Chiếm đa số in English with contextual examples

Cập nhật ngày 11/09/2022 bởi mychi

Bài viết Chiếm đa số in English with contextual examples thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Chiếm đa số in English with contextual examples trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Chiếm đa số in English with contextual examples”

Đánh giá về Chiếm đa số in English with contextual examples


Xem nhanh
1/ Video về Lộ trình học tiếng Anh cho người mất gốc: https://www.youtube.com/watch?v=4jei3N85Yqo

2/ Chuỗi video giảng về Bảng phiên âm quốc tế IPA: https://www.youtube.com/watch?v=3Ad0LWBVlM8u0026list=PLB5E3F2DE5F91A790

3/ Video giảng về Bảng chữ cái tiếng Anh: https://youtu.be/Yme1Zc-sTds

4/ Chuỗi video bài giảng nhận diện cách phát âm của các từ tiếng Anh: https://www.youtube.com/playlist?list=PL54DC56AB66922705

5/ Chuỗi video về các từ Đồng Âm https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc-4Tog5JkF9EHP1BF2Wpx0X5W9DXYsL

6/ Chuỗi video về Tiếng Anh cho người đi Du Lịch: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc-4Tog5JkH4nuyYuS0lUebDvui5a5B9

7/ Video từ vựng số đếm: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc-4Tog5JkEsGS4A-9PIMrqlyJmxeUql

8/ Video từ vựng màu sắc: https://youtu.be/HP4uvenWbo8

9/ Video từ vựng các ngày trong tuần: https://youtu.be/-PwzrnwoQdY

10/ Video từ vựng về tháng và mùa: https://www.youtube.com/watch?v=NUppwB9b1gU

11/ Video từ vựng gia đình: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc-4Tog5JkFg0DI-EsiAbyIiVUMYRbmW

12/ Video từ vựng về công viêc: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc-4Tog5JkHkKBi4vCHfIT3mrX47PWPD

13/ Video về Đại Từ: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc-4Tog5JkEEntF4zQRXRW3b3i2VRjXz

14/ Video về Tính từ sở hữu: https://youtu.be/7o5-rJOSSfc

15/ Chuỗi video bài giảng về Thì hiện tại đơn: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc-4Tog5JkGsmOMcAf7TJZxosP5ztWSd

16/ Chuỗi video bài giảng về Thì hiện tại tiếp diễn: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc-4Tog5JkFBfkYFu7ypgJUwmjfZS83t

17/ Chuỗi video bài giảng về Thì hiện hoàn thành: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc-4Tog5JkGAMtzXMDb0vy65eeSNBqUa

18/ Chuỗi video bài giảng về những từ bạn có thể phát âm sai: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc-4Tog5JkFjdgB6ybERQoILEUoDIEvm

19/ Video phim Extra ([email protected]): https://www.youtube.com/playlist?list=PLO6CqV_4LkbcdD0dGk40dJMIfcXduaBg0

20/ Video English Conversation: https://www.youtube.com/playlist?list=PLzVm1SmjPKc_OnC56MbILOmdXvGV_3kE9


#sodem #tienganhgiaotiep #số_đếm

Chiếm đa số in English with contextual examples

Computer translation

Trying to learn how to translate from the human translation examples.

chiếm đa số

From: Machine TranslationSuggest a better translationQuality:

✅ Mọi người cũng xem : thống kê kho là gì

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Vietnamese

✅ Mọi người cũng xem : chuyển hóa năng lượng trong cơ thể là gì

English

✅ Mọi người cũng xem : non toxic là gì

Info

Đa số ghế

majority of seats

Đa số thôi.

mike: pretty much.

luật đa số.

majority rules.

Đa số, phần lớn

majority

Đa số, thường xuyên.

make fast (secure) the chain!

Đa số là cần sa.

mostly, weed.

và họ đã giúp ông ấy chiếm được đa số lá phiếu!

and they did by an overwhelming majority!

Đa số con trai nghĩ vậy.

-most guys do

Đa số chẳng buồn học.

most don’t bother to learn.

như đa số các bạn đã biết

we will be dealing with f-5s and a-4s as our mig simulators.

Đa số đào ngũ vào đêm hôm.

most men just slip away into the night.

Đa số chỉ là để lấp chỗ.

most of it was just filler.

phần lớn, phần động, đa số

the majority

Đầu phiếu đa số tương đối

majoritarian

là thành phần chiếm đa số trong cộng đồng này, công ty chúng tôi có quyền.

as the majority in this community, we have the right.

mà đa số thằng nào cũng vậy.

most of us do.

tôi đã nắm đa số các cổ đông.

i’m majority shareholder.

thật ra, đa số họ là phụ nữ.

well, it’s mostly girls.

Đa số họ rất vui khi được thổ lộ.

most of them have been happy to talk to us.

Đa số yêu quái lấy hình dạng mỹ nữ.

most demons take the form of beautiful women.

Add a translation

Get a better translation with4,401,923,520 human contributions

We use cookies to enhénce your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK



Các câu hỏi về chiếm đa số tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê chiếm đa số tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment