.Calligraphy pictures /kəˈliɡrəfiˈpiktʃəz/: Thư pháp.Incense /inˈsens/: Hương trầm.Altar /ˈɔːltə/: Bàn thờWorship the ancestors /ˈwɜːʃipðiˈænsestəz/: Thờ cúng tổ tiên.Superstitious /ˌsuːpəˈstiʃəs/: Mê tínTaboo /təˈbuː/: Điều cấm kỵThe kitchen God /ðəˈkitʃinɡɒd/: Táo quânFireworks /ˈfaiəwɜːks/: Pháo hoa.Firecrackers /ˈfaiəkrækəz/: Pháo (Pháo truyền thống, đốt nổ bùm bùm ý).First caller /ˈfɜːstˈkɔːlə/: Người xông đất.To first foot /təˈfɜːstfʊt/: Xông đấtLucky money /ˈlʌkiˈmʌni/: Tiền lì xì.Red envelope /redˈenvələʊp/: Bao lì xìAltar /ˈɔːltə/: Bàn thờ.Decorate the house /ˈdekəreitðəˈhaʊs/: Trang trí nhà cửa.Expel evil /ikˈspelˈiːvəl/: Xua đuổi tà maGo to pagoda to pray for /ɡəʊtəpəˈɡəʊdətəpreifɔː/: Đi chùa để cầu ..Go to flower market /ɡəʊtəˈflaʊəˈmɑːkit/: Đi chợ hoaVisit relatives and friends /ˈvizitˈrelətivzəndfrendz/: Thăm bà con bạn bèExchange New year’s wishes /ikˈstʃeindʒnjuːˈjiəzˈwiʃiz/: Chúc Tết nhauDress up /dresʌp/: Ăn diệnPlay cards /ˈpleikɑːdz/: Đánh bàiSweep the floor /swiːpðəflɔː/: Quét nhà

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh có phiên âm theo chủ đề ngày Tết mà các bạn có thể tham khảo. Hãy áp dụng chúng vào những câu chúc để mang lại những phút giây vui vẻ nhất bên người thân và gia đình nhé. Benative Việt Nam chúc các bạn ngày lễ vui vẻ!

Từ khóa : ngày Tết ngày tết Việt Nam phiên âm từ vựng tiếng Anh

Bài viết liên quan



Các câu hỏi về first caller là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê first caller là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết first caller là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết first caller là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết first caller là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về first caller là gì


Các hình ảnh về first caller là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm tin tức về first caller là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tham khảo thêm nội dung chi tiết về first caller là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment