electricity

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết electricity thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu electricity trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “electricity”

Đánh giá về electricity



It developed plans to offer medical care, hospital treatment,electricity, and water trucking.

Từ Cambridge English Corpus

A bill based on the weight of the copper (and later zinc), and hence the amount ofelectricityused, was sent to the household.

Từ Cambridge English Corpus

However, alternative energy sectors (electricityand hydraulic), plus the textile sector are the ‘winning’ sectors here.

Từ Cambridge English Corpus

This slim volume assesses the coal procurement practices and strategies of theelectricityutilities.

Từ Cambridge English Corpus

In short, the commission had to decide about the future function ofelectricitywithin the increasingly complex framework of public utilities.

Từ Cambridge English Corpus

Still, despite these defects, the regime promises to provide more import and export (depending, of course, on theelectricitymarket conditions) than before.

Từ Cambridge English Corpus

Almost all operators complain of high costs, in particular high charges forelectricity, water and fuel.

Từ Cambridge English Corpus

While one should not overemphasize the power of outsiders, the threat of environmental legislation also made theelectricityestablishment more politically vulnerable than telecom.

Từ Cambridge English Corpus

Running water andelectricityare still lacking in many matchbox houses.

Từ Cambridge English Corpus

Deliberately, it is unclear whether the “currents” mentioned in the passage belong to water or toelectricity.

Từ Cambridge English Corpus

Flowing waters or teeming crowds: mental models ofelectricity.

Từ Cambridge English Corpus

The property rights overelectricitygrids are not limited by regulations, and there are only a few connections (with small capacity) between the national grids.

Từ Cambridge English Corpus

The resulting balance of payments crisis was exacerbated by the government’s delay in adjusting petroleum prices andelectricityrates.

Từ Cambridge English Corpus

It is a contingent moral truth that passing a given amount ofelectricitythrough a person’s body causes them severe pain.

Từ Cambridge English Corpus

Towns with a home town association have paved roads,electricity, and freshly painted public buildings.

Từ Cambridge English Corpus

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Các câu hỏi về electric danh từ là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê electric danh từ là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết electric danh từ là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết electric danh từ là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết electric danh từ là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về electric danh từ là gì


Các hình ảnh về electric danh từ là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thông tin về electric danh từ là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tra cứu thêm thông tin về electric danh từ là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment