Danh từ là gì? Các loại danh từ | Ví dụ của danh từ

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết Danh từ là gì? Các loại danh từ | Ví dụ của danh từ thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Danh từ là gì? Các loại danh từ | Ví dụ của danh từ trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : Ví dụ của danh từ”

Đánh giá về Danh từ là gì? Các loại danh từ | Ví dụ của danh từ



Lượt xem: 723

Hệ thống từ loại tiếng Việt rất đa dạng và phong phú; trong đó phải kể đến danh từ. Vậy danh từ là gì? Có chức năng gì? Xin mời các bạn theo dõi những thông tin chia sẻ dưới đây để hiểu rõ hơn nhé!

Contents

  • Danh từ là gì? 
  • Có mấy loại danh từ? Ví dụ về danh từ
    • Danh từ chỉ sự vật
      • a. Danh từ chỉ người
      • b. Danh từ chỉ hiện tượng
      • c. Danh từ chỉ khái niệm
    • Danh từ chỉ đơn vị
  • Vai trò của danh từ là gì?
  • Kiến thức về danh từ tiếng Anh
    • Phân loại danh từ tiếng Anh
      • a. Dựa theo số lượng
      • b. Theo cách đếm
      • c. Dựa theo ý nghĩa
      • d. Dựa theo đặc điểm
      • e. Dựa theo yếu tố cấu thành 
    • Vị trí của danh từ tiếng Anh
    • Chức năng của danh từ là gì?

Danh từ là gì? 

Danh từ là những từ dùng để gọi tên người, sự vật, hiện tượng, khái niệm,… Trong hệ thống từ vựng tiếng Việt, danh từ có số lượng khá nhiều để đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng của con người. 

Trong câu, danh từ thường giữ chức vụ là chủ ngữ và chúng thường đi kèm với những từ chỉ số lượng. 

danh từ là gì
Danh từ là gì?

Bài viết tham khảo: Nỡ hay lỡ? Cách phân biệt và cách sử dụng của từng từ

✅ Xem thêm : the first ampoule advanced là gì

Có mấy loại danh từ? Ví dụ về danh từ

Danh từ tiếng Việt được chia thành 2 nhóm chính: danh từ chỉ sự vật và danh từ chỉ đơn vị. Cụ thể về mỗi loại danh từ này như sau: 

✅ Xem thêm : đậu hà lan bao nhiêu calo

Danh từ chỉ sự vật

Trong nhóm danh từ chỉ sự vật lại được chia thành 3 nhóm nhỏ là: danh từ chỉ người, danh từ chỉ hiện tượng và danh từ chỉ khái niệm. 

✅ Xem thêm : định kiến tiếng anh là gì

a. Danh từ chỉ người

Gồm có: danh từ chung và danh từ riêng. Vậy danh từ riêng là gì? Danh từ chung là gì?

Danh từ riêng là những danh từ chỉ tên gọi riêng của người, địa điểm, sự vật cụ thể nào đó. Đây đều là những đối tượng cụ thể, xác định, có đặc trưng riêng và tồn tại duy nhất. 

Ví dụ: Trâm Anh, Bảo Anh, đường Hồ Tùng Mậu, núi Đá Bia, biển Sầm Sơn,…. 

Danh từ chung là những danh từ dùng để mô tả những sự việc, sự vật mang tính bao quát. Danh từ chung có 2 loại: 

  • Danh từ cụ thể: Đây là các loại danh từ chỉ sự vật mà chúng ta có thể dễ dàng cảm nhận bằng các giác quan (mắt, mũi, tai,..). Ví dụ: điện thoại, bông hoa, tiếng chó sủa,… 
  • Danh từ trừu tượng: Đó là những danh từ mà chúng ta không thể cảm nhận thông qua các giác quan được. Ví dụ: ý nghĩa, hạnh phúc, niềm vui, tinh thần,… 

✅ Xem thêm : vé first class là gì

b. Danh từ chỉ hiện tượng

Đó là những từ chỉ các dạng hiện tượng tự nhiên và xã hội, có thể do thiên nhiên sinh ra hoặc do con người tạo ra trong không gian và khoảng thời gian xác định. Con người có thể thấy được và nhận biết được những hiện tượng này. 

Danh từ chỉ hiện tượng gồm có 2 loại: 

  • Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên, do thiên nhiên tạo ra như: động đất, núi lửa, nắng, sấm, chớp,… 
  • Danh từ chỉ hiện tượng xã hội, thường do con người tạo ra như: cuộc chiến tranh, sự đói nghèo, sự áp bức,…. 

✅ Xem thêm : bear trap là gì

c. Danh từ chỉ khái niệm

Đây là những danh từ không trực tiếp mô tả sự vật, sự việc cụ thể mà biểu thị các khái niệm trừu tượng. Những khái niệm này chỉ tồn tại trong nhận thức, ý thức của con người mà không thể cụ thể hóa hay vật chất hóa được. Hiểu đơn giản hơn thì những khái niệm này không có hình thù, không thể cảm nhận trực tiếp thông qua các giác quan như: tai, mắt,… 

✅ Xem thêm : người tham chiếu vay tiền là gì

Danh từ chỉ đơn vị

Là những từ được dùng để chỉ đơn vị sự vật. Căn cứ vào đặc trưng của nghĩa cũng như phạm vi sử dụng, người ta chia danh từ chỉ đơn vị thành các nhóm nhỏ sau: 

  • Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên: Loại danh từ này chỉ rõ loại sự vật, hiện tượng. Ví dụ: cục, tấm, con, hạt, giọt, hòn, bức, tờ,… 
  • Danh từ chỉ đơn vị đo lường: Loại danh từ này được dùng để tính hoặc đo đếm các sự vật, chất liệu, vật liệu,… Ví dụ: lạng, tấn, yến, kilogam, sải, thước, gang,… 
  • Danh từ chỉ đơn vị tập thể: Được dùng để chỉ những sự vật tồn tại dưới dạng tổ hợp, tập thể. Ví dụ: đôi, cặp, tụi, dãy, bọn, tụi, bó,… 
  • Danh từ chỉ thời gian: Dùng để đo hoặc tính toán thời gian như: giây, phút, giờ, mùa, buổi, tháng,… 
  • Danh từ chỉ đơn vị hành chính hoặc tổ chức như: thôn, xã, huyện, tổ, lớp, nhóm, ban, ngành, tiểu đội,… 
danh từ là gì
Bảng tổng hợp các loại danh từ tiếng Việt

✅ Xem thêm : nghĩa từ drama là gì

Vai trò của danh từ là gì?

Danh từ có vai trò đặc biệt quan trọng trong giao tiếp và văn viết. Nó thường giữa các chức năng sau: 

  • Danh từ kết hợp với những từ chỉ số lượng đằng trước hoặc các từ chỉ định phía sau và thêm một số từ ngữ khác, tạo thành cụm danh từ. Nhấn vào đây để tham khảo kiến thức về cụm danh từ. 
  • Danh từ có thể đảm nhận nhiều chức vụ trong câu như: chủ ngữ, vị ngữ hoặc có thể làm tân ngữ cho ngoại động từ. Khi danh từ làm chủ ngữ thì sau danh từ thường là tính từ hoặc động từ. 
  • Danh từ dùng để biểu thị hoặc dùng để xác định vị trí của sự vật trong một khoảng thời gian hoặc không gian xác định. 

✅ Xem thêm : marketing là gì

Kiến thức về danh từ tiếng Anh

Khái niệm danh từ là gì trong tiếng Anh cũng khá giống như trong tiếng Việt. Vì vậy, trong bài viết này, mình tập trung chủ yếu vào cách phân loại, chức năng cũng như vị trí của danh từ trong tiếng Anh thôi nhé!

✅ Xem thêm : hiệp định giơ ne vơ là gì

Phân loại danh từ tiếng Anh

Trong tiếng Anh, danh từ được viết tắt là N, gồm có những loại sau:

✅ Xem thêm : bánh chocopie bao nhiêu calo

a. Dựa theo số lượng

  • Danh từ số ít: Là loại danh từ đếm được với số lượng là một. Ví dụ: a cake, a apple, a table,… 
  • Danh từ số nhiều: Là loại danh từ đếm được với số lượng lớn hơn 2. Ví dụ: cake, apples,… 

✅ Xem thêm : điện áp định mức của tụ điện là gì

b. Theo cách đếm

  • Danh từ đếm được: Là loại danh từ có thể đếm được hoặc thêm số đếm vào trước nó. Ví dụ: three book, five pen,… 
  • Danh từ không đếm được: Loại danh từ này chúng ta không thể đếm được và cũng không thể thêm số đếm vào trước nó được. Ví dụ: money, water, experience,… 

✅ Xem thêm : 22/5 là ngày gì của yoonmin

c. Dựa theo ý nghĩa

  • Danh từ chung: Chỉ các sự vật và hiện tượng xung quanh chúng ta. Ví dụ: people, children,… 
  • Danh từ riêng: Chỉ tên riêng của một sự vật hoặc hiện tượng nào đó. Ví dụ: Japan, Peter,…

✅ Xem thêm : sign in with a security key là gì

d. Dựa theo đặc điểm

  • Danh từ cụ thể: Là những danh từ chỉ con người hoặc sự vật tồn tại cụ thể và chúng ta có thể cảm nhận được. Ví dụ: pie, dad, apple,… 
  • Danh từ trừu tượng: Đó là danh từ dùng để chỉ những sự vật, hiện tượng mà chúng ta không thể cảm nhận được. Ví dụ như: hope, happiness,… 

✅ Xem thêm : súp bao nhiêu calo

e. Dựa theo yếu tố cấu thành 

  • Danh từ đơn: Là loại danh từ chỉ có 1 từ duy nhất. Ví dụ: job, pen, book,… 
  • Danh từ ghép: Là những danh từ được ghép bởi hai hay nhiều tiếng với nhau. Ví dụ: toothpaste, greenhouse,… 
các loại danh từ có trong tiếng anh
Bảng tổng hợp các loại danh từ tiếng Anh

✅ Xem thêm : microsoft office suite là gì

Vị trí của danh từ tiếng Anh

Trước danh từ là gì? Dưới đây là một số thành phần đứng trước danh từ: 

  • Mạo từ: Mạo từ đứng trước danh từ thường là a/ an/ the. Một số trường hợp, sẽ có tính từ đứng giữa để bổ sung ý nghĩa. Ví dụ: a book, a handsome boy,… 
  • Tính từ sở hữu: Danh từ cũng đứng sau các tính từ sở hữu (his, her, my, your,..). Ngoài ra, cũng có trường hợp có tính từ đứng giữa tính từ sở hữu và danh từ để bổ sung ý nghĩa. Ví dụ: my car (ô tô của tôi), his new car (chiếc ô tô mới của anh ấy),… 
  • Từ chỉ số lượng: Danh từ có thể đứng sau các từ chỉ số lượng như all, little, many, few, any, some,… Ví dụ: some book (một vài quyển sách), a little water (một ít nước),… 
  • Giới từ: Danh từ có thể đứng sau các giới từ như for, in, under, of,… nhằm mục đích bổ sung ý nghĩa cho giới từ. Ví dụ: The pen is under the book. (Chiếc bút ở dưới quyển sách). 
  • Từ hạn định: Các từ hạn định như that, this, both, these, those,… thường đứng trước danh từ. Ví dụ: these new book (chỗ sách mới này),… 

✅ Xem thêm : added là gì

Chức năng của danh từ là gì?

Trong tiếng Anh, danh từ thường đảm nhận các chức năng ngữ pháp như: chủ ngữ, tân ngữ gián tiếp/ trực tiếp của động từ, tân ngữ của giới từ, bổ ngữ cho chủ ngữ hoặc bổ ngữ cho tân ngữ. 

Ví dụ: 

  1. Math is my least favorite subject. (làm chủ ngữ). 
  2. I want to buy a new car. (“a new car” làm tân ngữ trực tiếp cho động từ “buy”). 
  3. My father bought for me a new car. (a new car làm tân ngữ gián tiếp cho động từ “bought”). 
  4. I have talked to her several times. (danh từ “her” làm tân ngữ cho giới từ “to”). 
  5. Nam is the tallest person in the class. (danh từ “the tallest person” bổ sung ý nghĩa cho chủ ngữ “Nam”).

Bài viết tham khảo: Đô thị hóa là gì? Nguyên nhân, đặc điểm & hậu quả của đô thị hóa

Hy vọng qua bài viết “Danh từ là gì? Các loại danh từ | Ví dụ của danh từ”  supperclean.vn sẽ giúp bạn đọc hiểu rõ hơn về danh từ trong tiếng Việt và tiếng Anh. 

5/5 – (2 bình chọn)


Các câu hỏi về danh từ là gì cho ví dụ


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê danh từ là gì cho ví dụ hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết danh từ là gì cho ví dụ ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết danh từ là gì cho ví dụ Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết danh từ là gì cho ví dụ rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về danh từ là gì cho ví dụ


Các hình ảnh về danh từ là gì cho ví dụ đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm thông tin về danh từ là gì cho ví dụ tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu thêm thông tin chi tiết về danh từ là gì cho ví dụ từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment