Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Hán-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Định nghĩa – Khái niệm

cơ hồ từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cơ hồ trong từ Hán Việt và cách phát âm cơ hồ từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cơ hồ từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm cơ hồ tiếng Hán几乎 (âm Bắc Kinh)phát âm cơ hồ tiếng Hán幾乎 (âm Hồng Kông/Quảng Đông).

cơ hồ hầu như, gần như. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:Sóc phong lẫm lẫm, xâm cơ liệt cốt, nhất dạ cơ hồ bất tằng đống tử朔風凜凜, 侵肌裂骨, 一夜幾乎不曾凍死 (Đệ thập nhị hồi) Gió bấc thổi lạnh giá, rét buốt thịt xương, (ai đứng đó) một đêm có thể đến chết cứng được.

Xem thêm từ Hán Việt

  • chú công từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chính trị phạm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cực điểm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • đại lược từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • đại quân từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tudienso.comtừ Hán Việtchữ NômTừ Điển Hán Việt

Từ điển Hán Việt

Nghĩa Tiếng Việt: cơ hồgần như, hầu như. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Sóc phong lẫm lẫm, xâm cơ liệt cốt, nhất dạ cơ hồ bất tằng đống tử 朔風凜凜, 侵肌裂骨, 一夜幾乎不曾凍死 (Đệ thập nhị hồi) Gió bấc thổi lạnh giá, rét buốt thịt xương, (ai đứng đó) một đêm có thể đến chết cứng được.