compete

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết compete thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu compete trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “compete”

Đánh giá về compete



Besides nutrients and light, rice and weeds also competed for water.

Từ Cambridge English Corpus

Obviously, by competing in parliamentary elections, partiescompetefor office, but this does not mean that their goal is actually to attain office.

Từ Cambridge English Corpus

Experiments with doubly driven film flow, in which gravitational and surface tension gradient stresses are competing, have uncovered some new phenomena.

Từ Cambridge English Corpus

Secondly, the wildlife has tocompetewith the surrounding agriculture for the habitat.

Từ Cambridge English Corpus

The editors have striven to give the floor to competing points of view without losing technical focus.

Từ Cambridge English Corpus

Factor structure and clinical validity of competing models of positive symptoms in schizophrenia.

Từ Cambridge English Corpus

In that example, the runner strictly prefers realizing some culmination outcome (winning) in certain ways (by competing fairly) rather than others (by cheating).

Từ Cambridge English Corpus

To hold that one theory is true is not to deny that there are not reasonable grounds for holding competing theories.

Từ Cambridge English Corpus

These overstated positions reassure patients about physicians’ primary beneficent outlook while allowing inevitable compromises to accommodate difficult situations or competing principles.

Từ Cambridge English Corpus

Even a statement recognizing the value of competing linguistic standards is too much for some.

Từ Cambridge English Corpus

Legal duties were thus relational statements about competing claims of individual rights.

Từ Cambridge English Corpus

Foraging efficiencies of competing rodents: why do gerbils exhibit shared-preference habitat selection?

Từ Cambridge English Corpus

Elections ended and rhetoric became dominated by panegyric and display oratory, rather than a means of competing with aristocratic rivals.

Từ Cambridge English Corpus

We note that the pressure force cancompetewith the electrostatic force in the earlier stages of the self-similar expansion.

Từ Cambridge English Corpus

If this problem is not solved, too many parties will be competing with the result that several parties are shut out of the legislature.

Từ Cambridge English Corpus

Xem tất cả các ví dụ của compete

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Các câu hỏi về danh từ compete là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê danh từ compete là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết danh từ compete là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết danh từ compete là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết danh từ compete là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về danh từ compete là gì


Các hình ảnh về danh từ compete là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm báo cáo về danh từ compete là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tìm thông tin về danh từ compete là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment