DATE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Cập nhật ngày 05/09/2022 bởi mychi

Bài viết DATE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng tìm hiểu DATE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “DATE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt”

Đánh giá về DATE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Xem nhanh

Ví dụ về cách dùng

Please return a signed copy of the contract no later than 10 days of the receipt date.

Vui lòng gửi lại cho chúng tôi bản hợp đồng có chữ ký trong vòng 10 ngày sau khi nhận được.

Could you please confirm the dispatch date and price by fax?

Ông/bà vui lòng gửi xác nhận ngày chuyển hàng và giá qua fax.

I am forced to change the date of our meeting.

Tôi không còn cách nào khác ngoài thay đổi ngày hẹn của chúng ta.

Would it be possible to set another date?

Liệu chúng ta có thể dời lịch hẹn sang một ngày khác được không?

Would it be possible to reserve the room for another date?

Rất tiếc là vào ngày đặt phòng tôi lại bị trùng lịch. Liệu tôi có thể dời ngày đặt phòng được không?

Could you please tell me your place and date of birth?

Cho tôi biết nơi ở và ngày sinh của bạn được không?

Would it be possible to change the date of the booking to…

Liệu tôi có thể thay đổi ngày đặt sang…

Would it be possible to make another date?

Rất tiếc là tôi lại bị trùng lịch vào cuộc hẹn của chúng ta. Liệu ông/bà có thể vui lòng dời lịch sang một ngày khác được không?

date of birth

Ngày sinh

Ví dụ về đơn ngữ

English Cách sử dụng “date” trong một câu

It is located in buildings dating to 1908.
Much of the housing on the road dates from the 1930s.
Both roads are shown on estate maps dated 1628 and 1743.
A monastery was added to it at a later date.
Only those who had died before the date of publication are included.

English Cách sử dụng “blind date” trong một câu

It (the blind date event) wasn’t out of public view, we just asked them why they entered.
Tonight was like a blind date — there should have been a screen in the middle of us.
The second was when their blind date had not described themselves accurately.
His only previous business experience had been in an unsuccessful venture with his father, attempting to produce a “blind date auction” television show.
Just who you will meet, and where on the track, makes it a blind date of motorsport.

English Cách sử dụng “date palm” trong một câu

The trees stand 6.5 meters tall and represent the date palm – a symbol of sustainability, with it historically having been harvested for food and materials.
A local liquor is distilled from the flowers of the mahua tree and date palm “toddy” is also popular.
Within a week, over 100 date palm trees in the vicinity of the natural lake have been felled.
The date palm and snake between them may merely be symbolic of fertility.
And shake toward thyself the trunk of the date palm; fresh, ripe dates shall fall upon thee.

English Cách sử dụng “birth date” trong một câu

With the change in birth date, they would be considerably closer to four and much more mature.
In her pocket was $430 and a piece of paper with her birth date and time written on it, according to state media.
Because they’ve arrived there under varying circumstances, at various ages, none of them know their actual birth date.
This meant that the birth date of an identically named uncle or father appeared to confirm the extreme longevity of a resident.
We know their birth date, their earnings and where they live.

English Cách sử dụng “up-to-date” trong một câu

The book also provides a comprehensive and up-to-date list of birds, with the degree of rarity and where to see it noted for each species.
The capacity of the structure was increased to comply with more rigorous and up-to-date design codes.
The 747 has undergone continuous improvements to keep it technologically up-to-date.
All apps are marked by color as up-to-date and out-of-date.
The project also improved upon the existing lighting system with up-to-date field lighting.

Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của “date”:


  • appointment
  • date stamp
  • day of the month
  • engagement
  • escort
  • go out
  • go steady
  • see

date palm

  • Phoenix dactylifera


  • cutting-edge
  • up to date
  • with-it
Bản quyền © Princeton University

Các câu hỏi về dates là gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê dates là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết dates là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết dates là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết dates là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về dates là gì

Các hình ảnh về dates là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu kiến thức về dates là gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem thông tin chi tiết về dates là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại:

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại :

Related Posts

About The Author

Add Comment