Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Anh

Cập nhật ngày 17/08/2022 bởi mychi

Bài viết Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Anh thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Anh”

Đánh giá về Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Anh


Xem nhanh
Cảm ơn bạn đã dành thời gian ghé thăm kênh mình 💜

✨ Tìm hiểu thêm về các khóa học hiện tại: http://cogiaoquynh.kol.vn

✨ Fanpage Cô Giáo Quỳnh: https://www.facebook.com/cogiaoquynh18

✨ Livestream dạy học 20h T2, T4, T6: https://vt.tiktok.com/ZSe1Ms52a/

#shorts #cogiaoquynh #hoctienganh

Để học tiếng Anh tốt, đặc biệt là trong lĩnh vực kinh doanh, việc học tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Anh là không thể thiếu. Tiếp tục với học tiếng Anh theo chủ đề, hôm nay chúng ta sẽ học Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Anh.

chuc vu cong ty trong tieng anh

 

I. Tên các cấp bậc trong Doanh nghiệp bằng tiếng Anh

Để bắt đầu chủ đề, chúng ta hãy tìm hiểu tên các cấp bậc trong công ty bằng tiếng Anh một cách cơ bản nhất. Chắc chắn với kho từ mà Chúng Tôi cung cấp, bạn sẽ thấy nó thật hữu ích, đặc biệt là với những nhân viên văn phòng hay các bạn đang làm hồ sơ phỏng vấn.

  • 1. Director (n) /dəˈrektə(r)/:                 Giám đốc
  • 2. Chief Executive Officer (CEO):       Giám đốc điều hành
  • 3. Chief Information Officer (CIO):     Giám đốc thông tin
  • 4. Chief Financial Officer (CFO):        Giám đốc tài chính
  • 5. President (Chairman) /’prezidənt/ (/’tʃeəmən/): Chủ tịch
  • 6. Chief Operating Officer (COO):      Trưởng phòng hoạt động
  • 7. Board of Directors:                         Hội đồng quản trị
  • 8. Share holder:                                   Cổ đông
  • 9. Executive:                                                 Thành viên ban quản trị
  • 10. Founder:                                                 Người sáng lập
  • 11. Deputy/Vice Director:                             Phó Giám đốc
  • 12. Vice president (VP):                      Phó chủ tịch
  • 13. Employer /im’plɔiə/:                      Chủ (nói chung)
  • 14. Boss /bɒs/:                                    Sếp

Với những người làm kinh doanh, các từ chỉ chức vụ trong công ty bằng tiếng Anh của các vị trí lãnh đạo hẳn không còn xa lạ, hãy xem xem các vị trí quản lý ở dưới bạn biết được bao nhiêu từ nha!

  • 15. Manager /ˈmænɪdʒə/:                     Quản lý
  • 16. Personnel manager /,pə:sə’nel ‘mænidʤə/: trưởng phòng nhân sự
  • 17. Finance manager /fai’næns ‘mænidʤə/: trưởng phòng tài chính
  • 18. Accounting manager /ə’kauntiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng kế toán
  • 19. Production manager /production ‘mænidʤə/: trưởng phòng sản xuất
  • 20. Marketing manager /’mɑ:kitiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng marketing
  • 21. Supervisor /ˈsuːpəvaɪzə(r)/:           Người giám sát
  • 22. Team Leader /ti:m /’li:də/:              Trưởng Nhóm
  • 23. Assistant /ə’sistənt/:                      trợ lí giám đốc
  • 24. Section manager (Head of Division): Trưởng Bộ phận
  • 25. Department manager (Head of Department): trưởng phòng
  • 26. Supervisor /´su:pə¸vaizə/: người giám sát
  • 27. Representative /,repri’zentətiv/: người đại diện

chức vụ trong công ty tiếng Anh của nhân viên thì sao nhỉ? Cũng không ít đâu các bạn nha! Hãy kiên trì học cùng Studytienganh để cải thiện vốn từ của mình nào.

  • 28. secretary /’sekrətri/:                       Thư kí
  • 29. Officer (staff) /’ɔfisə/ :                             Cán bộ, viên chức
  • 30. Labour/ labor /’leibə/:                              người lao động (nói chung)
  • 31. Labour/ labor union /’leibə ‘ju:njən/: Công đoàn
  • 32. Colleague (n) /ˈkɒliːɡ/:                   Đồng nghiệp
  • 33. Expert (n) /ˈekspɜːt/:                     Chuyên viên
  • 34. Collaborator (n) /kəˈlæbəreɪtə(r)/: Cộng tác viên
  • 35. Trainee (n) /ˌtreɪˈniː/:                     Thực tập sinh
  • 36. Apprentice (n) /əˈprentɪs/:             Người học việc
  • 37. Receptionist /ri’sepʃənist/:             Nhân viên lễ tân
  • 38. Employee /ɪmˈplɔɪiː/:           người làm công, nhân viên (nói chung)

chuc vu trong cong ty bang tieng anh

 

✅ Mọi người cũng xem : làm việc có kế hoạch là gì

II. Lưu ý dùng tên chức vụ trong Doanh nghiệp bằng tiếng Anh

Ở trên chúng ta đã biết được các chức vụ cơ bản trong công ty bằng tiếng Anh mặc khác để mở rộng và sử dụng chúng thì cần phải lưu ý rất nhiều. Dưới đây, Chúng Tôi đưa ra một số kiến thức cơ bản cần sử dụng khi dùng tên chức vụ trong Doanh nghiệp bằng tiếng Anh.

1. Director, managing director, executive director:

Chức danh tổng giám đốc và giám đốc rất khác nhau trong tiếng Anh – Anh và tiếng Anh – Mỹ, nếu không chú ý sẽ rất khó cho các bạn khi dịch.

Trong tiếng Anh – Anh: director, managing director, executive director chỉ giám đốc thuộc hội đồng quản trị (board of directors) hoặc người chủ sở hữu vốn công ty.

  • Manager: Chỉ giám đốc được thuê ngoài
  • Director general: tổng giám đốc (nếu từ hội đồng quản trị)
  • Manager general: tổng giám đốc (nếu thuê ngoài).

2. Managing director (MD): Tổng giám đốc

chức vụ trong công ty bằng tiếng Anh khá phổ biến là Managing director, trong đó:

  • Quyền tổng giám đốc:                Acting MD
  • Đương kim tổng giám đốc:        Incumbent MD
  • Tổng giám đốc sắp nhậm chức:           Incoming MD
  • Tổng giám đốc mới được bầu:   MD – elect
  • Cựu tổng giám đốc:                              Late MD
  • Tổng giám đốc sắp mãn nhiệm:          Outgoing MD
  • Giám đốc dự khuyết:                  Alternate director
  • Chủ tịch hội đồng quản trị:        Chairman of the Board of Directors.

3.CEO là gì? (Chief Executive Officer) tạm dịch là giám đốc điều hành.

Trong các công ty Mỹ và ở các nước khác: Vị trí cao nhất trong Doanh nghiệp (top position) thường là President hoặc có thể dùng Chairman, dưới đó là các Vice president, officer (hoặc director), tiếp theo có: general manager, manager – người phụ trách công việc chi tiết.

Trong các Doanh nghiệp của Anh: Các vị trí được sắp xếp theo thứ tự cao nhất là Chairman, rồi đến Chief Executive Director hoặc Managing Director (hai chức này cũng như nhéu nhưng Managing Director được dùng nhiều hơn). Tiếp theo là đến các giám đốc, gọi là chief officer/director, thấp hơn là manager. Sau đó đến những người đứng đầu bộ phận hay phòng, ban là director.

4. Vice, deputy:

chức vụ trong tiếng công ty bằng tiếng Anh thường dùng “Vice” cho chức danh phó nếu có quyền hạn tương đương tổng giám đốc khi người này vắng mặt; sử dụng “deputy” nếu quyền hạn bị hạn chế và giới hạn số tiền tối đa được quyết định; “phụ tá” (assistant) trong trường hợp nếu không được ủy quyền hợp lệ (lawful power of attorney) sẽ không được ký kết bất cứ văn kiện, hợp đồng nào.

  • – Vice managing director/ deputy MD:  Phó tổng giám đốc
  • – Assistant to the MD:   phụ tá tổng giám đốc

Hai chức danh này hoàn toàn có nhiệm vụ, quyền hạn rất khác nhau.

Với tên cấp bậc trong Doanh nghiệp bằng tiếng Anh tương đương các lưu ý khi sử dụng mà công ty chúng tôi đã giới thiệu, chắc chắn bạn sẽ làm chủ tình thế trong việc buôn bán của mình khi giao dịch bằng tiếng Anh.

Chúc các bạn thành công!

THANH HUYỀN

  • phát sinh trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Nháy mắt trái ở Nam liên tục điềm báo hên hay xui
  • Breakthrough nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh
  • 7 hằng đẳng thức đáng nhớ: Công thức, Mẹo ghi nhớ, Bài tập (Có đáp án)
  • Trace là gì và cấu trúc từ Trace trong câu Tiếng Anh
  • Private Equity là gì và cấu trúc cụm từ Private Equity trong câu Tiếng Anh
  • Đồng Nghiệp trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • “Nơ” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt


Các câu hỏi về chức danh tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê chức danh tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết chức danh tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết chức danh tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết chức danh tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về chức danh tiếng anh là gì


Các hình ảnh về chức danh tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm dữ liệu, về chức danh tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên xem thông tin chi tiết về chức danh tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment