Tôi bị cận thị tiếng Anh? Từ vựng tiếng Anh về bệnh mắt – Teachersgo blog

Cập nhật ngày 15/09/2022 bởi mychi

Bài viết Tôi bị cận thị tiếng Anh? Từ vựng tiếng Anh về bệnh mắt – Teachersgo blog thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Tôi bị cận thị tiếng Anh? Từ vựng tiếng Anh về bệnh mắt – Teachersgo blog trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Tôi bị cận thị tiếng Anh? Từ vựng tiếng Anh về bệnh mắt – Teachersgo blog”

Đánh giá về Tôi bị cận thị tiếng Anh? Từ vựng tiếng Anh về bệnh mắt – Teachersgo blog


Xem nhanh
#canthi #matcan #khucxamat

Bất kỳ ai, độ tuổi nào cũng có khả năng mắc bệnh cận thị, đây là một trong những tật khúc xạ phổ biến ở rất nhiều đối tượng. Công việc, học tập...khiến cho đôi mắt phải tiếp xúc quá nhiều với các thiết bị điện tử và bị suy yếu, tổn thương. Với những trường hợp đã mắc bệnh, nếu không biết cách chăm sóc hay cách giảm cận thị thì sẽ bị tăng độ rất nhanh và gây ra hậu quả nghiêm trọng.

Để giữ cho đôi mắt đã bị cận thị được khỏe mạnh và không suy yếu thêm thì cần phải biết được nguyên nhân gây cận thị là gì, do di truyền hay lối sống và từ đó hạn chế phần nào các tác hại của bệnh đến khả năng nhìn, việc chăm sóc mắt đúng cách không chỉ giúp giảm độ cận thị mà còn ngăn ngừa biến chứng do bệnh gây ra.

Chăm sóc mắt đúng cách sẽ giúp giảm độ cận thị hiệu quả, dù rất đơn giản, chỉ là những thói quen trong cuộc sống hàng ngày nhưng nếu áp dụng được thì sẽ rất tốt đôi mắt. Muốn giảm độ cận thị bằng các phương pháp tự nhiên, người bệnh cần phải:

Đeo kính đúng độ: Người bệnh cận thị cần phải đeo kính có độ cận phù hợp với mắt để hạn chế tình trạng mỏi mắt do phải điều tiết thường xuyên.

Giảm thời gian đeo kính: Người bệnh cận thị không nên để cho đôi mắt của mình quá lệ thuộc vào kính, khi độ cận không quá cao thì không cần phải đeo kính thường xuyên.

Cho mắt cận thị nghỉ ngơi sau mỗi giờ đồng hồ kết hợp tập thể dục cho mắt cận thị

Đeo kính đúng tầm nhìn của mắt cận thị

Bổ sung trong bữa ăn nhiều thực phẩm tốt cho người bị cận thị

Tham gia nhiều hoạt động ngoài trời

Tạo thói quen tốt khi làm việc

Tránh ngủ muộn

Hạn chế sử dụng thiết bị điện tử 2 tiếng trước khi đi ngủ.

Đôi mắt là “cửa sổ tâm hồn”, nếu không may mắc phải căn bệnh cận thị thì cũng đừng quá lo lắng, chỉ cần thay đổi một chút về lối sống và sinh hoạt hàng ngày cũng chính là cách giảm độ cận thị hiệu quả và an toàn.

Ấn “Đăng kí” để theo dõi các video mới nhất về sức khỏe tại :
https://www.youtube.com/channel/UCuqtKp77ZbFRUFLq05-ddkw
Liên hệ với Vinmec:
Fanpage: https://www.facebook.com/Vinmec/
Website: https://www.vinmec.com
Hệ thống bệnh viện:
https://www.vinmec.com/vi/danh-sach/ca-nuoc/coso-benh-vien-v-phong-kham/
------------------------
Bản quyền thuộc về Vinmec
Copyright by Vinmec ☞ Do not Reup

Tôi bị cận thị tiếng Anh nói thế nào? “Thị lực” tiếng Anh là gì? Cùng Teachergo khám phá Chọn bộ từ vựng tiếng Anh về mắt này nhé!

Quảng Cáo

Mục lục

1. CẬN THỊ TIẾNG ANH LÀ GÌ? 2. VIỄN THỊ TIẾNG ANH LÀ GÌ? 3. LOẠN THỊ TIẾNG ANH LÀ GÌ? 4. MÔ TẢ THỊ LỰC 5. TẦM NHÌN 20/20 LÀ GÌ? 6. TIÊU HÓA LÀ GÌ? 7. BỀN BỀN CẬN MẤY ĐỘ? 8. TỪNG TIẾNG ANH BỆNH MẮT BỔ SUNG

Quảng Cáo

Mục lục

  • 1 1. CẬN THỊ TIẾNG ANH LÀ GÌ?
  • 2 2. VIỄN THỊ TIẾNG ANH LÀ GÌ?
  • 3 3. LOẠN THỊ TIẾNG ANH LÀ GÌ?
  • 4 4. MÔ TẢ THỊ LỰC
  • 5 5. 20/20 VISION LÀ GÌ?
  • 6 6. DIOPTERS LÀ GÌ?
  • 7 7. BẠN BỊ CẬN MẤY ĐỘ?
  • 8 8. TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ BỆNH MẮT BỔ SUNG

1. CẬN THỊ TIẾNG ANH LÀ GÌ?

  • nearsighted (adj.) hoặc shortsighted (adj.)
  • nearsightedness (n.) hoặc shortsightedness (n.)

Mary is nearsighted because she used to play online games whole day long. (Mary bị cận thị vì cô ấy thường chơi game online suốt ngày)

Quảng Cáo

BỔ SUNG

ngôn từ trong ngành y gọi cận thị là myopia. Bạn có khả năng nói:

I have myopia hoặc I’m nearsighted (Tôi bị cận thị)

2. VIỄN THỊ TIẾNG ANH LÀ GÌ?

  • farsighted (adj.) hoặc longsighted (adj.)
  • farsightedness (n.) hoặc longsightedness (n.)

Are you farsighted? (Bạn có bị viễn thị không?)

I’m farsighted (tôi bị viễn thị)

BỔ SUNG

ngôn từ trong y học gọi viễn thị là hyperopia.

✅ Mọi người cũng xem : mụn sữa là gì

3. LOẠN THỊ TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Loạn thị là astigmatism.

I have astigmatism.

Tôi bị loạn thị.

✅ Mọi người cũng xem : kế sách thanh dã là gì

4. MÔ TẢ THỊ LỰC

Có hai cách để mô tả thị lực:

  1. I have 20/20 vision. (Thị lực của tôi là 20/20 có nghĩa là thị lực bình thường.)
  2. I am nearsighted with 4.5 diopters. (Tôi bị cận 4.5 độ.)

TÌM HIỂU LỚP HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP FREE

✅ Mọi người cũng xem : tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác là gì

5. 20/20 VISION LÀ GÌ?

Đây là phương pháp mô tả thị lực ở Mỹ, công thức là 20/xx với tử số luôn là 20. Tại sao lại như vậy?

Chắc hẳn ai trong chúng ta cũng từng trải qua việc này, khi kiểm tra thị lực, bác sĩ sẽ chỉ vào một tấm bảng và hỏi bạn phần khe hở của ký tự hướng về đâu.

  • Thị lực 20/20 có nghĩa là tấm bảng thường được đặt cách xa 20 thước và nếu bạn có khả năng nhìn rõ ở khoảng cách 20 thước, những người khác cũng có thể nhìn rõ ở khoảng cách 20 thước thì có nghĩa là thị lực của bạn bình thường.
  • Thị lực 20/200 nghĩa là bạn có thể nhìn rõ ở khoảng cách 20 thước, nhưng những người khác có thể nhìn rõ ở khoảng cách 200 thước, có nghĩa là thị lực của bạn không bình thường.

I have 20/20 vision có khả năng đọc là twenty twenty vision hoặc twenty out of twenty vision

✅ Mọi người cũng xem : biểu phí là gì

6. DIOPTERS LÀ GÌ?

Diopter được chia thành số dương và số âm:

  • Nếu là số âm, ví dụ -4.5 D thì bằng với cận thị 4.5 độ
  • Nếu đó là một số dương, chẳng hạn như +2.0 D thì có nghĩa là viễn thị 2 độ.

-4.5 D được đọc là minus four point five diopters

+2.0 D được đọc là plus two point zero diopters

Nếu bạn muốn nói cận thị mấy độ hay viễn thị mấy độ, bạn có thể nói:

I am nearsighted with 7.5 diopters

Tôi bị cận thị 7.5 độ.

I am farsighted with 1.0 diopters.

Tôi bị viễn thị 1 độ.

LƯU Ý

Khi bạn đã nói rõ là cận thị hay viễn thị, bạn không cần thêm dấu dương (+) và dấu âm (-) nữa đâu nha.

7. BẠN BỊ CẬN MẤY ĐỘ?

Ở nước ngoài, họ không hỏi bạn bị cận mấy độ? Sau khi bạn đo thị lực, bác sĩ nhãn khoa sẽ đưa cho bạn một tờ giấy gọi là prescription (đơn thuốc), trên tờ giấy sẽ viết kết quả đo thị lực và độ cận của bạn, do đó họ sẽ hỏi What’s your eyeglass prescription? (Đơn kính thuốc của bạn là gì?), có nghĩa là hỏi bạn bị cận thị hay viễn thị bao nhiêu độ.

What’s your eyeglass prescription?

Đơn kính thuốc của bạn là gì?

How bad is your eyesight?

Thị lực của bạn kém đến mức nào?

I’m nearsighted with 6.5 diopters in my right eye, and 6.0 diopters in the left eye.

Mắt phải của tôi cận 6.5 độ, mắt trái của tôi cận 6 độ

Khi nhắc đến mắt, làm sao để mắt vừa to vừa đẹp nhỉ? Video 10 chiều hướng kỳ lạ nhất châu Á khiến bạn ngạc nhiên (10 Weird Asian Trends That Might Surprise You) nói về một số xu hướng ở Châu Á mà tôi nghĩ là phổ biến, nhưng chắc là những người bạn nước ngoài lại không nghĩ như vậy. Cùng xem nhé!

✅ Mọi người cũng xem : bánh quy bao nhiêu calo

8. TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ BỆNH MẮT BỔ SUNG

  • eye doctor: bác sĩ khoa mắt (ngôn từ chung)
  • ophthalmologist: bác sĩ nhãn khoa (ngôn từ chuyên môn)
  • optometrist: bác sĩ đo thị lực (vì bác sĩ đo thị lực ở Mỹ có thể kê đơn thuốc cho bệnh nhân nên họ cũng được coi là “eye doctor”)
  • optician: người làm kính (không được xem là “eye doctor”)
  • contact lenses: kính áp tròng
  • contacts: kính áp tròng (cách nói ngắn gọn của “contact lenses”)
  • colored contact lenses: kính áp tròng có màu, còn được gọi là “kính đổi màu giác mạc”
  • daily disposable contacts: kính áp tròng dùng 1 lần
  • weekly disposable contacts: kính áp tròng sử dụng 1 tuần
  • put on glasses/contacts: đeo kính / đeo kính áp tròng
  • take off glasses/contacts: tháo kính / tháo kính áp tròng
  • wear glasses/contacts: đeo kính / đeo kính áp tròng
  • rip a contact lens: làm rách kính áp tròng
  • glasses: mắt kính
  • spectacles: mắt kính
  • a pair of glasses: một cặp mắt kính
  • rimless glasses: kính không gọng
  • frame: gọng kính
  • laser surgery: phẫu thuật bằng tia la-ze
  • cornea: giác mạc
  • pupil: đồng tử
  • eyeball: nhãn cầu

Cùng tìm hiểu xem kính mắt và kính áp tròng mà chúng ta sử dụng mỗi ngày hoạt động như thế nào thông qua video Kính & kính áp tròng vận hành thế nào? (Good Question: How Do Glasses & Contacts Work?) này nha!

SAU KHI XEM XONG NHỮNG TỪ VỰNG TIẾNG ANH NÀY RỒI MÀ BẠN CÒN MUỐN HỌC NHIỀU HƠN NỮA? HÃY ĐỂ TEACHERSGO DẠY BẠN HỌC TIẾNG ANH KHÔNG CÓ TRONG SÁCH GIÁO KHOA nhé! Mọi người có khả năng thấy rằng khi người nước ngoài nói chuyện thường sẽ dùng những từ tiếng Anh không có trong sách giáo khoa, Vì vậy, nếu bạn muốn tiếng Anh của bạn trở nên một cách tự nhiên hơn, thì việc học những từ vựng, tiếng lóng trong cuộc sống mỗi ngày là rất quan trọng! Teachersgo Video cung cấp hàng nghìn video có phụ đề tiếng Việt, tiếng Trung và tiếng Anh, tương đương tích hợp các chức năng như kiểm tra nghe, nói, ngữ pháp… quan trọng nhất là đăng ký hoàn toàn miễn phí. Còn chần chờ gì nữa mà không thử ngay đi? ▼ Tham gia Teachersgo Video miễn phí để tiếng Anh tiến bộ vượt bậc từ hôm nay! ▼ Link >>http://a0.pise.pw/lpd5j Chỉ cần đăng ký tài khoản là học được ngay, vô cùng đơn giản.

Nếu bạn muốn tìm cách dùng web Teachersgo, hãy xem youtuber xin phéph đẹp Ms Kim hướng dẫn nhé ! Học tiếng Anh online free cùng Teachersgo nào! Xem ngay >>http://pesc.pw/3ar7e7<<

Xem thêm

Mắt hai mí tiếng Anh.Từ vựng tiếng Anh khuôn mặt PRO

ĐẶT CƯỢC NGAY TẠI NHÀ CÁI NEW88 – Tặng 188K Cho Hội Viên Mới

Ánh mắt tiếng Anh? 7 cụm từ miêu tả mắt cụ thể nhất!



Các câu hỏi về độ cận tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê độ cận tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment