Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Định nghĩa – Khái niệm

không được tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ không được trong tiếng Trung và cách phát âm không được tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ không được tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm không được tiếng Trungkhông được (phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm không được tiếng Trung不成; 不行 《不可以; 不被允许。》不 (phát âm có thể chưa chuẩn)
不成; 不行 《不可以; 不被允许。》 不可 《不可以; 不能够。》 không được bên trọng bên khinh; không được thiên lệch 不可偏废。 不容; 不由得 《不许; 不让。》 không được nghi ngờ 不容置疑。 不许; 不兴 《不充许。》 không được ăn hiếp người ta 不兴欺负人。 không được nói dối 不许说谎。 không được ồn ào lớn tiếng 不要大声喧哗。 不得 《用在动词后面, 表示不可以或不能够。》 不要; 免; 叵 《表示禁止和劝阻。》 没门儿 《表示不同意。》 使不得 《不行; 不可以。》 mới khỏi bệnh, không được đi đường xa. 病刚好, 走远路可使不得。 要不得 《表示人或事物很坏, 不能容忍。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ không được hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • lượng công việc tiếng Trung là gì?
  • ý nguyện cũ tiếng Trung là gì?
  • sảo tiếng Trung là gì?
  • thuyết duy vật biện chứng tiếng Trung là gì?
  • mua bán ngoại tệ tiếng Trung là gì?

✅ Mọi người cũng xem : cách nấu lẩu hải sản

Tóm lại nội dung ý nghĩa của không được trong tiếng Trung

不成; 不行 《不可以; 不被允许。》不可 《不可以; 不能够。》không được bên trọng bên khinh; không được thiên lệch不可偏废。不容; 不由得 《不许; 不让。》không được nghi ngờ不容置疑。 不许; 不兴 《不充许。》không được ăn hiếp người ta不兴欺负人。không được nói dối不许说谎。không được ồn ào lớn tiếng不要大声喧哗。不得 《用在动词后面, 表示不可以或不能够。》不要; 免; 叵 《表示禁止和劝阻。》没门儿 《表示不同意。》使不得 《不行; 不可以。》mới khỏi bệnh, không được đi đường xa. 病刚好, 走远路可使不得。要不得 《表示人或事物很坏, 不能容忍。》

Đây là cách sử dụng không được tiếng Trung. Đây là một ngôn từ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

✅ Mọi người cũng xem : first đọc là gì

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ không được tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường sử dụng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được thường xuyên người sử dụng, do đó, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com

Đặc biệt là website này đều đặn thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có khả năng tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ sử dụng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

✅ Mọi người cũng xem : 1 cái bánh bao bao nhiêu calo

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 不成; 不行 《不可以; 不被允许。》不可 《不可以; 不能够。》không được bên trọng bên khinh; không được thiên lệch不可偏废。不容; 不由得 《不许; 不让。》không được nghi ngờ不容置疑。 不许; 不兴 《不充许。》không được ăn hiếp người ta不兴欺负人。không được nói dối不许说谎。không được ồn ào lớn tiếng不要大声喧哗。不得 《用在动词后面, 表示不可以或不能够。》不要; 免; 叵 《表示禁止和劝阻。》没门儿 《表示不同意。》使不得 《不行; 不可以。》mới khỏi bệnh, không được đi đường xa. 病刚好, 走远路可使不得。要不得 《表示人或事物很坏, 不能容忍。》