Chế độ lương thưởng tiếng Anh là gì

Cập nhật ngày 13/09/2022 bởi mychi

Bài viết Chế độ lương thưởng tiếng Anh là gì thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu Chế độ lương thưởng tiếng Anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Chế độ lương thưởng tiếng Anh là gì”

Đánh giá về Chế độ lương thưởng tiếng Anh là gì


Xem nhanh
Học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả, tự tin hơn với các bài tiếng Anh giao tiếp thông dụng giúp bạn nhanh chóng cải thiện trình độ giao tiếp tiếng Anh của mình

Bài 15: Tiền lương
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
http://langmaster.edu.vn/lls
HỆ THỐNG HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HIỆU QUẢ DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC.
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➡️ Danh sách video bài học tiếng Anh giao tiếp bổ ích và thú vị:

1⃣ Phương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho người bắt đầu/ mất gốc: https://goo.gl/668kzB
2⃣ Lộ trình học tiếng Anh dành cho người mất gốc: https://goo.gl/jvsCrU
3⃣ Phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ: https://goo.gl/8m6JrT
4⃣ Tiếng Anh giao tiếp cơ bản: https://goo.gl/M5BnHv
5⃣ Học tiếng Anh giao tiếp hàng ngày: https://goo.gl/WgfaCW
6⃣ Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng: https://goo.gl/fcYtFk
7⃣ Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp:https://goo.gl/upibE5
8⃣ Thông tin về sách của Langmaster: https://goo.gl/vpFGpU
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➤ Thấu hiểu chính mình để tìm ra lộ trình, phương pháp học tiếng Anh phù hợp nhất bằng giải pháp TƯ VẤN CHUYÊN SÂU duy nhất tại LANGMASTER
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➤ Khám phá ngay tại: http://langmaster.edu.vn/langmaster-learning-system
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➤ Đừng quên nhấn Subscribe để theo dõi những bài học tiếp theo của #Langmaster nhé
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
☎ Comment số điện thoại để được tư vấn trực tiếp
Share để ghi nhớ và học tập!

#HoctiengAnh #TiengAnhGiaoTiep

Nguồn tham khảo: Tiếng Anh cho người dự phỏng vấn xin việc

Source: https://blogchiase247.netCategory: Hỏi Đáp

Share:

Những khái niệm như lương tháng – lương tính theo giờ, hoa hồng – tiền thưởng có thực chất khác nhau, Vì vậy được biểu lộ bằng những từ ngữ khác nhau trong tiếng Anh. Những từ vựng và hình ảnh minh họa sau đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn những khái niệm này .
Pay /peɪ/ the money you receive for doing a job: khoản tiền được trả khi làm việc nói chung, lương nói chung

Pay /peɪ/ the money you receive for doing a job: khoản tiền được trả khi làm việc, lương nói chung.

Salary /ˈsæl.ər.i/: a form of periodic payment from an employer to an employee, which may be specified in an employment contract: tiền lương trả định kỳ - thường theo tháng, đựơc quy định trong hợp đồng lao động.

Salary /ˈsæl.ər.i/: a form of periodic payment from an employer to an employee, which may be specified in an employment contract: tiền lương trả định kỳ – thường theo tháng, đựơc quy định trong hợp đồng lao động.

Wage /weɪdʒ/: a particular amount of money that is paid, usually every week, to an employee, especially one who does work that needs physical skills or strength, rather than a job needing a college education: khoản tiền thuê thường trả theo tuần, đặc biệt là cho những công việc làm thuê phổ thông, không cần qua bằng cấp.

Wage /weɪdʒ/: a particular amount of money that is paid, usually every week, to an employee, especially one who does work that needs physical skills or strength, rather than a job needing a college education: khoản tiền thuê thường trả theo tuần, đặc biệt là cho những công việc làm thuê phổ thông, không cần qua bằng cấp.

Bạn đang đọc: chế độ lương thưởng tiếng anh là gì

tu-vung-ve-luong-thuong-trong-tieng-anh-3

Allowance /əˈlaʊ.əns/ money that you are given regularly, especially to pay for a particular thing: trợ cấp, phụ phí, phụ cấp chi trả cho một mục đích riêng. 

Ví dụ : The perks of the job has a generous travel allowance. ( Bổng lộc của việc làm còn có cả một khoản phụ cấp đi lại hào phóng ) .mặt khác, ” allowance ” còn được sử dụng để chỉ khoản tiền tiêu vặt cha mẹ thường cho con mình .

tu-vung-ve-luong-thuong-trong-tieng-anh-4
Commission / kəˈmɪʃ. ən / a payment to someone who sells goods that is directly related to the amount sold : tiền hoa hồng, tiền Xác Suất lệch giá bán hàng .

Ví dụ: She gets a 15 percent commission on every machine she sells. (Cô ấy được hưởng 15% hoa hồng cho mỗi cái máy bán được)

Xem thêm: Poster quảng cáo là gì? Cách tạo nên một poster quảng cáo hiệu quả

Bonus /ˈbəʊ.nəs/ an extra amount of money that is given to you as a present or reward for good work as well as the money you were expecting: tiền thưỏng vì làm việc tốt, giúp Doanh nghiệp đạt lợi nhuận. Ví dụ: a productivity bonus (tiền thưởng năng suất công việc )
Bonus / ˈbəʊ. nəs / an extra amount of money that is given to you as a present or reward for good work as well as the money you were expecting : tiền thưỏng vì làm việc tốt, giúp công ty đạt doanh thu .Ví dụ : a productivity bonus ( tiền thưởng hiệu suất việc làm )
Pension /ˈpen.ʃən/: an amount of money paid regularly by the government or a private company to a person who does not work any more because they are too old or have become ill: lương hưu
Pension / ˈpen. ʃən / : an amount of money paid regularly by the government or a private company to a person who does not work any more because they are too old or have become ill : lương hưu .
Overtime pay /ˈəʊ.və.taɪm/: tiền làm ngoài giờ
Overtime pay / ˈəʊ. və. taɪm / : tiền làm ngoài giờ .
Severance (pay) /ˈsev.ər.əns/: pay and benefits an employee receives when he or she leaves employment at a company: trợ cấp thôi việc

Severance (pay) /ˈsev.ər.əns/: pay and benefits an employee receives when he or she leaves employment at a company: trợ cấp thôi việc.

Xem thêm: &quotỔ Cắm Điện&quot trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

( Theo VNE )Tweet



Các câu hỏi về chế độ lương thưởng tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê chế độ lương thưởng tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment