NEED – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết NEED – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu NEED – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “NEED – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt”

Đánh giá về NEED – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt



Ví dụ về cách dùng

Should you need any further information, please do not hesitate to contact me.

Nếu ông bà cần thêm thông tin gì, xin đừng ngần ngại liên lạc với tôi.

Do I need a social security number before I start working?

Tôi có cần sô bảo hiểm xã hội trước khi bắt đầu làm việc hay không?

If you need any additional assistance, please contact me.

Nếu ông/bà có thắc mắc gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.

We also need the following equipment and services:

Chúng tôi còn cần những trang thiết bị và dịch vụ sau:

Do I need a visa to visit [country]?

Tôi có cần thị thực để đến [tên đất nước] không?

I need financial help for ____________.

Tôi cần hỗ trợ tài chính cho _______________.

Do I need private health insurance?

Tôi có cần bảo hiểm y tế tư nhân hay không?

Do I need an import license?

Tôi có cần giấy phép nhập khẩu hay không?

I need to see a doctor immediately!

Làm ơn cho tôi gặp bác sĩ gấp!

Do I need a work permit?

Tôi có cần giấy phép làm việc hay không

I need to go to __[location]__.

Cho tôi đến _[địa điểm]_.

I need a sick note.

Tôi cần giấy chứng nhận bị ốm/bệnh.

I need a replacement card.

Tôi cần một thẻ mới thay thế

I need to go to the hospital.

Cho tôi đi bệnh viện.

I do not need insurance.

Tôi không cần bảo hiểm.

to fill a need

thỏa mãn một nhu cầu

to fill a need

thỏa mãn một yêu cầu

if need be

nếu cần thiết

✅ Xem thêm : tình yêu vô vị là gì

Ví dụ về đơn ngữ

✅ Xem thêm : smart kpi là gì

English Cách sử dụng “need” trong một câu

They did not need letters for the guttural sounds represented by aleph, he, heth or ayin, so these symbols were assigned vocalic values.
It’s not about need and you know it; it’s about greed.
Three of these genes, “gag”, “pol”, and “env”, contain information needed to make the structural proteins for new virus particles.
By the late 1980s, the chaebol had become financially independent and securethereby eliminating the need for further government-sponsored credit and assistance.
It needs to be shown that less material wealth can bring increased well-being or happiness to individuals and societies.

✅ Xem thêm : phụ phí rate restoration là gì

English Cách sử dụng “in need” trong một câu

More than 200,000 people are in need of emergency assistance, with that number expected to rise in the coming days.
Outside of business hours, students in need of support can connect with the 24-hour crisis line at 1-844-437-3247.
Residents in need of assistance are asked to call (434) 352-2637.
We have to help all those in need of assistance.
His campaign was in need of some good news.

✅ Xem thêm : siêu âm tiền sản là gì

English Cách sử dụng “fill a need” trong một câu

In the past year the company began developing certification programs in retail management and hotel-revenue management to fill a need mentioned by employers.
It continues to fill a need – even if not many members are 50 anymore.
Rather than copying others, look for what everybody is doing and fill a need and do it differently.
A child should be wanted and not there to fill a need.
Registered disability savings plans don’t get a lot of attention, but they definitely fill a need for some families.

✅ Xem thêm : tình yêu trong cuộc sống là gì

English Cách sử dụng “if need be” trong một câu

The market can source its gold elsewhere if need be.
At the moment, we don’t need him but may call him later if need be.
If need be in future and if the demand permits, we would look at expanding this modern unit itself.
We are capable and powerful in all forms and if need be, we will not shy away from using our power in any form.
The best would have been every child who is in state care has that support right up to 21, and if need be, 25.

✅ Xem thêm : hoại tử u là gì

Từ đồng nghĩa

✅ Xem thêm : điều hòa hoạt đông gen là gì

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của “need”:

need

English
  • ask
  • call for
  • demand
  • indigence
  • involve
  • motivation
  • motive
  • necessitate
  • pauperism
  • pauperization
  • penury
  • postulate
  • require
  • take
  • want
Bản quyền © Princeton University


Các câu hỏi về danh từ của need là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê danh từ của need là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết danh từ của need là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết danh từ của need là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết danh từ của need là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về danh từ của need là gì


Các hình ảnh về danh từ của need là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo tin tức về danh từ của need là gì tại WikiPedia

Bạn nên tra cứu thêm thông tin về danh từ của need là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment