Cơ cấu CAM – Tài liệu text

Cập nhật ngày 28/08/2022 bởi mychi

Bài viết Cơ cấu CAM – Tài liệu text thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu Cơ cấu CAM – Tài liệu text trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Cơ cấu CAM – Tài liệu text”

Đánh giá về Cơ cấu CAM – Tài liệu text


Xem nhanh
-Tìm hiểu chung về cơ cấu cam .
- Ngoài ra các bạn cũng vào thêm nhóm FB để tải một số tài liệu mình đăng bổ sung cho phần video dạy những tus mình đăng các bạn tự tìm nhé, link nhóm FB: https://www.facebook.com/groups/nguyenlymay.tienbk
-----------------------------------------------------------------------------------------------
Nếu các bạn thấy video của mình hữu ích thì hãy ủng hộ mình cốc cafe để mình có động lực làm thêm các video hay những bài viết hữu ích khác về chủ đề mình biết như đi học, đi làm nhé. Thanks các bạn nhiều !
Donate qua ví momo : 0868 812 054 hoặc Vietinbank: 103867391749
#NLM #Tiền_BK #Dạy_Bằng_Cả_Trái_Tym

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (937.81 KB, 37 trang )

CHƢƠNG 6CƠ CẤU CAMCơ cấu camLà cơ cấu có sử dụng khớp cao để truyền chuyển động, quy luậtchuyển động của khâu bị dẫn là do sự thay đổi ngay kích thƣớc động trênkhâu dẫn quyết liệt. Khâu dẫn (1) gọi là cam, khâu bị dẫn (2) gọi làcần.Chương 6 CƠ CẤU CAM6.1. Định nghĩa, phân loại6.1.1. Định nghĩaAdBgCBxB’xB’gB12xvg1BAHeC2

Chương 6 CƠ CẤU CAM6.1. Định nghĩa, phân loại6.1.2. Phân loạiCơ cấu cam phẳngA21BC1AD2C1ABC21ABC21ABC31ABC23BD2123D12AABCBC(a)(b)(c)(d)(e)(f)(g)(h)Chương 6 CƠ CẤU CAM6.1. Định nghĩa, phân loại6.1.2. Phân loạiCơ cấu cam không gianA1BC12(a) (b) (c)- Khi khớp cao B đi từ Bgđến Bxthì đầu cần ngày càng xa tâm camnên gọi đây là thời kỳ “đi xa”. Góc quay của cam là đ, góc mặt camtƣơng ứng là đ.- Khi khớp cao B đi từ Bxđến B’xthì đầu cần đứng yên ở vị trí xa tâmcam nhất, gọi là giai đoạn “đứng xa” (ở xa)  x, x.- Khi khớp cao B đi từ B’xđến B’gthì đầu cần càng về gần tâm camhơn, gọi là giai đoạn “về gần” v, v.- Khi khớp cao B đi từ B’gđến Bgthì đầu cần đứng yên ở vị trí gầntâm cam nhất, gọi là giai đoạn “đứng gần” (ở gần)  g, g.Chương 6 CƠ CẤU CAM6.1. Định nghĩa, phân loại6.1.3. Thông số cơ bản của cơ cấu camAdBgCBxB’xB’gB12xvg1BAHeC2quá trình chuyển động của cầnứng với một vòng (chu kì) quay củacam (2) gồm bốn giai đoạn:Góc công nghệ, góc định kỳđ≠ đ≠ 0; v≠ v≠ 0; x= x; g= gCơ cấu cam cần đẩy, đáy nhọn, ngoài những thông số đặc trƣng củacam nhƣ đã trình bày ở trên ta còn có thêm một thông số nữa gọi làtâm sai e. Tâm sai e là khoảng cách từ tâm quay của cam A đếnphƣơng tịnh tiến của cần đẩy BC, e = AH. Đƣờng tròn (A,e) gọi làđƣờng tròn tâm sai. Nếu e = 0 ta có cam cần đẩy chính tâm, còn khi e≠ 0 ta có cam lệch tâm.đ, x, v, g góc định kì (th.số đ.học của cam)đ, x, v, g góc công nghệ (th.số h.học củacam)Ta thấy đ+ x+ v+ g= đ+ x+ v+ g= 2.mặc khác nói chung thì các góc định kì và côngnghệ ở thời kì đi xa và về gần không bằng nhau(và phải khác 0), còn thời kì đứng xa và đứng gầnchúng bằng nhau (và có thể bằng 0):Góc công nghệ, góc định kỳAdBgCBxB’xB’gB12xvg1BAHeC2Chương 6 CƠ CẤU CAM6.1. Định nghĩa, phân loại6.1.3. Thông số cơ bản của cơ cấu camGóc công nghệ, góc định kỳChương 6 CƠ CẤU CAM6.1. Định nghĩa, phân loại6.1.3. Thông số cơ bản của cơ cấu camGóc công nghệ, góc định kỳCgC’gCxChương 6 CƠ CẤU CAM6.1. Định nghĩa, phân loại6.1.3. Thông số cơ bản của cơ cấu camThông số lực học của cơ cấu camChương 6 CƠ CẤU CAM6.1. Định nghĩa, phân loại6.1.3. Thông số cơ bản của cơ cấu camChương 6 CƠ CẤU CAM6.1. Định nghĩa, phân loại6.1.4. Nội dung nghiên cứu• Phân tích cơ cấu cam.GT: – Cho cc cam: b.dạng cam, tâm cam, cần.- Cho quy luật c.động của cam, 1= const.KL: – Xđ quy luật c.động của cần (vị trí, v.tốc, g.tốc): bài toán đ.học- Đại lƣợng đ.l.học: góc áp lực , ma sát, h.suất của cơ cấu.• Tổng hợp cơ cấu cam.GT: – Quy luật c.động của cần và khó khăn đ.l.học (góc áp lực )KL: – Tìm k.thƣớc h.học của cam (b.dạng, vị trí tâm cam, cần) 2 bài toán:Tổng hợp động học > Vẽ biên dạng cam.Tổng hợp động lực học > Tâm cam A.(cơ cấu cam phẳng)Chương 6 CƠ CẤU CAM6.2. Phân tích động học cơ cấu camGT: Cho lƣợc đồ cơ cấu: Các kích thƣớc động học li; 1= const.KL: Xác định quy luật chuyển động của cần: (), (), (): cầnlắc hoặc S(), v(), a(): cần đẩy+ Phƣơng pháp: có thể sử dụng thường xuyên phƣơng pháp để phân tíchđộng học cơ cấu cam nhƣ:- Phƣơng pháp chuyển động tuyệt đối (dựa vào chuyển độngtuyệt đối của các khâu trong cơ cấu).- Phƣơng pháp đổi giá.- Phƣơng pháp tâm quay tức thời- Phƣơng pháp giải tích.Chương 6 CƠ CẤU CAM6.2. Phân tích động học cơ cấu cam6.2.1. Cơ cấu cam cần lắc nhọnPhƣơng pháp chuyển động thực (Cđ tuyệt đối)AdBgCBxB’xB’gB12xvg1BAHeC2- Dựng l.đồ cơ cấu, tỷ lệ xích l- Ban đầu, cam và cần tiếp xúctại B= Bg(bắt đầu cung đi xa).-Lấy AC làm gốc để đo gócquay của cần khi cam quay ứng với mỗi vịtrí  của cam thì cần có vị tríxác định .- Dựng hệ trục toạ độ O với tỉ lệ xích của các trục là  [rad/mm], [rad/mm].Nội dung của phƣơng pháp chính là xác định chuyển vị i(i = 0,1,2,…,n) của cần theo các góc quay liên tiếp của cam i(khi đầu cần tiếpxúc với các điểm trên biên dạng cam). Từ đó xây dựng đồ thị ().Việc xác định các cặp giá trị (i, i) dựa trên chuyển động thực của cơcấu.Chương 6 CƠ CẤU CAM6.2. Phân tích động học cơ cấu cam6.2.1. Cơ cấu cam cần lắc nhọnPhƣơng pháp chuyển động thực (Cđ tuyệt đối)Chương 6 CƠ CẤU CAM6.2. Phân tích động học cơ cấu cam6.2.1. Cơ cấu cam cần lắc nhọnPhƣơng pháp chuyển động thực (Cđ tuyệt đối)Giả sử khi cam quay đƣợc một góc ithì đầu cần tiếp xúc với biêndạng cam tại điểm , ta đi xác định góc quay tƣơng ứng của cần i?đơn giản nhận thấy quỹ đạo chuyển động của đầu cần là cung tròntâm C, bán kính CB (chiều dài cần), quỹ đạo chuyển động của cácđiểm trên biên dạng cam là cung tròn tâm A, bán kính . Giao điểmcủa hai cung tròn này chính là vị trí của đầu cần khi tiếp xúc với điểmtrên biên dạng cam. Nhƣ vậy ta sẽ xác định đƣợc:là góc quay của cam.góc quay tƣơng ứng của cần.góc quét của đầu cần trên mặt cam.Chuyển vị thật của cần là i= i– Biểu diễn cặp tổng giá trị (i,i) này trên hệ trục tọa độ O ta sẽ đƣợcmột điểm i của đồ thị cần tìm () với tung độ và hoành độ tƣơng ứngnhƣ sau:iiii ,Chương 6 CƠ CẤU CAM6.2. Phân tích động học cơ cấu cam6.2.1. Cơ cấu cam cần lắc nhọnPhƣơng pháp chuyển động thực (Cđ tuyệt đối)Làm tƣơng tự cho các góc quay i(i = 0,1,2,… ,n) khác trong một chukỳ động học, sau đó nối các điểm i lại với nhau bằng 1 đƣờng congtrơn ta sẽ thu đƣợc đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa góc lắc của cần theo góc quay  của cam: ().Đạo hàm đồ thị chuyển vị của cần () ta thu đƣợc đồ thị vận tốc góccủa cần () và đồ thị gia tốc góc của cần () theo góc quay .Vận tốc góc của cần:Gia tốc góc của cầnNếu cam quay đều đặn, ta cóTrên hình vẽ ta có: Góc định kỳ đi xa là:Góc công nghệ đi xa là: 11d d d dtdt d dt d. ( )             2 2 2211 1 1 12 2 2dd d d d d d d dtdt dt d dt d d dt d d()                          2212dtd21ˆxxđBAB1ˆBABxđChương 6 CƠ CẤU CAM6.2. Phân tích động học cơ cấu cam6.2.1. Cơ cấu cam cần lắc nhọnPhƣơng pháp chuyển động thực (Cđ tuyệt đối)Nhƣợc điểm của phƣơng pháp: Phải đo 2 góc i, i> sai số lớn. Khó xác định đƣợc các tổng giá trị icách đều nhéu để thuận tiện biểu diễntrên trục hoành (khi 1= const)Chương 6 CƠ CẤU CAM6.2. Phân tích động học cơ cấu cam6.2.1. Cơ cấu cam cần lắc nhọnKhi sử dụng phƣơng pháp chuyển động tuyệt đối, ta gặp phải khókhăn đó là, rất khó chọn các điểm Bi1trên mặt cam để có đƣợc cácgóc quay icủa cam cách đều nhéu. Để khắc phục điều đó, phƣơngpháp đổi giá cho phép xác định chuyển vị của cần theo các góc quaychọn trƣớc của cam.Phƣơng pháp đổi giá- Dựng lƣợc đồ cơ cấu với tỷ lệ xích l. Xét thời điểm ban đầu, cam và cầntiếp xúc nhéu tại điểm B(điểm bắt đầu cung đi xa), vị trí cơ cấu là ABC.- Lấy đƣờng giá AC (nối tâm quay của cam và tâm quay của cần) làm gốcđể đo góc quay của cần.- Dựng hệ trục toạ độ O với tỉ lệ xích của các trục là , .-Cho cả cơ cấu quay với vận tốc – ω1quanh tâm quay A. Khi đó vận tốc cáckhâu tƣơng ứng sẽ là:Cam 1: Cần 2 : Giá :1112Giá 0 :1Chương 6 CƠ CẤU CAM6.2. Phân tích động học cơ cấu cam6.2.1. Cơ cấu cam cần lắc nhọnPhƣơng pháp đổi giáChương 6 CƠ CẤU CAM6.2. Phân tích động học cơ cấu cam6.2.1. Cơ cấu cam cần lắc nhọn- Cam 1 đƣợc xem nhƣ đứng yên (đƣợc đổi thành “giá”) và giá 0chuyển động với vận tốc – ω1.Quỹ đạo của điểm C là đƣờng tròn tâm A, bán kính AC gọi là vòngtròn tâm cần. Chia vòng tròn tâm cần thành n khoảng đều nhau (giảsử n = 8) và đánh dấu bằng các điểm Ci(i = 0 -> n) theo chiều quaycủa giá – ω1(ngƣợc chiều kim đồng hồ).Tại thời điểm i, vị trí tâm cần là Ci, vị trí khớp cao nối cam và cần làBi= giao điểm của cung tròn tâm Ci, bán kính CB (chiều dài cần) cắtbiên dạng cam. Nhƣ vậy ta xuất hiện trong chuyển động đổi giá, góc quaycủa giá (tƣơng ứng với góc quay của cam trong chuyển động thực)là i= , chuyển vị tƣơng ứng của cần là i= .Biểu diễncặp giá trị (i, i) này trên hệ trục toạ độ O ta đƣợc điểm i thuộcđồ thị () cần tìm.Phƣơng pháp đổi giáiCACACBiiˆChương 6 CƠ CẤU CAM6.2. Phân tích động học cơ cấu cam6.2.1. Cơ cấu cam cần lắc nhọnChuyển vị thật của cần là i= i– Làm tƣơng tự cho các điểm i (i = 0,1,2,… ,n) khác trong một chu kỳđộng học, sau đó nối các điểm i lại với nhéu bằng 1 đƣờng cong trơnta sẽ thu đƣợc đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa góc lắc của cần theo góc quay  của cam: ().Đạo hàm đồ thị chuyển vị của cần () ta thu đƣợc đồ thị vận tốcgóc của cần () và đồ thị gia tốc góc của cần () theo góc quay .Trên hình vẽ ta có:Góc định kỳ đi xa là:Góc công nghệ đi xa là:Phƣơng pháp đổi giáiiii ,xđCACˆˆBABxđChương 6 CƠ CẤU CAM6.2. Phân tích động học cơ cấu cam6.2.2. Cơ cấu cam cần đẩy nhọnPhƣơng pháp chuyển động thựcPhƣơng pháp đổi giá Xem TLTKChương 6 CƠ CẤU CAM6.3. Phân tích lực cơ cấu camMục đíchNhằm mục đích xác định mối quan hệ giữa cấu tạo (tâm cam, biêndạng) và động học (hành trình, vận tốc) với lực (góc áp lực )OdBACPVChương 6 CƠ CẤU CAM6.3. Phân tích lực cơ cấu cam6.3.1. Góc áp lực trong cơ cấu camGóc áp lực là góc giữa lực tác dụng từ khâu dẫn (1) lên khâu bị dẫn(2) và vận tốc điểm đặt lực trên khâu bị dẫn, kí hiệu là- Ứng với những điểm khác nhau có những góc áp lực khác nhéu.- Vì giả thiết bỏ qua ma sát ở các khớp, do đó lực tác dụng từ khâu 1lên khâu 2 chỉ có một thành phần là áp lực và có phƣơng pháp tuyếnnn với biên dạng cam tại khớp cao B.-Xét công suất truyền động của cam: P = N/(V.cos)Trong cơ cấu cam thì xem nhƣ N = const, V là quy luật chuyển độngcủa cần, xem nhƣ đã xác định, Vì vậy P phụ thuộc .Nếu  tăng thì P tăng > cơ cấu chuyển động khó khăn, hiệu suất  = 90> P tăng  > cơ cấu không thể chuyển động đƣợc và gọi làcơ cấu ở trạng thái tự hãm.Trong thực tế   50- 60cơ cấu đã tự hãm. Tự hãm : th.Để cơ cấu làm việc đƣợc thì cơ cấu phải đƣợc thiết kế sao cho  [max] với [max] th[max] – góc áp lực lớn nhất cho phép.),( VPcos VPVPN Chương 6 CƠ CẤU CAM6.3. Phân tích lực cơ cấu cam6.3.1. Góc áp lực trong cơ cấu camChương 6 CƠ CẤU CAM6.3. Phân tích lực cơ cấu cam6.3.1. Góc áp lực trong cơ cấu cam



Các câu hỏi về cơ cấu cam là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê cơ cấu cam là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết cơ cấu cam là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết cơ cấu cam là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết cơ cấu cam là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về cơ cấu cam là gì


Các hình ảnh về cơ cấu cam là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu báo cáo về cơ cấu cam là gì tại WikiPedia

Bạn nên tham khảo thêm nội dung chi tiết về cơ cấu cam là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment