Con khỉ đột tiếng anh là gì

Cập nhật ngày 18/08/2022 bởi mychi

Bài viết Con khỉ đột tiếng anh là gì thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Con khỉ đột tiếng anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Con khỉ đột tiếng anh là gì”

Đánh giá về Con khỉ đột tiếng anh là gì


Xem nhanh
#animal #tencacconvat #englishonline
Cảm ơn các bạn đã ủng hộ kênh, hay like, chia sẻ, bình luận và đăng ký nếu các bạn thấy video này hữu ích nhé.
Link shopee bộ thẻ từ vựng 28K:
https://shopee.vn/product/13434664/21631185590?smtt=0.13435967-1659681007.9
Facebook page:
https://www.facebook.com/profile.php?...
Animal-1:
https://www.youtube.com/watch?v=FpzosqXVLeQ
Animal-2:
https://www.youtube.com/watch?v=KdfAZqBsH5E
Animal-3:
https://www.youtube.com/watch?v=qfKL26PWlxg

.....................
© Bản quyền thuộc về English Online
© Copyright by English Online ☞ Do not Reup English Online.

1. Khỉ Đột, chúng ta cần gì?

Monkey, what do we want?

2. Đỏ hơn cả đít khỉ đột.

That was redder than an ape’s ass.

3. Mà là bọn khỉ đột đó!

Those gorillas did!

4. Thằng bé ở trong chuồng khỉ đột.

The kid’s in the gorilla cage.

5. Ăn nói cẩn thận đấy, khỉ đột.

Watch your mouth, chango.

6. Khỉ mặt xanh (trái) và khỉ đột (phải)

A mandrill (left) and a gorilla (right)

7. Không được Con khỉ đột này không được

No no that is not right okay?

8. Thế cô giao tiếp với khỉ đột thế nào?

How do you communicate with the gorilla?

9. công ty chúng tôi chỉ muốn đưa con khỉ đột đó đi

We just want that gorilla

10. Anh phải gây ra sự với con khỉ đột lớn hơn.

You have to be aggressive with the larger apes.

11. tác nhân là do con khỉ đột tên Lôi Đình

It all began because of a new gorilla named Leiting

12. Vì chuyện này tôi sẽ cho anh phần của Khỉ Đột.

For this I give you Monkey’s share.

13. Giờ xin phép mạn phép, tôi phải đi săn khỉ đột đã.

Now if you’ll excuse me, I have a gorilla to hunt.

14. Con khỉ đột đến ngồi cạnh tôi và đặt tay lên vai tôi.

The gorilla came and sat alongside me and put his hand on my shoulder.

15. Bây giờ, Jane Goodall có một trò chơi với một chú khỉ đột.

Now, Jane Goodall has here a play face along with one of her favorite chimps.

16. Quay lại đó đi, Bà Musgrove, và tìm con khỉ đột hứng tình đó.

Get back in there, Lady Musgrove, and find that humping gorilla of yours.

17. Chúng ta nhỏ hơn và tốt hơn vượn to hơn và lởm hơn khỉ đột.

We’re smaller and better than chimps, bigger and worse than gorillas.

18. Một tên trung sĩ khỉ đột nào đó, hắn đuổi xe của Barnsby đi rồi.

Some great ape of a sergeant, he’s sent Barnsby’s truck away.

19. Nhưng chú không phải là chú khỉ đột duy nhất có viễn cảnh mờ mịt.

But he was not the only gorilla with bleak prospects.

20. Ngay cả vườn sở thú cũng không thể… huấn luyện được loại khỉ đột núi này

Mountain gorillas are not breedable in a man-made zoo okay?

21. Hắn có hai thằng khỉ đột tay sai và bọn chúng cũng đang truy lùng tôi.

He’s got two gorillas, and they’re looking for me, too.

22. Chú không tin là mình chui xuống đây mò tìm một con khỉ đột siêu nhiên.

I can’t believe I’m down here looking for a supernatural gorilla.

23. Tinh tinh, khỉ đột, đười ươi cũng có khả năng học những kí hiệu của con người.

Chimpanzees, gorillas, orangutans also learn human sign language.

24. Tôi đang đứng sau bụi rậm, và rồi bất thình lình tôi thấy một con khỉ đột.

I’m behind a bush, and then all of a sudden I see this gorilla.

25. Và những con ở lại châu Phi tiến hoá thành khỉ đột, tinh tinh và con người.

And the ones that stayed on in Africa evolved into the gorillas, the chimpanzees and us.

26. Các bạn thậm chí còn không thể huấn luyện khỉ đột nói “A” khi được yêu cầu.

You can’t even train a gorilla to say “Ah” on request.

27. Khỉ dạng người loại lớn là những loài như tinh tinh và khỉ đột, và tôi, con người.

And the great apes are things like chimpanzees and gorillas, and, and me, or human beings!

28. Núi và rừng rậm là nơi cư trú của khỉ đột, hắc tinh tinh và hơn 1.000 loài chim.

The mountains and dense forests are home to gorillas, chimpanzees, and over 1,000 species of birds.

29. Nó cho thấy những con khỉ đột hoang dã này thoải mái với khách du lịch như thế nào.

That’s how comfortable these wild gorillas are with visitors.

30. Một ngày nọ, khi Yaiba đang ăn, một đàn khỉ đột xông đến tấn công 2 cha con cậu.

One day, while Yaiba was eating, a troop of gorillas came to attack.

31. Bởi vì khỉ đột bình thường ăn chay, và tôi vừa cắn đứt ngón tay cô lễ tân của ông!

Because regular gorillas are vegetarians and I just bit the fingers off your receptionist.

32. So với khỉ đột miền tây đất thấp, chúng được tìm thấy ở rừng nhiệt đới ở độ cao thấp.

In comparison to western lowland gorillas, found in low altitude tropical forests.

33. Những con khỉ đột non có thể bò vào khoảng chín tuần tuổi và có khả năng đi thẳng khoảng 35 tuần tuổi.

The baby can crawl at around nine weeks old and can walk at about 35 weeks old.

34. Nói sao nhỉ, bọn này nên cầu trời cho ta bắt được chúng… chứ không phải mấy thằng khỉ đột đến từ Juarez.

Tell you what, they better pray it’s us who catches up to them and not those boys from Juárez.

35. Vì tớ khá là chắc rằng 1 con khỉ đột có khả năng ngoại cảm là quá đủ đối với thành phố này rồi.

‘Cause I’m pretty sure one telepathic Grape Ape is more than enough for this city.

36. Nếu ta nhìn vào sự khác biệt di truyền giữa loài người, khỉ đột, và khỉ vàng, con số đó là bảy phần trăm.

If we look at the genetic difference between humans, great apes, and rhesus macaques, that number is seven percent.

37. Augustin, một người từng là nhân viên chăm sóc vườn, còn nhớ một cuộc chạm trán hi hữu với khỉ đột vào năm 2002.

Augustin, a former park official, remembers a unique encounter with gorillas in 2002.

38. Ông Soon-jae gán cho Joon-ha thường xuyên biệt danh như Hulk King Kong , thú , heo , heo đực , gấu , khỉ đột và quái vật .

Soon-jae gives Joon-ha several nicknames : Hulk , King Kong , animal , pig , boar , bear , gorilla and monster .

39. Khối lượng của Linh trưởng từ Vượn cáo chuột Berthe, với khối lượng chỉ 30 gam (1,1 oz) đến khỉ đột núi có khối lượng 200 kilôgam (440 lb).

Primates range in size from Madame Berthe’s mouse lemur, which weighs 30 g (1 oz), to the eastern gorilla, weighing over 200 kg (440 lb).

40. Y tế thể thao Hàn Quốc sẽ đưa chuyên gia đến theo lời bắt buộc của anh Song… tiến hành kiểm tra toàn thân cho khỉ đột Linh Linh

Our medical staff was brought in to conduct musculoskeletal exam and after careful examination…

41. Nhưng các nhà nghiên cứu giờ đã khám phá ra bệnh HIV trong phụ nữ người Cameron mà rõ ràng liên quan đến giống khỉ đột , Nature Medicine báo cáo .

But researchers have now discovered an HIV infection in a Cameroonian woman which is clearly linked to a gorilla strain , Nature Medicine reports .

42. Nó không có trong bộ phận sinh dục nam của con người, nhưng hiện diện trong các bộ phận sinh dục nam của các loài linh trưởng khác, chẳng hạn như khỉ đột và tinh tinh.

It is absent in the human penis, but present in the penises of other primates, such as the gorilla and chimpanzee.

43. Nhưng điều thật sự làm cho các bãi biển ở Loango độc đáo là những con thú đi dọc theo bãi cát—hà mã, voi rừng, trâu, báo và khỉ đột.

But what really make Loango’s beaches unique are the animals that walk along the sand —hippos, forest elephants, buffalo, leopards, and gorillas.

44. Ghẻ cũng bắt gặp ở động vật hoang dã, chẳng hạn khỉ đột (gorilla) được biết là dễ bị nhiễm trùng khi tiếp xúc với các vật dụng do con người sử dụng .

Gorillas, for instance, are known to be susceptible to infection by contact with items used by humans.

1. Khỉ Đột, chúng ta cần gì?

Monkey, what do we want?

2. Đỏ hơn cả đít khỉ đột.

That was redder than an ape’s ass.

3. Mà là bọn khỉ đột đó!

Those gorillas did!

4. Thằng bé ở trong chuồng khỉ đột.

The kid’s in the gorilla cage.

5. Ăn nói cẩn thận đấy, khỉ đột.

Watch your mouth, chango.

6. Khỉ mặt xanh (trái) và khỉ đột (phải)

A mandrill (left) and a gorilla (right)

7. Không được Con khỉ đột này không được

No no that is not right okay?

8. Thế cô giao tiếp với khỉ đột thế nào?

How do you communicate with the gorilla?

9. công ty chúng tôi chỉ muốn đưa con khỉ đột đó đi

We just want that gorilla

10. Anh phải gây ra sự với con khỉ đột lớn hơn.

You have to be aggressive with the larger apes.

11. nguyên nhân là do con khỉ đột tên Lôi Đình

It all began because of a new gorilla named Leiting

12. Vì chuyện này tôi sẽ cho anh phần của Khỉ Đột.

For this I give you Monkey’s share.

13. Giờ xin phép mạn phép, tôi phải đi săn khỉ đột đã.

Now if you’ll excuse me, I have a gorilla to hunt.

14. Con khỉ đột đến ngồi cạnh tôi và đặt tay lên vai tôi.

The gorilla came and sat alongside me and put his hand on my shoulder.

15. Bây giờ, Jane Goodall có một trò chơi với một chú khỉ đột.

Now, Jane Goodall has here a play face along with one of her favorite chimps.

16. Quay lại đó đi, Bà Musgrove, và tìm con khỉ đột hứng tình đó.

Get back in there, Lady Musgrove, and find that humping gorilla of yours.

17. Chúng ta nhỏ hơn và tốt hơn vượn to hơn và lởm hơn khỉ đột.

We’re smaller and better than chimps, bigger and worse than gorillas.

18. Một tên trung sĩ khỉ đột nào đó, hắn đuổi xe của Barnsby đi rồi.

Some great ape of a sergeant, he’s sent Barnsby’s truck away.

19. Nhưng chú không phải là chú khỉ đột duy nhất có viễn cảnh mờ mịt.

But he was not the only gorilla with bleak prospects.

20. Ngay cả vườn sở thú cũng không thể… huấn luyện được loại khỉ đột núi này

Mountain gorillas are not breedable in a man-made zoo okay?

21. Hắn có hai thằng khỉ đột tay sai và bọn chúng cũng đang truy lùng tôi.

He’s got two gorillas, and they’re looking for me, too.

22. Chú không tin là mình chui xuống đây mò tìm một con khỉ đột siêu nhiên.

I can’t believe I’m down here looking for a supernatural gorilla.

23. Tinh tinh, khỉ đột, đười ươi cũng có thể học những kí hiệu của con người.

Chimpanzees, gorillas, orangutans also learn human sign language.

24. Tôi đang đứng sau bụi rậm, và rồi bất thình lình tôi thấy một con khỉ đột.

I’m behind a bush, and then all of a sudden I see this gorilla.

25. Và những con ở lại châu Phi tiến hoá thành khỉ đột, tinh tinh và con người.

And the ones that stayed on in Africa evolved into the gorillas, the chimpanzees and us.

26. Các bạn thậm chí còn không thể huấn luyện khỉ đột nói “A” khi được yêu cầu.

You can’t even train a gorilla to say “Ah” on request.

27. Khỉ dạng người loại lớn là những loài như tinh tinh và khỉ đột, và tôi, con người.

And the great apes are things like chimpanzees and gorillas, and, and me, or human beings!

28. Núi và rừng rậm là nơi cư trú của khỉ đột, hắc tinh tinh và hơn 1.000 loài chim.

The mountains and dense forests are home to gorillas, chimpanzees, and over 1,000 species of birds.

29. Nó cho thấy rằng những con khỉ đột hoang dã này thoải mái với khách du lịch như thế nào.

That’s how comfortable these wild gorillas are with visitors.

30. Một ngày nọ, khi Yaiba đang ăn, một đàn khỉ đột xông đến tấn công 2 cha con cậu.

One day, while Yaiba was eating, a troop of gorillas came to attack.

31. Bởi vì khỉ đột bình thường ăn chay, và tôi vừa cắn đứt ngón tay cô lễ tân của ông!

Because regular gorillas are vegetarians and I just bit the fingers off your receptionist.

32. So với khỉ đột miền tây đất thấp, chúng được tìm thấy ở rừng nhiệt đới ở độ cao thấp.

In comparison to western lowland gorillas, found in low altitude tropical forests.

33. Những con khỉ đột non có khả năng bò vào khoảng chín tuần tuổi và có khả năng đi thẳng khoảng 35 tuần tuổi.

The baby can crawl at around nine weeks old and can walk at about 35 weeks old.

34. Nói sao nhỉ, bọn này nên cầu trời cho ta bắt được chúng… chứ không phải mấy thằng khỉ đột đến từ Juarez.

Tell you what, they better pray it’s us who catches up to them and not those boys from Juárez.

35. Vì tớ khá là chắc rằng 1 con khỉ đột có khả năng ngoại cảm là quá đủ đối với thành phố này rồi.

‘Cause I’m pretty sure one telepathic Grape Ape is more than enough for this city.

36. Nếu ta nhìn vào sự khác biệt di truyền giữa loài người, khỉ đột, và khỉ vàng, con số đó là bảy phần trăm.

If we look at the genetic difference between humans, great apes, and rhesus macaques, that number is seven percent.

37. Augustin, một người từng là nhân viên chăm sóc vườn, còn nhớ một cuộc chạm trán hi hữu với khỉ đột vào năm 2002.

Augustin, a former park official, remembers a unique encounter with gorillas in 2002.

38. Ông Soon-jae gán cho Joon-ha nhiều biệt danh như Hulk King Kong , thú , heo , heo đực , gấu , khỉ đột và quái vật .

Soon-jae gives Joon-ha several nicknames : Hulk , King Kong , animal , pig , boar , bear , gorilla and monster .

39. Khối lượng của Linh trưởng từ Vượn cáo chuột Berthe, với khối lượng chỉ 30 gam (1,1 oz) đến khỉ đột núi có khối lượng 200 kilôgam (440 lb).

Primates range in size from Madame Berthe’s mouse lemur, which weighs 30 g (1 oz), to the eastern gorilla, weighing over 200 kg (440 lb).

40. Y tế thể thao Hàn Quốc sẽ đưa chuyên gia đến theo lời bắt buộc của anh Song… tiến hành kiểm tra toàn thân cho khỉ đột Linh Linh

Our medical staff was brought in to conduct musculoskeletal exam and after careful examination…

41. Nhưng các nhà nghiên cứu giờ đã khám phá ra bệnh HIV trong phụ nữ người Cameron mà rõ ràng liên quan đến giống khỉ đột , Nature Medicine báo cáo .

But researchers have now discovered an HIV infection in a Cameroonian woman which is clearly linked to a gorilla strain , Nature Medicine reports .

42. Nó không có trong dương vật của con người, nhưng hiện diện trong các dương vật của các loài linh trưởng khác, chẳng hạn như khỉ đột và tinh tinh.

It is absent in the human penis, but present in the penises of other primates, such as the gorilla and chimpanzee.

43. Nhưng điều thật sự làm cho các bãi biển ở Loango độc đáo là những con thú đi dọc theo bãi cát—hà mã, voi rừng, trâu, báo và khỉ đột.

But what really make Loango’s beaches unique are the animals that walk along the sand —hippos, forest elephants, buffalo, leopards, and gorillas.

44. Ghẻ cũng bắt gặp ở động vật hoang dã, chẳng hạn khỉ đột (gorilla) được biết là dễ bị nhiễm trùng khi tiếp xúc với các vật dụng do con người sử dụng .

Gorillas, for instance, are known to be susceptible to infection by contact with items used by humans.



Các câu hỏi về con khỉ đột trong tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê con khỉ đột trong tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết con khỉ đột trong tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết con khỉ đột trong tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết con khỉ đột trong tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về con khỉ đột trong tiếng anh là gì


Các hình ảnh về con khỉ đột trong tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu báo cáo về con khỉ đột trong tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên tham khảo thêm nội dung chi tiết về con khỉ đột trong tiếng anh là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment