hunger

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết hunger thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu hunger trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “hunger”

Đánh giá về hunger



hunger noun (NEED FOR FOOD)

Thêm các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

✅ Xem thêm : văn hóa hip hop là gì

hunger noun (DESIRE)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ
(Định nghĩa của hunger từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

✅ Xem thêm : ổn định tiền tệ là gì

hunger | Từ điển Anh Mỹ

✅ Xem thêm : closest friend là gì

hunger noun [U] (FOOD)

✅ Xem thêm : cảnh giác tiếng anh là gì

hunger noun [U] (DESIRE)

to want something very much:

She had always hungered for a starring role in a musical.

(Định nghĩa của hunger từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

✅ Xem thêm : fa là gì

Các ví dụ của hunger

hunger

They are notex partefigures, put in by people hungering for a duty to enable them to exploit consumers.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

He hungers for the old words, but that matter is now settled.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

They were very often underpaid; they had no pensions scheme, and the one thing for which they are hungering is a pension scheme.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

I saw a community which had hungered for peace enjoying after so many years the fruits of peace.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

We shall then be left with a vast building trade in this country hungering for something to do.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

The country’s industries are hungering for raw and other material, such as railway wagons, locomotives, etc.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

The parents, relatives, comrades and friends of our soldiers, are all hungering for this news.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

In my opinion, that world unity for which we are hungering will not come about by paper theorising.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

Thirty million pounds divided among these enormous number of trades, each of which is hungering for trade, and the captains of industry engaged in which are hungering for business.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

The boys and girls became so because ofhunger.

Từ Cambridge English Corpus

They had ample food and there was nohunger.

Từ Cambridge English Corpus

The lessening of weight fluctuations and the containment of chronic thinness, as compared with the 1960s, gave further leverage for cushioning seasonalhunger.

Từ Cambridge English Corpus

The more they consumed, the more they hungered for power.
Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Puppetman was becoming an independent, and demanding, force in his mind, constantly hungering for more.
Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

People impute deliberativeness to their choices even when it is their feelings – such ashunger– that account for their conduct.

Từ Cambridge English Corpus

Xem tất cả các ví dụ của hunger

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

✅ Xem thêm : ba là gì

Bản dịch của hunger

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

對食物的需求, 饑餓感, 饑餓…

Xem thêm

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

对食物的需求, 饥饿感, 饥饿…

Xem thêm

trong tiếng Tây Ban Nha

hambre, hambre [feminine], hambre [masculine]…

Xem thêm

trong tiếng Bồ Đào Nha

fome, fome [feminine]…

Xem thêm

trong tiếng Việt

tình trạng đói, sự đói, sự khao khát…

Xem thêm

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Phát âm của hunger là gì?

✅ Xem thêm : danh từ số ít tiếng anh là gì

Tìm kiếm

hung up

hung, drawn, and quartered idiom

Hungarian

Hungary

hunger

hunger after/for something

hunger strike

hunger striker

hungover



Các câu hỏi về danh từ của hungry là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê danh từ của hungry là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết danh từ của hungry là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết danh từ của hungry là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết danh từ của hungry là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về danh từ của hungry là gì


Các hình ảnh về danh từ của hungry là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm báo cáo về danh từ của hungry là gì tại WikiPedia

Bạn nên tìm thêm thông tin về danh từ của hungry là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment