PHÂN BIỆT NHỮNG TỪ TIẾNG ANH ĐỂ CHỈ NGƯỜI DI CƯ

Cập nhật ngày 16/08/2022 bởi mychi

Bài viết PHÂN BIỆT NHỮNG TỪ TIẾNG ANH ĐỂ CHỈ NGƯỜI DI CƯ thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu PHÂN BIỆT NHỮNG TỪ TIẾNG ANH ĐỂ CHỈ NGƯỜI DI CƯ trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “PHÂN BIỆT NHỮNG TỪ TIẾNG ANH ĐỂ CHỈ NGƯỜI DI CƯ”

Đánh giá về PHÂN BIỆT NHỮNG TỪ TIẾNG ANH ĐỂ CHỈ NGƯỜI DI CƯ


Xem nhanh
#ksduongtrunghieu #hoctiengMyfree #usalearns

PHÂN BIỆT NHỮNG TỪ TIẾNG ANH ĐỂ CHỈ NGƯỜI DI CƯ

Làn sóng người di cư đổ về vùng Địa Trung Hải và Châu Âu để lánh khỏi tình trạng nội chiến đang là vấn đề thời sự hàng đầu, dẫn đến vô số hệ lụy về mặt an ninh, kinh tế lẫn xã hội. Nhằm truyền tải thông tin chính xác và chân thật hơn, truyền thông phương Tây cũng bắt đầu tranh luận về cách sử dụng các từ ngữ khác nhéu khi đề cập đến người tị nạn, nhập cư. Sau đây là 7 từ tiêu biểu nhất theo từ điển uy tín Oxford Dictionary.

✅ Mọi người cũng xem : phụ lục là gì

Refugee

Có lẽ refugee là danh từ chính xác nhất để sử dụng trong trường hợp này. Theo Oxford Dictionary, từ refugee chỉ những người bị buộc phải rời khỏi quê hương do lo sợ chiến tranh, thương vong, thảm họa thiên nhiên…Đặc biệt khi được xác định là refugee thì họ cũng sẽ được hưởng một số quyền, bảo vệ theo luật pháp quốc tế.

Those who did not qualify as refugees have to return. (Những người không được công nhận là người tị nạn sẽ phải quay trở về nhà.)

An influx of refugees are coming straight to Europe. (Làn sóng người tị nạn đang đổ về các quốc gia Châu Âu.)

The government are seeking solutions for the refugee crisis. (Chính phủ đang tìm cách giải quyết cuộc khủng hoảng người tị nạn.)

Migrant

Từ migrant thường dùng thay thế cho refugee trong nhiều ngữ cảnh. tuy nhiên, khác biệt lớn nhất nằm ở chỗ migrant chỉ đơn thuần ám chỉ những người di cư khỏi quê hương để tìm kiếm đời sống, công việc tốt hơn. Họ có quyền lựa chọn đi hoặc ở chứ không bị ép buộc như trường hợp refugee.

  • Illegal migrants risk their whole life to seek for the American dream. (Người nhập cư bất hợp pháp đánh liều mọi thứ để tìm kiếm giấc mơ Mỹ.)

✅ Mọi người cũng xem : cơ địa sẹo lồi là gì

Immigrant và Emigrant

Immigrant chỉ người đến định cư vĩnh viễn tại một quốc gia khác. Đây là một từ mang nghĩa trung lập (neutral), có thể dùng được trong ngữ cảnh bình thường lẫn tiêu cực như các ví dụ dưới đây. Danh từ khác của nó là immigration (sự di cư – định cư ở nước ngoài).

  • The police found it difficult to expel undocumented immigrants. (Cảnh sát gặp khó khăn trong việc trục xuất người nhập cư bất hợp pháp.)
  • Nowadays, smuggling immigrants across the borders is a booming business. (Ngày nay, đưa lậu người nhập cư qua biên giới đang là một ngành công nghiệp đầy lợi nhuận.)
  • Immigrant workers contribute £2.5 billion the economy. (Những người lao động nhập cư đóng góp 2.5 tỷ bảng vào nền kinh tế quốc gia.)

 

Emigrant đơn thuần là phiên bản cổ hơn của immigrant và đang ngày càng ít được dùng trong ngôn ngữ hằng ngày.

  • Eddie was a Polish emigrant who came to America during the Second World War. (Eddie là người nhập cư từ Ba Lan đến Mỹ trong thời kỳ Thế chiến II.)

Settler

Settler không nhất thiết mang nghĩa di cư sang một quốc gia khác, mà chỉ là định cư tại nơi trước đây ít có ai sinh sống. Từ này vốn xuất phát từ những người khai phá và lập nghiệp tại các thuộc địa.

  • The settlers had come to America to look for land. (Những di dân đầu tiên đã đến Châu Mỹ để tìm đất sinh sống và sản xuất.)

Asylum seeker

Bản thân chữ asylum có nghĩa là tị nạn chính trị, vậy nên asylum seeker là phương pháp gọi những người bị buộc phải rời khỏi quê hương, tìm đến quốc gia khác vì các lý do chính trị. Một khi hồ sơ của họ được chấp thuận, họ sẽ trở thành refugee và được hưởng quyền lợi theo luật pháp quốc tế.

  • Only asylum seekers who are granted refugee status are allowed to work in the country. (Chỉ những người được duyệt giấy tờ tị nạn mới được phép làm việc trong nước.)
  • The politician expects her application for asylum to be processed next month and she will no longer be an asylum seeker. (Nữ chính trị gia hi vọng giấy tờ xin phép tị nạn sẽ được duyệt vào tháng tới và bà ta không còn là người xin phép tị nạn chính trị.)

Displaced person

Displaced person vốn dĩ dùng để ám chỉ những người không mang quốc tịch Đức nhưng bị ép buộc đến lao động tại Đức trong suốt Thế chiến II. Dần dà từ này trở nên phổ biến hơn, và sử dụng thay thế cho asylum seeker, refugee trong thường xuyên ngữ cảnh. Số nhiều của nó là displaced people hoặc displaced persons.

  • Canada accepts around 30,000 displaced persons a year. (Mỗi năm Canada tiếp nhận khoảng 30,000 người tị nạn.)
  • The return of displaced people will create more challenges for the war-torn country. (Làn sóng người tị nạn quay trở về quê hương sẽ càng gây ra thêm khó khăn cho quốc gia vốn đã bị chiến tranh tàn phá.)

 

✅ Mọi người cũng xem : uống rượu không đỏ mặt là nhóm máu gì

Expatriate

Cuối cùng, expatriate (hay gọi tắt là expat) được sử dụng rất phổ biến khi nhắc đến công dân các quốc gia phát triển chọn sinh sống và làm việc tại những quốc gia ít phát triển hơn, nơi tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính. Họ dùng trình độ và ưu thế tiếng Anh để tìm kiếm cơ hội sống tốt hơn ở các điểm đến.

  • Luis is an American expatriate living in Vietnam and teaches English. (Luis là người Mỹ sinh sống và giảng dạy tiếng Anh tại Việt Nam.)
  • A community of expatriates make it harder for local staff to find good jobs. (Cộng đồng người nước ngoài khiến lao động địa phương khó tìm được công việc tốt.)

Bài viết liên quan

Phương pháp tự học tiếng Anh hiệu quả /Giao tiếp tiếng Anh hiệu quả hơn

Học tốt Tiếng Anh giao tiếp và những lợi ích không ngờ

HIỆU QUẢ BẤT NGỜ KHI HỌC TIẾNG ANH QUA BÀI HÁT

Học tiếng Anh ở đâu hiệu quả?

✅ Mọi người cũng xem : di chuyển chuột là gì

7 THAY THẾ CHO CÁC TÍNH TỪ TIẾNG ANH QUEN THUỘC

Bí quyết chinh phục kì thi IELTS General để tự tin định cư, làm việc ở nước ngoài

✅ Mọi người cũng xem : số định tuyến là gì

Bài viết mới

✅ Mọi người cũng xem : y sĩ đa khoa là làm gì

Mừng trở lại Đãi tiệc vui tại Wall Street English Bình Dương

✅ Mọi người cũng xem : hít drama là gì

Hội thảo Kỹ năng Giao tiếp tại Wall Street English Gò Vấp

✅ Mọi người cũng xem : văn võ song toàn là gì

Lộ trình luyện thi Ielts dành cho người mới bắt đầu

✅ Mọi người cũng xem : cách nấu lẩu bò ngon

HỘI THẢO TRỰC TUYẾN THÁNG 12 – MIỄN PHÍ 100%

✅ Mọi người cũng xem : dịch vụ lưu kho là gì

TỔNG HỢP CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG ANH TỐT NHẤT CHO NGƯỜI ĐI LÀM

✅ Mọi người cũng xem : danh từ của paint là gì

HỘI THẢO TRỰC TUYẾN THÁNG 11 – MIỄN PHÍ 100%

Kiểm tra trình độ

Kiểm Tra Trình Độ TOEIC

Trắc nghiệm phỏng vấn tiếng Anh

✅ Mọi người cũng xem : kiến thức kỹ năng thái độ là gì

Kiểm tra tiếng Anh công sở

✅ Mọi người cũng xem : first solar là công ty gì

Kiểm tra trình độ IELTS

Kiểm tra trình độ tiếng Anh

✅ Mọi người cũng xem : bánh su kem bao nhiêu calo

Thử thách phản xạ tiếng Anh



Các câu hỏi về định cư tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê định cư tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết định cư tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết định cư tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết định cư tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về định cư tiếng anh là gì


Các hình ảnh về định cư tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm thông tin về định cư tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên tham khảo nội dung chi tiết về định cư tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment