“danh sách” là gì? Nghĩa của từ danh sách trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Cập nhật ngày 17/08/2022 bởi mychi

Bài viết “danh sách” là gì? Nghĩa của từ danh sách trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu “danh sách” là gì? Nghĩa của từ danh sách trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “”danh sách” là gì? Nghĩa của từ danh sách trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt”

Đánh giá về “danh sách” là gì? Nghĩa của từ danh sách trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt



“danh sách” là gì? Nghĩa của từ danh sách trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Flashcard học từ vựng

Tìm

danh sáchimage

– dt. (H. sách: bản kê) 1. Bản kê tên người: Danh sách thí sinh 2. Bản ghi các thứ theo một thứ tự nhất định: Lên danh sách những thứ cần mua.

(A. list), một kiểu cấu trúc dữ liệu đơn giản bao gồm một dãy các dữ liệu được sắp xếp kế tiếp nhau. Trong bộ nhớ máy tính, cấu trúc dữ liệu kiểu DS được tổ chức dưới dạng một dãy các phần tử nhớ (không nhất thiết liền nhau), mỗi phần tử lưu giữ một đơn vị dữ liệu và một con trỏ chỉ tới địa chỉ của phần tử lưu giữ đơn vị dữ liệu tiếp theo.

hd. Bản ghi tên họ. Danh sách cử tri.Tầm nguyên Từ điểnDanh Sách

Danh: tên, sách: quyển sách. Quyển sách ghi tên.

Trong danh sách bấy nhiêu người. Nhị Độ Mai

image
image

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

danh sách

danh sách
  • noun
    • roll; roster; namlist
image list
Giải thích VN: Trong lập trình, đây là một cấu trúc dữ liệu, nó liệt kê và kết nối từng khoảng dữ liệu với một con trỏ chỉ rõ vị trí vật lý của khoản đó trong cơ sở dữ liệu. sử dụng lisp, một lập trình viên có khả năng tổ chức sắp xếp dữ liệu theo nhiều cách khác nhéu mà không cần thay đổi vị trí vật lý của dữ liệu. Ví dụ, lập trình viên có thể hiển thị một cơ sở dữ liệu sao cho khi xuất hiện thì được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái, dù cho các bản ghi dữ liệu đó vẫn được lưu trữ theo thứ tự cũ khi chúng được nhập vào.
  • bảng danh sách: list tape
  • bảng danh sách các hải đăng: list of lights
  • bảng danh sách phiên: session list table
  • biểu đồ danh sách kiểu bullet: bullet list chart
  • bộ điều hành danh sách nguồn: source list handler
  • bộ mô tả in danh sách nhóm: group list print descriptor
  • bộ xử lý danh sách: list processor
  • cập nhật danh sách: update list
  • câu lệnh xử lý danh sách: list handling statement
  • cuối danh sách: end of list (EOL)
  • danh sách (các trạm) nghỉ: idle list
  • danh sách (kéo) đẩy lên: push up list
  • danh sách (kéo) xuống: push down list
  • danh sách FAQ: FAQ list
  • danh sách SSCP mặc định: default SSCP list
  • danh sách ấn xuống: push-down list
  • danh sách bản đồ bộ nhớ: memory map list
  • danh sách bộ đệm: buffer list
  • danh sách bổ sung: completion list
  • danh sách các câu hỏi được trả lời nhiều: Frequently Answered Questions List (FAQL)
  • danh sách các cụ thể: parts list
  • danh sách các ga: list of station
  • danh sách các linh kiện: parts list
  • danh sách các lựa chọn: optional list
  • danh sách các lựa chọn: option list
  • danh sách các nhà sản xuất có chọn lọc: Qualified Manufacturers List (QML)
  • danh sách các tính chất: property list
  • danh sách cấu hình hệ thống: system configuration list
  • danh sách cấu hình khung: rack configuration list
  • danh sách cần có: required list
  • danh sách chạy đúng: true run list
  • danh sách cho phép: authorization list
  • danh sách chờ: wait list
  • danh sách chờ: waiting list
  • danh sách chờ đợi: waiting list
  • danh sách chọn: choice list
  • danh sách chọn: pick list
  • danh sách chọn: selection list
  • danh sách cơ bản: basic list
  • danh sách dạng thức: format list
  • danh sách danh mục: folder list
  • danh sách đáp: answer list
  • danh sách đặc tả thuộc tính: attribute specification list
  • danh sách đặc tính: property list
  • danh sách đảo: inverted list
  • danh sách đẩy lên: push-up list
  • danh sách đẩy lên: put-up list
  • danh sách đẩy xuống: push-down list
  • danh sách đã bắn điểm: builleted list
  • danh sách địa chỉ: address list
  • danh sách địa chỉ: mailing list
  • danh sách địa chỉ hệ thống: system address list
  • danh sách địa chỉ người dùng: user address list
  • danh sách địa chỉ thư: mailing list
  • danh sách định nghĩa thuộc tính: attribute definition list
  • danh sách định tuyến: routing list
  • danh sách điều khiển truy cập: access control list
  • danh sách điều khiển truy nhập: access control list
  • danh sách điều phối: dispatch list
  • danh sách đóng gói: packing list
  • danh sách dễ dàng: simple list
  • danh sách đọc: description list
  • danh sách đối số: argument list
  • danh sách đối xứng: symmetric list
  • danh sách đối xứng: symmetrical list
  • danh sách đội thủy thủ: crew list
  • danh sách được sắp xếp: ordered list
  • danh sách được bắt buộc: required list
  • danh sách đường truyền: routing list
  • danh sách dồn: cut list
  • danh sách giao tiếp: contact list
  • danh sách gọi ngược: callback list
  • danh sách gọi ra: call out list
  • danh sách gửi thư: mailing list
  • danh sách hạn chế: short list
  • danh sách hiệu chỉnh: edit list
  • danh sách hiển thị: display list
  • danh sách hỏi vòng: polling list
  • danh sách hỗn hợp: mixed list
  • danh sách hoạt động: run list
  • danh sách kéo lên: pop-up list
  • danh sách kết chuỗi: chained list
  • danh sách khối: block list
  • danh sách khối tự do: free-block list
  • danh sách không thứ tự: unordered list
  • danh sách khuyết tật: defected list
  • danh sách kiểm soát truy nhập: access-control list (ACL)
  • danh sách kiểm tra: check list
  • danh sách kiểm tra vòng trạm: station polling list (SPL)
  • danh sách lệnh: command list
  • danh sách lệnh hai thứ tiếng: bilingual command list
  • danh sách lệnh lồng nhau: nested command list
  • danh sách lịch sử: history list
  • danh sách kết nối: linked list
  • danh sách liên kết: chained list
  • danh sách liên kết: chain list
  • danh sách liên kết kép: doubly linked list
  • danh sách kết nối kép: double linked list
  • danh sách lỏng: loose list
  • danh sách lỗi: error list
  • danh sách lựa chọn: selection list
  • danh sách lựa chương trình thường trú: resident program select list
  • danh sách lựa có thường xuyên lựa: multiple-choice selection list
  • danh sách minh họa: list of illustrations
  • danh sách móc nối: chain list
  • danh sách móc nối: chained list
  • danh sách móc xích: chained list
  • danh sách mời: invitation list
  • danh sách mô tả: description list
  • danh sách mục đầu tiên: first-item list
  • danh sách ngắt: interrupt list
  • danh sách ngăn xếp: pushdown list
  • danh sách ngẫu nhiên: random list
  • danh sách ngược: push-down list
  • danh sách nhập/xuất: input/output list
  • danh sách nhập/xuất: I/O list
  • danh sách nhãn: ticket list
  • danh sách nhiều mức: multilevel list
  • danh sách nối vòng: dense list
  • danh sách nội dung: contents list
  • danh sách phân phối: distribution list
  • danh sách phân phối: Distribution List (DL)
  • danh sách phụ thuộc: dependence list
  • danh sách quyết liệt soạn thảo: edit decision list (EDL)
  • danh sách ra/vào: input/output list
  • danh sách rỗi: idle list
  • danh sách rỗng: null list
  • danh sách so khớp: hit list
  • danh sách sơ đồ bộ nhớ: memory map list
  • danh sách soạn thảo: edit list
  • danh sách tác động: action list
  • danh sách tác vụ: task list
  • danh sách tải ứng dụng: application load list (ALL)
  • danh sách tải ứng dụng: application load list
  • danh sách tập tin đơn: single file list
  • danh sách tên: name list
  • danh sách thả xuống: drop down list
  • danh sách tham chiếu: reference list
  • danh sách tham chiếu định danh: identifier reference list
  • danh sách tham chiếu phần tử: element reference list
  • danh sách tham số: parameter list
  • danh sách tham số mở rộng: extended parameter list
  • danh sách tham số truyền thông: communication parameter list
  • danh sách tham số bắt buộc: request parameter list (RPL)
  • danh sách tham trỏ: reference list
  • danh sách thay thế: substitution list
  • danh sách theo khuôn: format list
  • danh sách thông tin điều khiển: control information list
  • danh sách thư từ: mailing list
  • danh sách thư viện: library list
  • danh sách thứ tự: ordered list
  • danh sách thuộc tính: attribute (specification) list
  • danh sách thuộc tính: attribute list
  • danh sách tìm kiếm trực tiếp: direct search list (DSRLST)
  • danh sách trạng thái cấu trúc: structure state list
  • danh sách trạng thái lỗi: error state list
  • danh sách trả lời: answer list
  • danh sách trống: empty list
  • danh sách trực tiếp: pushup list
  • danh sách trường: field list
  • danh sách truy cập chuẩn: standard access list
  • danh sách truy nhập: access list
  • danh sách tự do: free list
  • danh sách tượng trưng: symbol list
  • danh sách tùy chọn: option list
  • danh sách tùy thích: custom list
  • danh sách tuyến tính: linear list
  • danh sách ưu tiên: preferential list
  • danh sách ủy quyền: authorization list
  • danh sách vòng: circular list
  • danh sách vùng: zone list
  • danh sách xuất: output list
  • danh sách xuống: push-down list
  • hiển thị danh sách thành phần: member list display
  • hộp danh sách: list box
  • hộp danh sách rơi xuống: drop down list box
  • hộp danh sách thả xuống: drop-down list box
  • khoản mục danh sách bộ đệm: buffer list entry
  • lấy từ danh sách: pick from list
  • lập danh sách: list
  • mẫu danh sách: list sample
  • mẫu lấy trong danh sách: list sample
  • mục danh sách bộ đệm: buffer list entry
  • mục nhập danh sách bộ đệm: buffer list entry
  • ngôn ngữ xử lý danh sách: list processing language (LISP)
  • phần tử trong danh sách: list element
  • quyền quản lý danh sách cho phép: authorization list management authority
  • quyền quản lý danh sách ủy quyền: authorization list management authority
  • sự kết thúc danh sách: end of list (EOL)
  • sự thao tác khối và danh sách: block and list manipulation (BALM)
  • sự xử lý danh sách: list processing
  • dùng danh sách phân phối: use of distribution list
  • tập tin danh sách: list file
  • tên danh sách phân phối: distribution list name
  • tham số trong danh sách: list parameter
  • thông số trong danh sách: list parameter
  • tìm kiếm danh sách kết nối: chained list search
  • việc xử lý danh sách: list processing
  • vùng danh sách: list range
image listing
  • danh sách bộ biên dịch: compiler listing
  • danh sách chương trình: program listing
  • danh sách hợp dịch: assembly listing
  • danh sách hợp ngữ ký hiệu: symbolic assembly language listing
  • danh sách nguồn: source listing
  • danh sách tham chiếu chéo: cross-reference listing
  • lập danh sách: listing
image roll
cuối danh sách
image EOL (end-of-list)
danh sách các ga
image station nomenclature
image calendar
  • danh sách mù mờ: shadow calendar
image list
  • Bản danh sách xanh (Trái phiếu đô thị): blue list
  • chiếu theo danh sách: as per list
  • danh sách (các cổ đông): nominal list (of shareholders)
  • danh sách (những người) chờ bổ nhiệm: waiting list
  • danh sách chính thức: official list
  • danh sách chuyên chở công -ten-nơ: container loading list
  • danh sách đại lý: agency list
  • danh sách đầu tư: list of investments
  • danh sách để nghị riêng: offer list
  • danh sách đen (về những kế hoạch hay hạng mục sẽ bị hủy bỏ): hit list
  • danh sách địa chỉ: list of addresses
  • danh sách đợi: waiting list
  • danh sách đoàn thuyền viên: crew list
  • danh sách sử dụng phòng: rooming list
  • danh sách gởi bưu điện: mailing list
  • danh sách gửi thư: mailing list
  • danh sách hàng hóa: commodity list
  • danh sách hàng hóa cấm nhập khẩu: negative list
  • danh sách hàng hóa loại bỏ: exception list
  • danh sách hàng miễn thuế: free list
  • danh sách hàng mua: shopping list
  • danh sách hành khách (tàu, máy bay): passenger list
  • danh sách hợp chuẩn (đủ tiêu chuẩn): eligible list
  • danh sách khách đăng ký: subscriber list
  • danh sách khách hàng: customer list
  • danh sách khách hàng: client list
  • danh sách khách mời: guest list
  • danh sách khách tiềm tàng: prospect list
  • danh sách kiểm kê tồn kho: inventory list
  • danh sách kiểm tra: check list
  • danh sách người nhận mua (cổ phần…): list of subscribers
  • danh sách người sử dụng: house list
  • danh sách người tiêu dùng phản ứng tích cực: response list
  • danh sách nhận mua cổ phần: subscription list
  • danh sách những người được phép ký: authorized signatory list
  • danh sách những người liên lạc thư từ: list of correspondents
  • danh sách quá cảnh miễn thuế: transit list
  • danh sách quyết thầu: list of award
  • danh sách thông báo những tàu sắp khởi hành: sailing list
  • danh sách thuyền viên: crew list
  • danh sách trắng: white list
  • danh sách vật tư: material list
  • đứng đầu danh sách: top the list
  • đứng đầu danh sách: top the list (to…)
  • sản phẩm danh sách gởi thư: mailing list service
  • ghi vào danh sách: list
  • lập danh sách: list
  • người môi giới danh sách: list broker
  • người môi giới danh sách các địa chỉ: list broker
  • người quản lý danh sách (thư tín): list manager
  • người sưu tầm danh sách: list compiler
  • sự vào cuối danh sách: tail of a list
image register
  • danh sách cổ đông: shareholder’s register
  • danh sách cổ đông: share register
image roll
  • danh sách (người) thuê: rent roll
  • danh sách đoàn thủy thủ: muster roll
  • danh sách người làm công: employment roll
  • danh sách người thất nghiệp: unemployment roll
  • danh sách thuế: tax roll
  • số thuế, danh sách thuế: tax roll
image schedule
các chứng khoán trong danh sách
image listed securities
các chứng khoán trong danh sách
image quoted securities
Doanh nghiệp trong danh sách
image listed company
danh sách (người) bỏ thầu
image bid sheet
danh sách (những người xin phép việc) được chọn bổ dụng
image shortlist (short list, short-list)
danh sách bán hàng
image address for invoicing
danh sách đen
image blacklist
danh sách hàng gửi (chưa bắt buộc trả tiền)
image pro forma invoice


Các câu hỏi về danh sách trong tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê danh sách trong tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết danh sách trong tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết danh sách trong tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết danh sách trong tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về danh sách trong tiếng anh là gì


Các hình ảnh về danh sách trong tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm dữ liệu, về danh sách trong tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm nội dung về danh sách trong tiếng anh là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment