Tiếng Anh | Cụm từ & Mẫu câu – Giao tiếp cá nhân

Cập nhật ngày 19/08/2022 bởi mychi

Bài viết Tiếng Anh | Cụm từ & Mẫu câu – Giao tiếp cá nhân thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Tiếng Anh | Cụm từ & Mẫu câu – Giao tiếp cá nhân trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Tiếng Anh

Đánh giá về Tiếng Anh | Cụm từ & Mẫu câu – Giao tiếp cá nhân





Gửi Vi,

Dear John,

Thân mật. Cách chào hỏi đầu thư thông thường dành cho bạn bè

Gửi bố / mẹ,

Dear Mum / Dad,

Thân mật. Cách chào hỏi đầu thư thông thường dành cho bố mẹ

Cháu chào chú Triều,

Dear Uncle Jerome,

Thân mật. Cách chào hỏi đầu thư thông thường dành cho thân nhân trong gia đình

Lam thân mến,

Hello John,

Thân mật. Cách chào hỏi đầu thư thông thường dành cho bạn bè

Thương thân mến,

Hey John,

Rất thân mật. Cách chào hỏi đầu thư thông thường dành cho bạn bè

Tùng à,

John,

Rất thân mật. Cách chào hỏi trực tiếp dành cho bạn bè

Gửi bạn,

My Dear,

Rất thân mật. Cách chào hỏi trực tiếp dành cho bạn bè

Anh / Em thân yêu,

My Dearest,

Rất thân mật. Cách chào hỏi dành cho người yêu hoặc vợ chồng

Trúc thân yêu,

Dearest John,

Thân mật. Cách chào hỏi dành cho người yêu hoặc vợ chồng

Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.

Thank you for your E-mail.

Đáp lại thư do người nhận gửi cho người viết từ trước

Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.

It was good to hear from you again.

Đáp lại thư do người nhận gửi cho người viết từ trước

Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.

I am very sorry I haven’t written for so long.

Viết thư cho một người bạn lâu ngày không liên lạc

Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhéu.

It’s such a long time since we had any contact.

Viết thư cho một người bạn lâu ngày không liên hệ

Mình viết thư này để báo với bạn rằng…

I am writing to tell you that…

Thông báo tin quan trọng

Bạn có rảnh vào…?

Have you made any plans for…?

Mời ai đó tham dự một sự kiện hoặc hẹn gặp

Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.

Many thanks for sending / inviting / enclosing…

Cảm ơn người nhận vì đã gửi / đưa lời mời / đưa thông tin gì

Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.

I am very grateful to you for letting me know / offering / writing…

Cảm ơn người nhận vì đã gửi / đưa lời mời / đưa thông tin gì

Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.

It was so kind of you to write / invite / send…

Cảm ơn người nhận vì đã gửi / đưa lời mời / đưa thông tin gì

Mình xin phép vui mừng thông báo rằng…

I am delighted to announce that…

Thông báo tin vui cho bạn bè

Mình rất vui khi được biết…

I was delighted to hear that…

Nhắc lại một thông điệp hoặc tin gì đó

Mình rất tiếc phải báo rằng…

I am sorry to inform you that…

Thông báo tin xấu cho bạn bè

Mình rất tiếc khi hay tin…

I was so sorry to hear that…

An ủi bạn bè khi họ nhận được tin xấu

Bạn hãy xem website mới… của mình nha.

I’d appreciate it if you would check out my new website at…

Giới thiệu website người viết mới lập ra với bạn bè

Hãy add mình qua… Tên tài khoản của mình trên đó là…

Please add me on…messenger. My username is…

Muốn liên kết với bạn bè trên công cụ nhắn tin nào đó để giao tiếp đơn giản hơn

Nhờ bạn chuyển lời tới… hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.

Give my love to…and tell them how much I miss them.

Thể hiện nỗi nhớ dành cho người nào khác (không phải là người nhận)

… gửi lời chào cho bạn.

…sends his/her love.

Gửi lời chúc của ai đó kèm theo thư

Cho mình gửi lời chào tới…

Say hello to…for me.

Gửi lời chào tới ai đó qua người nhận thư

Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.

I look forward to hearing from you soon.

Thể hiện rằng người viết muốn nhận được hồi âm

Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.

Write back soon.

Trực tiếp. Thể hiện rằng người viết muốn nhận được hồi âm

Hãy hồi âm cho mình khi…

Do write back when…

Thể hiện rằng người viết muốn nhận được hồi âm chỉ khi có thông tin gì mới

Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.

Send me news, when you know anything more.

Thể hiện rằng người viết muốn nhận được hồi âm chỉ khi có thông tin gì mới

Bạn / bố / mẹ giữ gìn thể trạng nhé.

Take care.

sử dụng để kết thư dành cho gia đình hoặc bạn bè

Em yêu anh / Anh yêu em.

I love you.

Viết cho người yêu hoặc vợ/chồng

Thân ái,

Best wishes,

Thân mật. dùng giữa người thân, bạn bè hoặc đồng nghiệp

Thân,

With best wishes,

Thân mật. sử dụng giữa người thân hoặc bạn bè

Thân thương,

Kindest regards,

Thân mật. sử dụng cho thân nhân hoặc bạn bè

Thân mến,

All the best,

Thân mật. dùng cho người thân hoặc bạn bè

Thân mến,

All my love,

Thân mật. sử dụng cho người thân hoặc bạn bè

Thân thương,

Lots of love,

Thân mật. dùng cho người thân trong gia đình

Thân thương,

Much love,

Thân mật. dùng cho thân nhân trong gia đình



Các câu hỏi về chuyển lời tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê chuyển lời tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết chuyển lời tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết chuyển lời tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết chuyển lời tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về chuyển lời tiếng anh là gì


Các hình ảnh về chuyển lời tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm dữ liệu, về chuyển lời tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu thông tin về chuyển lời tiếng anh là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment