Nghĩa của từ Science – Từ điển Anh

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết Nghĩa của từ Science – Từ điển Anh thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Nghĩa của từ Science – Từ điển Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Nghĩa của từ Science – Từ điển Anh”

Đánh giá về Nghĩa của từ Science – Từ điển Anh



✅ Xem thêm : rối loạn chuyển hóa protein là gì

/‘saiəns/

✅ Xem thêm : xét nghiệm gen là gì

Thông dụng

✅ Xem thêm : cụm danh từ là gì lớp 4

Danh từ

✅ Xem thêm : microsoft office activation wizard là gì

Khoa học
man of science
nhà khoa học

✅ Xem thêm : bruh là gì

Khoa học tự nhiên

✅ Xem thêm : cpu u là gì

Hệ thống kiến thức

✅ Xem thêm : 1 que kem bao nhiêu calo

Sự nghiên cứu khoa học; ngành khoa học
the science of optics
ngành quang học

✅ Xem thêm : duyên âm là gì

Kỹ thuật cao

✅ Xem thêm : sách tình yêu là gì mà thế giới phải khóc

(từ cổ,nghĩa cổ) trí thức, kiến thức

✅ Xem thêm : cd key steam là gì

Cấu trúc từ

✅ Xem thêm : 100g chuối bao nhiêu calo

the dismal science
khoa kinh tế chính trị

✅ Xem thêm :

Chuyên ngành

✅ Xem thêm : chuyển vùng dữ liệu là gì

Toán & tin

✅ Xem thêm : nam chuyển giới sang nữ gọi là gì

khoa học

✅ Xem thêm : ngũ hồ được mệnh danh là gì

Xây dựng

✅ Xem thêm :

khoa học

✅ Xem thêm : first-line manager là gì

Cơ – Điện tử

✅ Xem thêm : tiền đạo là bệnh gì

Lý thuyết, khoa học, luậnthuyết

✅ Xem thêm : quẩy bao nhiêu calo

Kỹ thuật chung

✅ Xem thêm : mệnh ngày là gì

khoa học
American Association for the Advancement of Science (AAAS)
Hiệp hội xúc tiến khoa học Hoa Kỳ
American Society for Information Science (ASIS)
Hội khoa học thông tin Mỹ
applied science
khoa học ứng dụng
archive science
khoa học lưu trữ
computer science
khoa học máy tính
computer science
khoa học thông tin
computer science
khoa học tính
computer science
khoa học về máy tính
Computer Science Network (CSNET)
mạng khoa học máy tính
doctor (ofscience)
tiến sĩ khoa học
Earth Science Information Centre (USGS) (ESIC)
Trung tâm Thông tin Khoa học trái đất (USGS)
EC support for Science and Technology for Regional Innovation and Development in Europe (STRIDE)
EC trợ giúp cho khoa học và công nghệ cho việc đổi mới và phát triển khu vực ở châu Âu
Engineering and Physical Science Research Council (EPSRC)
hội đồng nghiên cứu khoa học vật lý và kỹ thuật
Environmental Science and Technology (ES&T)
khoa học và công nghệ môi trường
experimental science
khoa học thực nghiệm
food science
khoa học về thực phẩm
Foundations of Computer Science (FOCS)
các nền tảng của khoa học máy tính
ICSI (InternationalComputer Science Institute)
viện khoa học máy tính quốc tế
information centre, center for science and technology
trung tâm thông tin khoa học và công nghệ
information science
khoa học máy tính
information science
khoa học thông tin
Institute for Computer Science and Technology (ICST)
Học viện Khoa học và Công nghệ máy tính
Inter-Agency Consultative Group for Space Science (IACG)
nhóm tư vấn liên cơ quan về khoa học vũ trụ
International Computer Science Institute (ICSI)
viện khoa học máy tính quốc tế
kung-fu science
khoa học kiếm hiệp
Logic In Computer Science (LICS)
lôgic trong khoa học máy tính
management science
khoa học quản lí
management science
khoa học quản lý
NASA Science Internet (NSI)
Internet khoa học của NASA
National Science Foundation (NSF)
Quỹ Khoa học quốc gia (của Chính phủ Mỹ để cấp vốn nghiên cứu khoa học)
National Science Foundation NET (NSFNET)
Mạng của Quỹ khoa học quốc gia
natural science
khoa học tự nhiên
NFS (NationalScience Foundation And NSFNET)
Tổ chức khoa học Quốc gia và mạng NSFNET
pure science
khoa học thuần túy
Quantum Electronics and Laser Science (QELS)
điện tử học lượng tử và khoa học laze
range of a science
phạm vi khoa học
Science Advisory Group (SAG)
nhóm cố vấn khoa học
science and technology department
phòng (ban) khoa học công nghệ
science fiction
truyện khoa học viễn tưởng
science laboratory
phòng thí nghiệm khoa học
science of physics
khoa học vật lý
Science Operations Centers (SOC)
các trung tâm hoạt động khoa học
soil science
khoa học về đất
technology applied science
khoa học ứng dụng côngnghệ

✅ Xem thêm : tiền pháp định là gì

Kinh tế

✅ Xem thêm : 100g cơm gạo lứt bao nhiêu calo

học thuật

✅ Xem thêm : key message là gì

Các từ liên quan

✅ Xem thêm : vốn lưu chuyển là gì

Từ đồng nghĩa

✅ Xem thêm : bits là gì

noun
art , body of knowledge , branch , discipline , education , erudition , information , learning , lore , scholarship , skill , system , technique , wisdom , instruction , knowledge , study , technology

✅ Xem thêm : công danh có ý nghĩa là gì

Từ trái nghĩa

✅ Xem thêm : director assistant là gì

noun
art

Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Science »

✅ Xem thêm : flexin là gì

tác giả

Le Tuan Anh, Admin, Đặng Bảo Lâm, ngoc hung, Trang , ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách

Tìm thêm với Google.com :

NHÀ TÀI TRỢ



Các câu hỏi về danh từ của science là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê danh từ của science là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết danh từ của science là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết danh từ của science là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết danh từ của science là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về danh từ của science là gì


Các hình ảnh về danh từ của science là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo tin tức về danh từ của science là gì tại WikiPedia

Bạn nên xem thêm nội dung về danh từ của science là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment