Danh từ của enter là gì

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết Danh từ của enter là gì thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Danh từ của enter là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Danh từ của enter là gì”

Đánh giá về Danh từ của enter là gì


Xem nhanh

danh từ của enter là gì

Tiếng AnhSửa đổi

✅ Xem thêm : nhịp phách tiền là gì

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈɛn.tɜː/
Hoa Kỳ
[ˈɛn.tɜː]

✅ Xem thêm : kinh tuyến đổi ngày là gì

Nội động từSửa đổi

enter nội động từ /ˈɛn.tɜː/

  • Tiếng AnhSửa đổi
  • Cách phát âmSửa đổi
  • Nội động từSửa đổi
  • Ngoại động từSửa đổi
  • Tham khảoSửa đổi
  • Tiếng PhápSửa đổi
  • Cách phát âmSửa đổi
  • Ngoại động từSửa đổi
  • Từ đồng âmSửa đổi
  • Tham khảoSửa đổi
  1. Đi vào.
  2. (Sân khấu) Ra.
  3. Tuyên bố tham dự (cuộc thi).

✅ Xem thêm : poster là gì

Ngoại động từSửa đổi

enter ngoại động từ /ˈɛn.tɜː/

  1. Đi vào (một nơi nào… ); đâm (vào thịt… ).
  2. Gia nhập (quân đội… ).
  3. Bắt đầu luyện (chó ngựa).
  4. Ghi (tên vào sổ, cuộc thi… ).
  5. Kết nạp, lấy vào.

✅ Xem thêm : bún bò huế bao nhiêu calo

Thành ngữSửa đổi

  • to enter into:
  1. Đi vào (nơi nào).
  2. Tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ… ); ký kết (hiệp nghị… ).
  3. Thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai).
  4. Tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước… ).
  5. Nằm trong (kế hoạch, sự tính toán).
  • to enter on (upon):
  1. Bắt đầu (một quá trình gì… ); bắt đầu bàn về (một vấn đề… ).
  2. (Pháp lý) Tiếp nhận, tiếp thu (tài sản).
  • to enter an appearance: Có ý đến dự (cuộc họp… ); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh… ).
  • to enter a protest: Phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản… ).
  • to enter up account books: Kết toán sổ sách.

✅ Xem thêm : mùng 3 tháng 3 là ngày gì

Chia động từSửa đổienter

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫuto enter
Phân từ hiện tạientering
Phân từ quá khứentered
Dạng chỉ ngôi
sốítnhiều
ngôithứ nhấtthứ haithứ bathứ nhấtthứ haithứ ba
Lối trình bàyIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạienterenter hoặc enterest¹enters hoặc entereth¹enterenterenter
Quá khứenteredentered hoặc enteredst¹enteredenteredenteredentered
Tương laiwill/shall²enterwill/shallenter hoặc wilt/shalt¹enterwill/shallenterwill/shallenterwill/shallenterwill/shallenter
Lối cầu khẩnIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạienterenter hoặc enterest¹enterenterenterenter
Quá khứenteredenteredenteredenteredenteredentered
Tương laiweretoenter hoặc shouldenterweretoenter hoặc shouldenterweretoenter hoặc shouldenterweretoenter hoặc shouldenterweretoenter hoặc shouldenterweretoenter hoặc shouldenter
Lối mệnh lệnhyou/thou¹weyou/ye¹
Hiện tạienterlets enterenter
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

✅ Xem thêm : office standard là gì

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

✅ Xem thêm : lô độc thủ là gì

Tiếng PhápSửa đổi

✅ Xem thêm : co form s là gì

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ɑ̃.te/

✅ Xem thêm : sau gen alpha là gì

Ngoại động từSửa đổi

enter ngoại động từ /ɑ̃.te/

  1. (Kỹ thuật) Nối (hai thanh gỗ) bằng mộng hàm.
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Ghép cành.
  3. (Từ cũ, nghĩa cũ) Đặt cơ sở. Enter un raisonnement sur un fait   đặt một lập luận trên cơ sở một sự việc

✅ Xem thêm : một cái bánh bao bao nhiêu calo

Từ đồng âmSửa đổi

  • Hanté, hanter

✅ Xem thêm : một bát cơm bao nhiêu calo

Chia động từSửa đổienter

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫuto enter
Phân từ hiện tạientering
Phân từ quá khứentered
Dạng chỉ ngôi
sốítnhiều
ngôithứ nhấtthứ haithứ bathứ nhấtthứ haithứ ba
Lối trình bàyIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạienterenter hoặc enterest¹enters hoặc entereth¹enterenterenter
Quá khứenteredentered hoặc enteredst¹enteredenteredenteredentered
Tương laiwill/shall²enterwill/shallenter hoặc wilt/shalt¹enterwill/shallenterwill/shallenterwill/shallenterwill/shallenter
Lối cầu khẩnIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạienterenter hoặc enterest¹enterenterenterenter
Quá khứenteredenteredenteredenteredenteredentered
Tương laiweretoenter hoặc shouldenterweretoenter hoặc shouldenterweretoenter hoặc shouldenterweretoenter hoặc shouldenterweretoenter hoặc shouldenterweretoenter hoặc shouldenter
Lối mệnh lệnhyou/thou¹weyou/ye¹
Hiện tạienterlets enterenter
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

✅ Xem thêm : sến trong tình yêu là gì

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)


Các câu hỏi về danh từ của enter là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê danh từ của enter là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết danh từ của enter là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết danh từ của enter là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết danh từ của enter là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về danh từ của enter là gì


Các hình ảnh về danh từ của enter là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thông tin về danh từ của enter là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu thêm thông tin về danh từ của enter là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment