Ô nhiễm tiếng Anh là gì

Cập nhật ngày 19/08/2022 bởi mychi

Bài viết Ô nhiễm tiếng Anh là gì thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Ô nhiễm tiếng Anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Ô nhiễm tiếng Anh là gì”

Đánh giá về Ô nhiễm tiếng Anh là gì



(Ngày đăng: 02/07/2020)

Ô nhiễm tiếng Anh là pollution, phiên âm là pəˈluːʃən. Ô nhiễm môi trường đang trở thành vấn đề lớn của xã hôi. một vài từ vựng và mẫu câu tiếng Anh liên quan đến ô nhiễm.

Ô nhiễm tiếng Anh là pollution, phiên âm là /pəˈluːʃən/. Ô nhiễm môi trường đang trở thành vấn đề lớn của xã hội, được các quốc gia trên thế giới quan tâm. Việc nắm được từ vựng giúp bạn hiểu hơn các cụm từ mang tính chuyên ngành và đọc hiểu tài liệu tiếng Anh về ô nhiễm môi trường.

một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến ô nhiễm:

Pollutant /pəˈluːtənt/: Chất gây ô nhiễm.

Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: Môi trường.

Environmentalist /ɪnvaɪrənˈmentəlɪst/: Nhà môi trường học.

Pollute /pəˈluːt/: Làm ô nhiễm.

Water pollution /ˈwɔːtər pəˈluːʃən/: Ô nhiễm nguồn nước.

Ecology /iˈkɒlədʒi/: Hệ sinh thái.

Contamination /kənˈtæmɪneɪt/: Sự làm nhiễm độc.

một số mẫu câu ô nhiễm tiếng Anh:

I don’t like the polluted atmosphere of big cities.

Tôi không thích không khí ô nhiễm của các thành phố lớn.

Environmental pollution triggered climatic changes all over Earth.

Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi ngay khí hậu khắp trái đất.

The consequence of environmental pollution is serious.

hậu quả của ô nhiễm môi trường rất nghiêm trọng.

Water pollution is the major cause of various diseases like cholera and typhoid.

Ô nhiễm nguồn nước là nguyên nhân chính của nhiều bệnh như dịch tả và thương hàn.

The ecology of this sea is being harmed, the cause is unknown.

Hệ sinh thái của vùng biển này đang bị tác động, chưa rõ nguyên nhân.

New research found that industrial pollution goes high in the atmosphere.

nghiên cứu mới phát hiện ô nhiễm công nghiệp tăng cao trong bầu khí quyển.

In regions with higher pollution levy rates, firms tend to have lower pollution intensity.

Ở những vùng có mức thuế ô nhiễm cao, các Doanh nghiệp có chiều hướng ô nhiễm thấp hơn.

Bài viết ô nhiễm tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.



Các câu hỏi về bị ô nhiễm tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê bị ô nhiễm tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết bị ô nhiễm tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết bị ô nhiễm tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết bị ô nhiễm tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về bị ô nhiễm tiếng anh là gì


Các hình ảnh về bị ô nhiễm tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm thông tin về bị ô nhiễm tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tham khảo thông tin chi tiết về bị ô nhiễm tiếng anh là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment