Danh từ của sing là gì

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết Danh từ của sing là gì thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Danh từ của sing là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Danh từ của sing là gì”

Đánh giá về Danh từ của sing là gì



danh từ của sing là gì

Người học tiếng Anh luôn được hỗ trợ từ các thiết bị internet. Các trang web, các nguồn học đáng tin cậy. Trang học tiếng Anh của chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ và chính xác những nội dung, kiến thức cần thiết cho người học. Việc dạy và học tiếng Anh chưa bao giờ dễ dàng đến thế. Các định nghĩa, các ví dụ được đúc kết đầy đủ và số lượng phong phú để người học học tập và nghiên cứu tiện lợi hơn.

  • 1 Sing nghĩa là gì
  • 2 Cấu trúc và cách dùng Sing
  • Video liên quan
danh từ của sing là gì

(Hình ảnh minh họa cho Sing)

1 Sing nghĩa là gì

Sing được phát âm là /sɪŋ/ theo từ điển Cambridge.

Sing được định nghĩa là ca hát, ca ngợi, reo hò.

Động từ Sing được sử dụng theo nhiều nghĩa khác nhau và tùy thuộc vào từng ngữ cảnh mà sử dụng sao cho hợp lý. Các thành ngữ và cụm từ tiếng Anh có sử dụng động từ này cũng được mang vào bài viết và người học sẽ dễ dàng hơn trong quá trình tìm kiếm. Ví dụ đóng vai trò khá quan trọng trong việc học tập và nghiên cứu của cá nhân người học.

Việc liệt kê rõ ràng và đầy đủ góp phần không nhỏ trong quá trình học tập. Người học cảm thấy việc học trở nên đơn giản hơn với các cách dùng được nêu ra trong ví dụ. Theo chúng tôi thì người học sẽ được cung cấp đầy đủ lượng kiến thức và nguồn kiến thức cần thiết, chính xác hơn khi học tập trên trang web của chúng tôi.

Quá trình học tập là vô tận nên học tập không bao giờ là thừa. Bài viết góp phần hỗ trợ người học trong quá trình học tập và nghiên cứu.

✅ Xem thêm : giám định y khoa là gì

2 Cấu trúc và cách dùng Sing

Định nghĩa về động từ Sing đã được nêu ở trên nên một phần nào người học cũng đã hiểu được ý nghĩa của động từ này. Tiếp theo đây là cấu trúc và cách dùng của động từ Sing. Các ví dụ sẽ được liệt kê rõ ràng và đầy đủ đảm bảo đáp ứng yêu cầu học tập của các bạn. Hãy cùng theo dõi nhé!

danh từ của sing là gì

(Hình ảnh minh họa cho Sing)

Trước tiên chúng ta sẽ tìm hiểu về các cụm từ với động từ Sing và ý nghĩa của các cụm từ đó.

  • to sing in chorus the praises
  • hát đồng ca
  • to sing out
  • gọi to, kêu lớn
  • to sing another song, to sing small
  • cụp đuôi, cụt vòi
  • to sing the New Year in
  • hát đón mừng năm mới
  • to sing the New Year out
  • hát tiễn đưa năm cũ
  • the sing of arrows overhead
  • tiếng tên bay vù vù trên đầu

Định nghĩa đầu tiên của động từ Sing là hát. Hãy xem ví dụ bên dưới nào!

Ví dụ:

  • Anna wishes Mary wouldn’t sing so loudly late at night.

  • Anna mong sao Mary đừng hát quá to lúc đêm khuya.

  • The birds outside are singing.

  • Chim đang hót bên ngoài.

  • Nothing makes a man feel more like a boy than a woman who sings like a girl.

  • Không gì làm một chàng trai xiêu lòng hơn một cô gái biết ca hát.

Tiếp theo là các ví dụ về động từ Sing được liệt kê rõ ràng bên dưới đây. Những ví dụ được đúc kết và chắt lọc từ các kiến thức chính xác. Theo chúng tôi thì ví dụ đóng vai trò khá quan trọng trong quá trình nghiên cứu các từ cũng như cụm từ tiếng Anh. Vậy nên sau đây chúng tôi sẽ cung cấp các ví dụ cụ thể và chính xác cho người học nghiên cứu. Hãy xem ví dụ bên dưới nào!

Ví dụ:

  • It was the little living Nina, who, sitting outside on a bough, had heard the need of her Passenger and had come to sing to them of comfort and hope.

  • Đó là cô bé Nina còn sống, đang ngồi bên ngoài một gánh hàng rong, đã nghe thấy nhu cầu của hành khách của mình và đã đến hát cho họ nghe niềm an ủi và hy vọng.

  • But now sleep and get strong again, she will sing you a lullaby. And the Emperor fell into a deep, calm sleep as she sang.

  • Nhưng bây giờ hãy ngủ và khỏe trở lại, cô ấy sẽ hát cho bạn một bài hát ru. Và Hoàng đế chìm vào giấc ngủ sâu, êm đềm khi nàng hát.

  • Anna shall sing whenever you like, and Tom will break the artificial bird into a thousand pieces.

  • Anna sẽ hát bất cứ khi nào bạn thích, và Tom sẽ bẻ con chim nhân tạo thành hàng nghìn mảnh.

  • Mary will sit in the evening on the bough outside the window, and Mary will sing you something that will make you feel happy and grateful.

  • Vào buổi tối, Mary sẽ ngồi trên hàng hoa ngoài cửa sổ, và Mary sẽ hát cho bạn nghe một điều gì đó khiến bạn cảm thấy hạnh phúc và biết ơn.

danh từ của sing là gì

(Hình ảnh minh họa cho Sing)

Chúng tôi hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn trên con đường chinh phục tiếng Anh của mình. Hãy tiếp tục theo dõi và cập nhật kiến thức mới nhất trên trang web của chúng tôi nhé!

]]>


Các câu hỏi về danh từ của sing là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê danh từ của sing là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết danh từ của sing là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết danh từ của sing là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết danh từ của sing là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về danh từ của sing là gì


Các hình ảnh về danh từ của sing là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo báo cáo về danh từ của sing là gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem nội dung về danh từ của sing là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment