SUGGEST – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết SUGGEST – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu SUGGEST – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “SUGGEST – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt”

Đánh giá về SUGGEST – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Xem nhanh
Tư vấn lộ trình, khóa học TIẾNG ANH các em inbox cô:
+ Fanpage: Học Tiếng Anh cô Nguyễn Lê Khánh Linh
Subscribe YouTube Học Tiếng Anh cô Nguyễn Lê Khánh Linh và theo dõi fanpage của cô để học LIVESTREAM.
+ Page:
+ Website :

Bản dịch

suggest (từ khác: insinuate)

ám thị động [lạc hậu]

✅ Xem thêm : bánh trứng chảy bao nhiêu calo

Ví dụ về cách dùng

The data would seem to suggest that…

Các dữ liệu cho thấy…

✅ Xem thêm : miến bao nhiêu calo

Ví dụ về đơn ngữ

✅ Xem thêm : maiden name là gì

English Cách sử dụng “suggest” trong một câu

This suggests that the emergence of a secotioid species may not require many mutations.
Scholars suggest integrity and equality as masculine values in male-male relationships, and virility in male-female relationships.
He also suggests that the meaning of “sodalitas” was not changed to mean an illegal electoral group until 59.
It has been suggested that the best way to prevent double depression is by treating the dysthymia.
For women the gestural themes are typically closer to home or from nature: hand gestures suggesting combing their hair, or the flight of a butterfly.

✅ Xem thêm : vi sai 2 cầu là gì

English Cách sử dụng “suggestibility” trong một câu

Prior to isolation, the volunteers underwent tests of visual memory, information processing, verbal fluency and suggestibility.
It can also generate an energy field that causes suggestibility and memory loss, allowing the ashrak to gain access to the target.
You’re not in a coma, you don’t become paralyzed — you are simply in a state of hyper-relaxation and suggestibility.
These hypnotic suggestibility tests are still common in today’s hypnosis stage shows.
He noted the clear advantages of sidestepping intellectual engagement and instead appealing to emotional suggestibility to guide intentions and subdue nonconformity.

✅ Xem thêm : generation z là gì

English Cách sử dụng “suggestible” trong một câu

What mattered was that this overwhelmingly beautiful and thoroughly cinematic experience was inducing in its viewer a state of suggestible rapture.
He could not understand why a number of people had made certain statements other than that they may have been “suggestible”.
Psychological reports submitted to the court described the woman as having a significant intellectual disability, being highly suggestible and vulnerable to exploitation by others.
This could be dangerous for those of us who are most suggestible first thing in the morning.
In particular, they propose some people are suggestible, will acquiesce, or are unduly compliant.

✅ Xem thêm : reliable danh từ là gì

English Cách sử dụng “suggestive” trong một câu

Therefore, these tests are useful for diagnosing infectious mononucleosis in people with highly suggestive symptoms and a negative heterophile antibody test.
Silence was the only safe policy, but that silence is suggestive that grave danger was feared from his influence.
It is suggestive, believed to predict future events, and very mysterious.
The severity of the condition can vary between family members, suggestive of variable expressivity and reduced penetrance of the disease-causing allele.
Although the shape of these channels is highly suggestive of fluid erosion, there is no evidence that they were formed by water.

✅ Xem thêm : non executive director là gì

English Cách sử dụng “suggestion” trong một câu

Against everyone else’s suggestions she decides to defend this man, at least until more evidence is found.
The committee made reform recommendations, including the suggestion that the police department adopt a civil service system.
There are strong suggestions that she was born from a frozen embryo chosen for this special ability.
He retired at the rank of police captain around 1904 and, at the suggestion of friends, eventually entered the restaurant business.
There have been many suggestions as to how this relationship benefits the olive colobus, such as reducing the risk of predation.

✅ Xem thêm : tình yêu thầm lặng là gì

Từ đồng nghĩa

✅ Xem thêm : lệ phí là gì

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của “suggest”:


  • advise
  • evoke
  • hint
  • intimate
  • paint a picture
  • propose


  • implicative
  • indicative
  • indicatory
  • revelatory
  • significative


  • hint
  • hypnotism
  • mesmerism
  • proffer
  • prompting
  • proposition
  • tint
  • trace
Bản quyền © Princeton University

Các câu hỏi về danh từ của suggest là gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê danh từ của suggest là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết danh từ của suggest là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết danh từ của suggest là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết danh từ của suggest là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về danh từ của suggest là gì

Các hình ảnh về danh từ của suggest là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thông tin về danh từ của suggest là gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem thông tin chi tiết về danh từ của suggest là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại:

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại :

Related Posts

About The Author

Add Comment