EXAMINE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết EXAMINE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu EXAMINE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “EXAMINE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt”

Đánh giá về EXAMINE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt



Ví dụ về cách dùng

In this essay/paper/thesis I shall examine/investigate/evaluate/analyze…

Bài tiểu luận/bài viết/luận án này sẽ nghiên cứu/đánh giá/phân tích…

Let us now analyze/turn to/examine

Tiếp theo, ta hãy phân tích/chuyển sang/nghiên cứu…

Ví dụ về đơn ngữ

English Cách sử dụng “examine” trong một câu

The test is in two short sections, one examining static balance abilities in a chair and then standing, and the other gait.
The critic may also examine the other writings of the author to decide what words and grammatical constructions match his style.
The albums examined various disenfranchised peoples through humorous, scholarly lyrics and esoteric musical styles.
Through a series of evocative actions, the hidden qualitative layers of the site are examined.
Substitution at the nine position with various moieties has also been examined as a means to control the color emitted by polyfluorene.

✅ Mọi người cũng xem : ez là gì

English Cách sử dụng “examination” trong một câu

The diagnosis can only be confirmed on bone marrow examination.
These health care professionals treat injuries and illnesses, provide disease prevention and wellness services, perform physical examinations, and conduct drug testing.
The specificity and sensitivity of this test is high compared with histopathological examination or urea breath test.
During the examination an outraged husband or outraged father would enter the room and accuse the doctor of deviant misconduct.
Examination of the gut contents revealed cyanobacterial cells, indicating that the crayfish had ingested intracellular toxin.

✅ Mọi người cũng xem : danh từ tổng hợp là gì

English Cách sử dụng “examining body” trong một câu

The syllabus and detailed instructions for performing the dances are published or specified by the examining body, and available for purchase as books or pamphlets.
An examiner, appointed by the examining body, will observe the performance, and mark it.
It began as an affiliating and examining body for graduate and postgraduate degrees with a classical orientation and the responsibility for secondary education as well.
So the law school will not teach courses but will be an examining body acting for and on behalf of the general legal counsel.
Certificate, it should be noted again, is issued by the examining body, not the school.

✅ Mọi người cũng xem : phụ âm là gì trong tiếng anh

English Cách sử dụng “re-examine” trong một câu

Obviously the money must be good for them to remain and not re-examine and bring the needed changes.
It is time to re-examine how we deliver care to these vulnerable children.
Pathologists told her it was routine procedure to re-examine the results of a previous biopsy when a malignancy was found.
We review our flood data constantly and re-examine it after flooding incidents.
Original investigators will team up with new experts to re-examine the evidence using today’s technology and forensics.

English Cách sử dụng “cross-examine” trong một câu

It was now the turn of the defence to cross-examine me.
We have victims here and the defence is not ready to cross-examine.
The researcher or analyst can test theories, identify trends and cross-examine information in a multitude of ways using its search engine and query functions.
So they are calling her in effect to treat her as a hostile witness, and cross-examine her.
Where there are multiple accused, each may cross-examine.

Từ đồng nghĩa

✅ Mọi người cũng xem : đa hình gen là gì

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của “examine”:

examine

English
  • analyse
  • analyze
  • canvass
  • essay
  • probe
  • prove
  • see
  • study
  • test
  • try
  • try out

examination

English
  • exam
  • examen
  • interrogation
  • interrogatory
  • scrutiny
  • test
  • testing
Bản quyền © Princeton University


Các câu hỏi về examine danh từ là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê examine danh từ là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết examine danh từ là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết examine danh từ là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết examine danh từ là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về examine danh từ là gì


Các hình ảnh về examine danh từ là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm kiến thức về examine danh từ là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tìm thêm nội dung chi tiết về examine danh từ là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment