“đoàn tàu” là gì? Nghĩa của từ đoàn tàu trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh – Hường Liya

Cập nhật ngày 11/09/2022 bởi mychi

Bài viết “đoàn tàu” là gì? Nghĩa của từ đoàn tàu trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh – Hường Liya thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu “đoàn tàu” là gì? Nghĩa của từ đoàn tàu trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh – Hường Liya trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “”đoàn tàu” là gì? Nghĩa của từ đoàn tàu trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh – Hường Liya”

Đánh giá về “đoàn tàu” là gì? Nghĩa của từ đoàn tàu trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh – Hường Liya


Xem nhanh
Học tiếng Anh cùng Bitziboos!

Anh em Bitziboo được sáng tạo để giúp trẻ nhỏ học tiếng Anh qua các bài hát, bài thơ và chuyện kể.

Đây là câu chuyện về tàu hỏa! Kit biết hát một bài hát về tàu hỏa rất vui nhộn! Hãy cùng bạn ấy và Bluboo khám phá tất cả những nơi bé có thể đến bằng tàu hỏa nào!

Anh em Bitziboo được sáng tạo để giúp trẻ nhỏ học tiếng Anh qua các bài hát, bài thơ và chuyện kể. Xem thêm các đoạn phim về anh em Bitziboo tại đây!

https://www.youtube.com/watch?v=ggPoIduGX_ou0026list=PLd5OvpigUuUFUZOX-93EUCLjZWjiv9gV5

Đăng ký theo dõi Bogglesox TV!

Cập nhật ngày 08/08/2022 bởi mychi

Bài viết “đoàn tàu” là gì? Nghĩa của từ đoàn tàu trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://HuongLiYa.vn/ tìm hiểu “đoàn tàu” là gì? Nghĩa của từ đoàn tàu trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh trong bài viết hôm nay nha ! Các bạn đang xem bài viết : “”đoàn tàu” là gì? Nghĩa của từ đoàn tàu trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh”

Xem nhanh

“đoàn tàu” là gì? Nghĩa của từ đoàn tàu trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Tìm

image consist
image convoy
  • hệ kéo đẩy đoàn tàu: multiple-barge convoy set
image equipage
image fleet
image train
  • đoàn tàu bổ sung: relief train
  • đoàn tàu bổ sung: optional train
  • đoàn tàu bổ sung: second train
  • đoàn tàu chở côngtenơ: freightliner train
  • đoàn tàu chở đá balát: ballast train
  • đoàn tàu chở hành rời: bulk ship train
  • đoàn tàu có giới hạn: limited train
  • đoàn tàu công trình: work train
  • đoàn tàu cứu thương: ambulance train
  • đoàn tàu cứu viện: breadown train
  • đoàn tàu cứu viện: wrecking train
  • đoàn tàu đặt đường sắt: track laying train
  • đoàn tàu điện ngầm: underground train
  • đoàn tàu dự phòng: backup train
  • đoàn tàu sử dụng đầu máy kéo: locomotive hauled train
  • đoàn tàu hàng chạy suốt: through goods train
  • đoàn tàu hỏa: train set
  • đoàn tàu kéo: tow train
  • đoàn tàu kéo đẩy: push-pull train
  • đoàn tàu kéo đẩy: reversible train
  • đoàn tàu không tách được: unsplittable train
  • đoàn tàu kiểm tra: test train
  • đoàn tàu mài ray: grinding train
  • đoàn tàu ngoại ô: suburban train
  • đoàn tàu suốt: through train
  • đoàn tàu thêm: second train
  • đoàn tàu thêm: optional train
  • đoàn tàu thoi: shutter-service train
  • đoàn tàu thoi: shutter train
  • đoàn tàu thư: mail train
  • đuôi đoàn tàu: end of train
  • hệ thống định vị đoàn tàu tự động: Train Automatic Integrity Location System
  • khoảng cách đoàn tàu: train spacing
  • lập lại thành phần đoàn tàu: re-forming of a train
  • sự ghép lại đoàn tàu: reforming of a train
  • sự lập lại đoàn tàu: reforming of a train
  • tải trọng đoàn tàu: train load
  • thành phần đoàn tàu hàng: freight train formation
  • thời gian thành lập đoàn tàu: time for train formation
  • thông báo đoàn tàu khởi hành: announcement of a train for departure
  • thông báo đoàn tàu về ga: announcement of the arrival of a train
  • tổng chi phí khai thác một đoàn tàu: total running cost of a train
  • tổng khối lượng đoàn tàu khi ở trạng thái làm việc: total mass of the train in working order
  • tổng trọng lượng đoàn tàu: total train weight
  • tổng trọng lượng đoàn tàu rỗng: total mass of the unladen train
  • tổng trọng tải đoàn tàu: gross train load
  • trọng tải đoàn tàu: tonnage of a train
  • trọng tải đoàn tàu: train load
cần lấy điện (khi đoàn tàu đứng xa ray thứ ba)
image third rail contact stick
cần lấy điện (khi đoàn tàu đứng xa ray thứ ba)
image third rail portable jumper
cần lấy điện (khi đoàn tàu đứng xa ray thứ ba)
image third rail stinger
cự ly dừng đoàn tàu
image stopping distance
dẫn máy đẩy đoàn tàu
image train-pushing engine
đầu máy ghép đoàn tàu
image shunting engine
đầu máy ghép đoàn tàu
image shunting locomotive
đầu máy ghép đoàn tàu
image switch engine
đèn hiệu đuôi đoàn tàu
image tail lamp
đoàn tàu buôn trên biển
image merchant marine
đoàn tàu buôn trên biển
image merchant navy
đoàn tàu công trình
image Train, Construction
image
image

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê đoàn tàu tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết đoàn tàu tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết đoàn tàu tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết đoàn tàu tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc nên bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!! Các hình ảnh về đoàn tàu tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nha Bạn hãy xem thêm thông tin cụ thể về đoàn tàu tiếng anh là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

🏠 Quay lại trang chủ

Các bài viết liên quan đến



Các câu hỏi về đoàn tàu tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê đoàn tàu tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment