fame

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết fame thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu fame trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “fame”

Đánh giá về fame


Xem nhanh
Dạng thức của danh từ tiếp theo - A Fame

This ordinariness, which stands in direct conflict with their actualfame, serves both to diffuse fame’s negative connotations and promote its accessibility to the audience.

Từ Cambridge English Corpus

Florence’s identity andfamerested upon its place as the showpiece of the grand dukes’ patronage, taste, and power.

Từ Cambridge English Corpus

A sojourn in the colonies could, in fact, be a means of acquiringfameand wealth.

Từ Cambridge English Corpus

It was here that he devised and performed the operations which have earned him hisfame.

Từ Cambridge English Corpus

But they miss howfamecan help consumers overcome a particular type of ignorance, namely, uncertainty about the content of a news product.

Từ Cambridge English Corpus

No other composer has seen his home town capitalize on his posthumousfamein such a shameless manner.

Từ Cambridge English Corpus

Hisfame, he says, is spreading ‘fast’ by way of word of mouth.

Từ Cambridge English Corpus

The distorting effect of 15 minutes offameoutweighs all other considerations.

Từ Cambridge English Corpus

Political liberalism’s ‘claim tofame‘ is that it avowedly makes minimal demands on individual citizens, especially in the private arena of personal commitments.

Từ Cambridge English Corpus

It also had worldwidefame, though nothing of local authorship appeared in it.

Từ Cambridge English Corpus

Promising to return after one year, he sets out on a journey during which he gainsfameand glory in numerous tournaments.

Từ Cambridge English Corpus

Publication, indeed, often proved the shibboleth revelatory of the attitude toward both secular studies andfame.

Từ Cambridge English Corpus

Their only resources with which to do battle in a hostile world are theirfame, reputation, and power to attract an audience.

Từ Cambridge English Corpus

The gloomy solemnity of the exterior and interior gave the impression more of a mausoleum than a hall offame.

Từ Cambridge English Corpus

Last but not least, this mode of argument is tied to afamequotient and to periodicity.

Từ Cambridge English Corpus

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Các câu hỏi về danh từ của fame là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê danh từ của fame là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết danh từ của fame là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết danh từ của fame là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết danh từ của fame là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về danh từ của fame là gì


Các hình ảnh về danh từ của fame là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm kiến thức về danh từ của fame là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tra cứu thêm nội dung chi tiết về danh từ của fame là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment