Tra từ sleep – Từ điển Anh Việt – English Vietnamese Dictionary

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết Tra từ sleep – Từ điển Anh Việt – English Vietnamese Dictionary thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu Tra từ sleep – Từ điển Anh Việt – English Vietnamese Dictionary trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Tra từ sleep – Từ điển Anh Việt – English Vietnamese Dictionary”

Đánh giá về Tra từ sleep – Từ điển Anh Việt – English Vietnamese Dictionary


Xem nhanh
#catnap #remsáng #waketosleep #đánhthứcđểngủ #luyệnngủchobé #EASYnuôiconnhàntênh
Chữa Catnap và Rem sáng là vấn đề được các mẹ nuôi con theo phương pháp E.A.S.Y quan tâm hàng đầu. Đây được coi là “kẻ thù” trong quá trình luyện bé tự ngủ . Để khắc phục và giúp con tự chuyển giấc, EASY nuôi con nhành tênh mời bạn tham khảo video này nhé!

image [sli:p] image danh từ image giấc ngủ; sự ngủ; thời gian ngủ image in one’s sleep trong khi ngủ image the sleep of just giấc ngủ ngon image sleep that knows no breaking giấc ngàn thu image broken sleep giấc ngủ trằn trọc image to go to sleep đi ngủ image to fall on sleep (từ cổ,nghĩa cổ) đi ngủ; (nghĩa bóng) chết image (thông tục) nhử mắt (chất đọng lại ở khoé mắt trong giấc ngủ) image sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng image sự chết image go to sleep image ngủ image (thông tục) bị tê dại vì không cử động được (chân, tay) image put somebody to sleep image gây mê image put (an animal) to sleep image chủ tâm giết (một con vật) image nội động từ slept image ngủ, ở trong tình trạng ngủ image ngủ giấc ngàn thu image ngủ trọ, ngủ đỗ image to sleep at a boarding-house ngủ ở nhà trọ image (+ with) ngủ, ăn nằm (với ai) image to sleep around ăn nằm lang chạ image nằm yên image sword sleeps in scabbard gươm nằm yên trong bao image ngoại động từ image ngủ (một giấc ngủ) image to sleep the sleep of the just ngủ một giấc ngủ ngon image có đủ giừơng cho (một số người) image this lodging sleeps 50 men chỗ trọ này có đủ chỗ ngủ cho 50 người image to sleep away image ngủ cho qua (ngày giờ) image to sleep hours away ngủ cho qua giờ image to sleep off image ngủ đã sức image ngủ cho hết (tác dụng của cái gì) image to sleep off one’s headache ngủ cho hết nhức đầu image to sleep it off ngủ cho giã rượu image to sleep on; to sleep upon; to sleep over image gác đến ngày mai image to sleep on a question gác một vấn đề đến ngày mai image the top sleeps image con cù quay tít image let sleeping dogs lie image (tục ngữ) đừng dính vào mà sinh chuyện; đừng đụng vào tổ kiến image sleep like a log/top image (thông tục) ngủ say như chết image sleep rough image ngủ vạ vật image sleep the sleep of the just image ngủ ngáy o o image sleep tight image (thông tục) ngủ say, ngủ yên (nhất là dạng mệnh lệnh) image sleep around image (thông tục) lang chạ; quan hệ lăng nhăng image sleep through something image không bị đánh thức bởi (một tiếng động..) image sleep out image không ngủ ở nhà, ngủ ngoài trời image không ngủ ở nơi làm việc (đầy tớ, người hầu trước đây)

image danh từimage giấc ngủ; sự ngủimage in one’s sleep image trong khi ngủimage the sleep of just image giấc ngủ ngonimage sleep that knows no breaking image giấc ngàn thuimage broken sleep image giấc ngủ trằn trọcimage to go to sleep image đi ngủimage to fall on sleep image (từ cổ,nghĩa cổ) đi ngủ; (nghĩa bóng) chếtimage sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡngimage sự chết

image nội động từ sleptimage ngủimage to sleep like a log (top) image ngủ sayimage ngủ giấc ngàn thuimage ngủ trọ, ngủ đỗimage to sleep at a boarding-house image ngủ ở nhà trọimage ( image with) ngủ, ăn nằm (với ai)image to sleep around image ăn nằm lang chạimage nằm yênimage sword sleeps in scabbard image gươm nằm yên trong bao

image ngoại động từimage ngủ (một giấc ngủ)image to sleep the sleep of the just image ngủ một giấc ngủ ngonimage có đủ chỗ ngủ choimage this lodging sleeps 50 men image chỗ trọ này có đủ chỗ ngủ cho 50 người !to sleep awayimage ngủ cho qua (ngày giờ)image to sleep hours away image ngủ cho qua giờ !to sleep in nh to live inimage (Ê-cốt) ngủ muộn, ngủ quên, ngủ quá giờimage to be slep in image dùng để ngủ; có người ngủimage the bed had not been slept in for months image giường không có người ngủ đã hàng tháng rồi !to sleep offimage ngủ đã sứcimage ngủ cho hết (tác dụng của cái gì)image to sleep off one’s headache image ngủ cho hết nhức đầuimage to sleep it off image ngủ cho giã rượu !to sleep on; to sleep upon; to sleep overimage gác đến ngày maiimage to sleep on a question image gác một vấn đề đến ngày mai !let sleeping dogs lieimage (xem) dog !the top sleepsimage con cù quay tít



Các câu hỏi về danh từ của sleep là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê danh từ của sleep là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết danh từ của sleep là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết danh từ của sleep là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết danh từ của sleep là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về danh từ của sleep là gì


Các hình ảnh về danh từ của sleep là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm thông tin về danh từ của sleep là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem thêm thông tin về danh từ của sleep là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment