“danh mục” là gì? Nghĩa của từ danh mục trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Cập nhật ngày 18/08/2022 bởi mychi

Bài viết “danh mục” là gì? Nghĩa của từ danh mục trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu “danh mục” là gì? Nghĩa của từ danh mục trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “”danh mục” là gì? Nghĩa của từ danh mục trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt”

Đánh giá về “danh mục” là gì? Nghĩa của từ danh mục trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt



“danh mục” là gì? Nghĩa của từ danh mục trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Flashcard học từ vựng

Tìm

danh mụcimage

– dt. Bảng ghi tên theo sự phân loại nào đó: danh mục sách tham khảo danh mục các loại báo chí.

x. Catalô.

hd. Danh sách ghi theo phân loại từng mục. danh mục các vị thuốc.
image
image

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

✅ Mọi người cũng xem : sô đa là gì

sản phẩm

sản phẩm
  • noun
    • list; nomenclature
image catalog
  • bản ghi sản phẩm: catalog record
  • chỉ số sản phẩm: catalog index
  • danh mục ảnh: image catalog
  • sản phẩm bản đồ: map catalog
  • sản phẩm công việc: job catalog
  • danh mục hệ thống: system catalog
  • sản phẩm hệ thống tính toán: computing system catalog
  • sản phẩm phục hồi được: recoverable catalog
  • sản phẩm người sử dụng: user catalog
  • sản phẩm thành phần: products catalog
  • danh mục trực tuyến: on-line catalog
  • danh mục truy cập công cộng trực tuyến: on-line public access catalog (OPA)
  • lập sản phẩm: catalog
  • phương thuận tiện sản phẩm hợp nhất: integrated catalog facility
  • sự lập sản phẩm: compentition of catalog
  • tìm kiếm danh mục tự động: automatic catalog search
  • vùng hồi phụ sản phẩm: catalog recovery area (CRA)
image catalog (ue)
image catalogue
Giải thích VN: Trong quản lý cơ sở dữ liệu, đây là một bảng liệt kê các tệp cơ sở dữ liệu có liên quan, mà bạn đã xếp nhóm với nhau để dễ phân biệt với các nhóm khác. Tất cả các chương trình quản lý cơ sở dữ liệu có liên quan đều có khả năng hoạt động với nhiều tệp cùng một lúc. Kết quả của các thao tác sắp xếp theo liên quan (như) join chẳng hạn thường hay tạo ra một tệp mới. không chỉ thế trong quá trình làm việc bạn cũng sẽ tạo thêm ra một vài mục lục và một số tệp mới phù hợp với ứng dụng của bạn. Catalog sẽ giúp bạn theo dõi các tệp có liên quan nhau trong một đơn vị.
  • Bảng liệt kê sản phẩm truy nhập công cộng trực tuyến (Internet): Online Public Access Catalogue (Internet) (OPAC)
  • bản ghi sản phẩm: catalogue record
  • danh mục phụ tùng: parts catalogue
  • lập danh mục: catalogue
  • phiếu sản phẩm: catalogue page
image check list
image directory
  • sản phẩm chính: main directory
  • sản phẩm địa chỉ: address directory
  • sản phẩm đĩa: disk directory
  • sản phẩm phần mềm: software directory
  • danh mục thư viện: library directory
  • sản phẩm trang: page directory
image file directory
image folder
  • sản phẩm bài toán: problem folder
  • sản phẩm dùng chung: shared folder
  • sản phẩm riêng: private folder
  • sản phẩm tài liệu: document folder
  • danh sách danh mục: folder list
  • tệp tin sản phẩm cá nhân: personal folder files (PST)
  • tệp tin danh mục ngoại tuyến: offline folder file
image index
  • bảng sản phẩm chính: primary index
  • chỉ số danh mục: catalog index
  • lập danh mục: index
image list
  • Bộ quản lý sản phẩm gửi thư (Internet): Mailing List Manager (Internet) (LML)
  • Hết tuổi thọ/Cuối đường dây/Cuối danh mục: End Of Life/ End Of Line/ End Of List (EOL)
  • bảng danh mục chương trình: Programme List Table (PLT)
  • bảng sản phẩm giao dịch: Transaction List Table
  • danh mục bổ sung dữ liệu: Data Accession List (DAL)
  • danh mục các cầu trong dự án: list of project bridges
  • danh mục các chi tiết của bộ công cụ: Kit Parts List (KPL)
  • danh mục các tổng giá trị: List Of Values (LOV)
  • danh mục các mốc thủy chuẩn: bench mark list
  • sản phẩm các quyền truy nhập: Access Rights List (ARL)
  • sản phẩm các sản phẩm bảo đảm chất lượng: Qualified Products List (QPL)
  • danh mục các bắt buộc bảo dưỡng thiết bị: Equipment Maintenance Requirements List (EMRL)
  • sản phẩm chính tổng đài riêng: Private Exchange Master List (PXML)
  • danh mục địa chỉ toàn cầu: Global Address List (GAL)
  • sản phẩm điện thoại: phone list
  • sản phẩm điều khiển truy nhập: Access Control List (ACL)
  • sản phẩm điều phối: dispatch list
  • sản phẩm hàng hóa: list of items
  • danh mục hủy bỏ chứng chỉ: Certificate Revocation List (CRL)
  • danh mục có khả năng văn bản hồi đáp tích cực: Response Document Capability List Positive (RDCLP)
  • sản phẩm khả năng văn bản lệnh: Command Document Capability List (CDCL)
  • danh mục không được đặt hàng: Unordered List (UL)
  • danh mục phát: play list
  • danh mục phân bố: Distribution List (DL)
  • sản phẩm soạn thảo: edit list
  • sản phẩm tệp hình ảnh: Image File List (IFL)
  • sản phẩm thích hợp: eligible list
  • danh mục thông số mở rộng: extended parameter list
  • danh mục thông số bắt buộc: Request Parameter List (RPL)
  • sản phẩm trải xuống: drop down list
  • sản phẩm trang lôgic: Logical Page List (LPL)
  • danh mục vào/ra: I/O list
  • sản phẩm về khả năng: capability list
  • danh sách sản phẩm: folder list
  • đóng vai trò sản phẩm gắn sẵn: As Built Configuration List (ABCL)
  • kết thúc danh mục: end of list
  • lập trình sản phẩm: List Programming (LISP)
  • ngôn ngữ lập trình danh mục: LIST Programming language (LISP)
image list item
image nomenclature
  • danh mục đá: rocks nomenclature
  • danh mục kiểu nhà: nomenclature of building types
  • danh mục thổ nhưỡng: pedologic nomenclature
  • danh mục thổ nhưỡng: soils nomenclature
image numbering
image repertoire
  • danh mục ký tự: character repertoire
  • sản phẩm lệnh: instruction repertoire
  • thư mục, sản phẩm: repertoire
OPAC (bảng liệt kê danh mục truy nhập công cộng trực tuyến) đầu ra
image Output OPAC
sản phẩm (công trình)
image specification
sản phẩm bản kê
image schedule
sản phẩm các phần có minh họa
image IPC (illustrated parts catalog)
danh mục cụ thể
image specification
image schedule
  • bảng sản phẩm: schedule
  • sản phẩm chương trình: schedule
  • sản phẩm tổng chi tiêu: aggregate expenditure schedule
bán vé theo sản phẩm đầu tiên
image first screen booking
bản kê dụng cụ, danh mục dụng cụ
image stock list
bảng kê các sản phẩm (hàng) cấm
image prohibited list
bảo hiểm sản phẩm đầu tư
image portfolio insurance
chỉ số bêta của sản phẩm đầu tư
image portfolio beta score
chọn sản phẩm đầu tư
image portfolio choice
chứng khoán ngoài sản phẩm
image unlisted securities
chứng khoán trong sản phẩm
image listed securities
Doanh nghiệp không trong danh mục
image unlisted company
danh mục (hàng hóa)
image nomenclature
sản phẩm các nhà bán sỉ và lẻ
image directory of wholesalers and retailers
danh mục các nhà chế tạo máy
image directory of manufactures
sản phẩm các nhà xuất nhập khẩu
image directory of importers and exporters
sản phẩm chứng khoán
image name of securities
sản phẩm chứng khoán mới
image calendar
danh mục cổ phiếu
image portfolio of share
sản phẩm công thương
image trade directory
danh mục công trình (xây dựng)
image list of buildings
danh mục đầu tư
image investment portfolio
sản phẩm đầu tư
image portfolio
sản phẩm để theo dõi
image watch list
danh mục được chấp thuận
image approved list
sản phẩm dụng cụ
image stock list
danh mục hàng bán qua thư tín
image mail-order catalogue
danh mục hàng chuyên chở
image tally


Các câu hỏi về dữ liệu danh mục là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê dữ liệu danh mục là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết dữ liệu danh mục là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết dữ liệu danh mục là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết dữ liệu danh mục là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về dữ liệu danh mục là gì


Các hình ảnh về dữ liệu danh mục là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm thông tin về dữ liệu danh mục là gì tại WikiPedia

Bạn nên tham khảo nội dung về dữ liệu danh mục là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment