Đa lĩnh vực tiếng Anh là gì

Cập nhật ngày 12/09/2022 bởi mychi

Bài viết Đa lĩnh vực tiếng Anh là gì thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Đa lĩnh vực tiếng Anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Đa lĩnh vực tiếng Anh là gì”

Đánh giá về Đa lĩnh vực tiếng Anh là gì


Xem nhanh
“LẤN SÂN VÀO LĨNH VỰC GÌ” TIẾNG ANH LÀ GÌ ? KIẾN THỨC TỪ VỰNG IELTS #shorts​
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Xin chào cả nhà,
Đây là channel chính thức của Dũng English Speaking, chia sẻ các kiến thức và mẹo học IELTS. Cả nhà thấy hay thì đăng kí kênh và bấm chuông 🔔 thông báo để theo dõi những video tiếng anh bổ ích nhé!!

➥ Follow: DŨNG ENGLISH SPEAKING
✪ Tiktok: https://www.tiktok.com/@dungenglishsp...​
✪ Instagram: https://www.instagram.com/Dungenglish...​
✪ Facebook: https://www.facebook.com/dungielts​
✪ Page: https://www.facebook.com/dungenglishs...​

⛔️ For business: [email protected]

© Bản quyền thuộc về DŨNG ENGLISH SPEAKING - METUB NETWORK
© Copyright by DUNG ENGLISH SPEAKING - METUB NETWORK
Nghiêm cấm Reup dưới mọi hình thức!!

Xem thêm:  Tài liệu thực hiện hoạt động ngoài giờ lên lớp ở trường tiểu học năm học 2020-2021
Check Also
Close
  • gia-vang-10k-ngay-hom-nay-bao-nhieu-1-chi
    Giá vàng 10k ngày hôm nay bao nhiêu 1 chỉ 2022
    05/06/2022
  • Bìa Bài Thu Hoạch Nghị Quyết TW 6 Khóa 12
    16/01/2022
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 173, 174, 175 sgk toán 5
    21/01/2022
Tin Mới Nhất
  • Top 20 body ôm đen hay nhất 2022
    22 mins ago
  • Top 18 xem diễn biến cơn bão số 13 mới nhất 2022
    40 mins ago
  • Top 19 tào tuấn tường phim hay nhất 2022
    58 mins ago
  • Top 14 chuyện đời bác sĩ zing tv hay nhất 2022
    1 hour ago
  • Top 19 toán lớp 7 sgk trang 26 tập 2 hay nhất 2022
    2 hours ago
Copyright © 2022, Bất Động Sản ABC LAND. All Rights Reserved
Back to top button
Close
  • Top 20 body ôm đen hay nhất 2022
  • Top 18 xem diễn biến cơn bão số 13 mới nhất 2022
  • Top 19 tào tuấn tường phim hay nhất 2022
  • Top 14 chuyện đời bác sĩ zing tv hay nhất 2022
  • Top 19 toán lớp 7 sgk trang 26 tập 2 hay nhất 2022

We are using cookies to give you the best experience on our website.

You can find out more about which cookies we are using or switch them off in settings.

Accept
Close
Search for
Close
Log In
Forget?
Log In

Bạn có biết nghĩa của từ lĩnh vực trong Tiếng Anh là gì không !?. Hãy cùng StudyTiengAnh tìm hiểu qua bài viết dưới đây về từ này nha.

✅ Mọi người cũng xem : danh mục từ viết tắt tiếng anh là gì

Lĩnh vực tiếng anh là gì?

Field (Noun) /fiːld/

Nghĩa tiếng Việt: Lĩnh vực

Nghĩa tiếng anh: a place where you are working or studying in real situations, rather than from an office, laboratory

(Nghĩa của lĩnh vực trong tiếng Anh)

✅ Mọi người cũng xem : giác quan thứ 6 của bạn là gì

Từ đồng nghĩa

realm, area, sector,

✅ Mọi người cũng xem :

Ví dụ về từ vựng lĩnh vực trong tiếng anh

  • Hãng Dell dự định tiếp tục tiến xa hơn trong lĩnh vực chính là máy tính cá nhân và tiến sâu vào các lĩnh vực có qui mô lớn hơn và lợi nhuận cao hơn , đặc biệt là các sản phẩm và các trung tâm dữ liệu của các Doanh nghiệp lớn.
  • Dell is going to continue moving away from its PC roots and deeper into bigger-and higher-margin areas , particularly services and the data centers of large enterprises.
  • Họ tạo ra một lĩnh vực, một lĩnh vực liên quan tới
  • they create a field, a field that involves
  • mặc khác, sự sống trên mặt đất không thể tồn tại nếu không có sự điều chỉnh chính xác tuyệt đối trong thường xuyên lĩnh vực, một số lĩnh vực này mãi cho đến thế kỷ thứ 20 thì người ta mới hiểu tường tận.
  • Yet, terrestrial life could not exist were it not for some extremely fine tuning in a number of areas, some of which were not fully grasped until the 20th century.
  • Các số liệu nghiên cứu cho thấy rằng phụ nữ trưởng thành có con nhỏ ưa thích một cách thiên lệch những công việc như vậy dù các cơ hội mở ra trong mọi lĩnh vực – chẳng hạn như nghiên cứu khoa học và khoa học ứng dụng , lĩnh vực mà phụ nữ đáng tiếc là chưa được đánh giá đúng mức.
  • Statistics show that adult women with children disproportionately favor such careers despite widened opportunities in all fields – such as scientific research and applied science , where women are woefully under-represented.
  • Tôi được đi đầu trong lĩnh vực công nghệ vì nghề nghiệp, nên tôi nhận ra tổng giá trị của nó, nhất là trong lĩnh vực truyền thông.
  • My professional life put me on the forefront of technology, so I recognize the value it has, especially in communication.
  • Nếu thực sự điều đó đúng ở lĩnh vực ngoài đời thì càng đúng hơn biết bao trong lĩnh vực thờ phượng!
  • If that is true of secular pursuits, how much more it is true in the realm of worship!
  • Bất cứ chuyện gì cũng có khả năng xảy ra, mà có nghĩa là lĩnh vực tài chính và lĩnh vực bất động sản gắn liền với chỉ một phần thời gian và một phần quá trình.
  • That anything can happen, but it does mean that the financial sector and the real sector go hand in hand only part of the time , and part of the way.
  • Marco Reus đã giao tiếp với một lĩnh vực ngoài thiên hà chúng ta, một lĩnh vực mà các nhà lý luận về phi hành gia cổ đại tin rằng có khả năng được thiết kế bởi người ngoài trái đất.
  • Marco Reus was communicating with a realm outside our galaxy, a realm that some ancient astronaut theorists believe may be designed by extraterrestrials.
  • Người ta có thể thấy rằng những biểu hiện lạc quan không những trong lĩnh vực chính trị mà còn trong những lĩnh vực khác của đời sống nữa.
  • Positive signs could be seen not only on the political front but also in other areas of life.
  • Các bộ trưởng đã xem xét các nỗ lực chung từ trước đến nay trong các lĩnh vực này , và đồng ý triển khai các lĩnh vực hợp tác mới.
  • The Ministers reviewed ongoing joint efforts in these areas , and agreed to explore new areas of cooperation.
  • 4 lĩnh vực này thành 1 dạng tổng hợp như thế nào, một dạng thí nghiệm.
  • these four areas into a kind of a synthesis, a kind of experiment.
  • Lĩnh vực tư nhân cũng vậy.
  • The private sector as well.
  • Trong thường xuyên năm vừa qua, ông là một trong số những người có nhiều công trình khoa học được ghi nhận và xuất bản nhất trong ngành nghiên cứu, một lĩnh vực mà hiện nay ông vẫn đang tham gia.
  • For years he was one of the most published authorities on statistics, a field in which he is still involved.
  • Đã và đang xâm chiếm vào mọi lĩnh vực thiết kế:
  • is now pervading all design fields:

Trên đây là bài viết giải thích nghĩa của từ vựng lĩnh vực trong tiếng anh. Chúc các bạn học tốt nhé.

Kim Ngân



Các câu hỏi về đa lĩnh vực tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê đa lĩnh vực tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment